Hộp giảm tốc là cơ cấu truyền động bằng ăn khớp trực tiếp, có tỷ số truyền không đổi và được dùng để giảm vận tốc, tăng mômen xoắn.. Tính chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền và mô mem x
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Đồng thời giúp cho sinh viên làm quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án tốt nghiệp sau này.
Hộp giảm tốc là cơ cấu truyền động bằng ăn khớp trực tiếp, có tỷ số truyền không đổi và được dùng để giảm vận tốc, tăng mômen xoắn Với chức năng thế nên ngày nay hộp giảm tốc được sử dụng rộng rãi trong các ngành
cơ khí, luyện kim, hoá chất, trong công nghiệp đóng tàu
Do lần đầu tiên em làm quen thiết kế với khối lượng kiến thức tổng hợp còn những mảng chưa nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu và bài giảng của các môn có liên quan và nhờ sự chỉ bảo tận tình, giúp đỡ của thầy Hoàng Xuân Khoa song đây là lần đầu tiên nên bài làm của em không thể tránh khỏi những sai sót.
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn thầy Hoàng Xuân Khoa đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo cho em hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện Trần Duy Thực
Trang 2Sinh viên thực hiện : Trần Duy Thực MSSV : 044
Ngành đào tạo : Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí
Giáo Viên hướng dẫn : Cô Nguyễn Thị Thu Thủy Ký tên:………
Ngày bắt đầu: 01/02/2013 Ngày kết thúc : 28/02/2013
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP Loại Hộp : Hộp Giảm Tốc Phân Đôi Cấp Nhanh
Hệ thống băng tải dẫn động bao gồm :
Trang 3YÊU CẦU:
NỘI DUNG THUYẾT MINH:
Trình bầy đầy đủ các nội dung tính toán thiết kế, bao gồm:
1 Tính chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền và mô mem xoắn trên các trục
2 Tính toán bộ truyền ngoài
3 Tính toán bộ truyền bánh răng
Trang 4Phần I Tính chọn động cơ,phân phối tỷ số truyền và mô men xoắn trên các trục.
I Chọn động cơ
1.Tính công suất
+Để đảm bảo cho bộ truyền động băng tải làm việc ổn định và ít rung động
ta phải tính toán và chọn động cơ sao cho vừa đủ công suất không quá thừa nhằm tránh vượt tải và thừa tải quá nhiều.
-Từ yêu cầu: Lực kéo băng tải : F=13000 N.
Pct : Công suất cần thiết trên trục động cơ.
F=13000 N : Lực kéo băng tải.
V=0,45m/s :Vận tốc băng tải.
ch :Tổng hiệu suất của các khâu.
ch= k. br2. ol4 đai = 0,99 0,972.0,994.0,96 =0,86;
Trong đó:
k=0,99 :Hiệu suất truyền động của khớp nối.
br= 0,97 :Hiệu suất truyền động của cặp bánh răng (Do sau khi phân đôi dòng công suất lại được nhập lại nên chỉ tính hiệu suất cho một cặp bắnh răng ở cấp phân đôi)
ol= 0,99 :Hiệu suất truyền động của cặp ổ lăn.
đai = 0,96 :Hiệu suất của bộ truyền đai.
Trang 5
= √ ∑ (P i
P1)2 t i
∑t i =
21.3,5 0,6 3, 6
0,778
Xác định tốc độ vòng quay đồng bộ của trục động cơ
Số vòng quay trên trục công tác:
nct=
60.1000.v
π D =
60.1000.0,45 3,14 420 =20 ,47(vòng/ phút )
Trong đó: v là vận tốc băng tải.
D là đường kính tang.
Xác định số vòng quay đồng bộ nền dung cho động cơ:
Chọn sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ nđb = 1500 v/ph (kể đến
sự trượt nđb = 1450 v/ph);khi này tỉ số truyền sơ bộ của hệ thống usb được xác định:
1450
70,8 20,47
nđb Usb
nct
Ta có bảng:
Trang 61 - 11
4 - 60
25 - 326
Hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ 8 - 31,5 6,3 - 40
Hộp giảm tốc trục vít 2 cấp 300 - 800 42,25 - 3600 Hộp giảm tốc bánh răng - trục vít 60 - 90 14.6 - 480 Hộp giảm tốc trục vít – bánh răng 60 -90 14,6 - 480
Bảng: Tỉ số truyền nên dùng và giới hạn của các truyền động.
Dựa vào bảng trên (Trang21 – Sách TTTKHDĐCK-T1 ta có:
Tỉ số truyền nên dùng của bộ truyền đai thang Uđnd = (35)
Tỉ số truyền nên dùng của hộp giảm tốc UHGTnd = (840)
Tỉ số truyền nên dùng của hệ thống dẫn đông là:
Trang 7Chọn tỉ số truyền của bộ truyền đai thang là: Uđ = 3,5 (lần)
Vậy ta có tỷ số truyền của hộp giảm tốc là:
Trang 8U1 = (1,2 1,3)U2
=> UHGT = U1.U2 = (1,2 1,3)U2 U2 = (1,2 1,3) (U2)2 = 19,88
=> U2 = (3,91 4,07) chọn u2 = 3,99 (lần)
=> U1 = (1,2 1,3)U2 = (4,788 5,187) chọn U1 = 4,99 (lần)Vậy ta có tỉ số truyền thực của hộp giảm tốc là:
HGT k
U U
III
.Xác định công suất,momen và số vòng quay trên các trục.
Dựa trên sơ đồ thiết kế và công suất cần thiết Pct của động cơ ta tính được công suất,momen và số vòng quay trên các trục của hệ thống dẫn động như sau:
- Công suất trên các trục 3,2,1 và công suất thực của động cơ:
P3 =
ct ol
P
η ηk
5,24
5,35 0,99.0,99
P
η ηđ =
5,98
6,29 0,99.0,96 (kW);)
- Số vòng quay của các trục 1,2,3 và trục công tác là:
n1 =
cn
đ
đ
u =
1425 3,5 = 407 (vòng/phút)
n2=
n1
u1 =
407 4,99=81,56(vòng/phút)
n3=
n2
u2 =
81,56 3,99 =20,44 (vòng/phút)
Trang 9PHẦN II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI
I Thiết kế bộ truyền đai thang:
1 Số liệu:
Trang 10Đường kính tối thiểu bánh đai nhỏ D1min của loại đai thang Б là 125 (mm)
Với loại đai hình thang ta có: D1 1,2 D1min =1,2 125 150 mm
Theo tiêu chuẩn ta lấy D1 = 140
Diện tích tiết diện đai.
A = 138 (mm2), đường kính bánh nhỏ d1 = 140280 (mm),
Chiều dài đai l = 800 6300 (mm)
Hình: Đai hình thang thường
Trang 11Nghiệm điều kiện vận tốc :
U U U
U
2.2 Khoảng cách trục a:
Khoảng cách trục a được chọn theo bảng 4.14 trang 60 sách TTTKHDĐCK -
Tâp1 dựa vào tỷ số truyền u và d2
Theo bảng 4.14 với u = 3,5 a/D2 = 0,98 a = 0,98.D2 = 490 (mm)
Vậy khoảng cách trục đã chọn thỏa mãn điều kiện đề ra
2.3 Chiều dài đai.
Trang 12Ta có:
10, 44
4,97 10 2,1
v i l
Góc α > 120° thỏa mãn điều kiện
3 Xác định số đai z:
Số đai Z được tính theo công thức:
Z = P1Kd
[ P0] CαClCuCz
Trong đó:
P1 - Công suất trên bánh đai chủ động, P1 = 5,24 kw
P0 Là công suất cho phép, tra bảng 4.19 trang 62 Sách TTTKHDĐCK Tập 1 P0 =2,25 (kw)
Kd Là hệ số tải trọng động, theo bảng 4.7 trang 55 Sách TTTKHDĐCK Tập 1 K = 1,1
Trang 13C - Là hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm 1, tra bảng 4.15 trang 61 SáchTTTKHDĐCK -Tập 1 C = 0,89 với 1 = 140.
Cl - Là hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài đai, với tỉ số
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
Lực căng trên một đai F0 được tính theo công thức:
0
780
Trang 14(5-7) Fv = 0,178 (10,44)2 = 19,4 (N)
Thay vào công thức 0
780
Fr = 2.F0.z.sin(1/2) = 2.239.2.sin(140/2) =898(N) Sau khi đã xác định được các kích thước của bộ truyền ta liệt kê các giá trị này trên bảng sau:
Bảng 3 Thông số và kích thước các bộ truyền.
Thông số Công thức tính hoặc bảng Giá trị
Trang 15Khoảng cách trục chính xác a = ( λ+ √ λ2−8 Δ2)/ 4 516 (mm)Chiều dài tính toán l = 2a+.(D1+D2)/2+(D2-D1)2/4a 2050(mm)
Góc ôm trên bánh đai nhỏ 1 = 180 - (d2 – d1).57/a 140
Nhiệt luyện
Kích thước S, mm,không lớn hơn
bền
Giới hạn chảy
Trang 162.Xác định ứng suất tiếp xúc.
Theo bảng 6.2 trang 94 sách TTTKHDĐCK - Tập 1 với vật liệu làm bánh răng là thép 45,tôi cải thiện đạt độ rắn HB ¿ 350 HB thì giới hạn bền uốncủa các bánh răng là: σ°Hlim=2HB+70
σ°Flim = 1,8HB
SH=1,1 ; SF=1,75
+ σ°Hlim: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở
+ σ°Flim : ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở
+ SF: hệ số an toàn khi tính về uốn
+ SH: hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc
chọn HB1 = 245; HB2 = 230, suy ra:
σ°Hlim1 = 2.245 + 70 = 560 (MPa)σ°Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 (MPa) σ°Flim1 = 1,8.245 = 441 (MPa)
4.Số chu kỳ làm việc tương đương.
NHE – số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Trang 17NHE Được xác địn theo công thức (6.7) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
HE
N K
N
Do NHE1 = u1 NHE2 nên NHE1 > NHO1, do đó KHL1 = 1
5.Ứng suất tiếp xúc cho phép được xác định sơ bộ.
olim HL
H
K S
Trang 18Ta thấy [ H] 1, 25[ H mim] , thỏa điều kiện
3,5
8 + 0,66
3, 6
8 ]
= 2,69.107 > 4.106 = NFO(số chu kì thay đổi ứng suất cơ
sở khi thử về uốn ;NFO=4.106 đối với tất cả các loại thép )
⇒ KFL2 = 1, và tương tự có KFL1 = 1
Với KFL là hệ số tuổi thọ :
m FL
FE
N K
Trang 19A.TÍNH TOÁN CẤP NHANH: BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG
NGHIÊNG:
a.1.Xác định sơ bộ khoảng cách trục.
Xác định sơ bộ khoảng cách trục theo công thức (6.15)a sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
+ Theo bảng 6.6 sách TTTKHDĐCK - Tập 1 chọn ψba = 0,3
+ Xác định K Hβ:
Theo công thức (6.16) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
ψbd = 0,53ψba(u1+1) = 0,53.0,3(4,99+1) = 0,95Theo bảng 6.7 sách TTTKHDĐCK - Tập 1, KHβ tương ứng với sơ đồ 3
⇒ KHβ = 1,15+ T1 = 140316
Trang 20⇒ aw1= 2
140316.1,15 43(4,99 1)3
(Không chọn m < 1,5 ÷2 nếu không khi quá tải răng sẽ bị gãy)
Điều kiện góc nghiêng răng chữ V : 30 ≤ β ≤ 40
Chọn Z1 = 21 răng
Z2 =Z1 u1 = 21.4,99 =104,79 Chọn Z2 = 105 răng
Số răng tương đương : Zt = Z1 + Z2 = 21 + 105 = 126 răng
m Z Cos
a
Trang 21a.3 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức (6.33) sách TTTKHDĐCK - Tập 1 Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn:
Trang 22αtw = αt = arctg ( cos β tg α )
Theo TCVN 1065 – 71, α = 20°
⇒ αtw = αt = arctg
οtg20 cos(38,05 )
= 1,46 + Zε – hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
nhỏ : dw1 =
w 1
2.a
2.2004,99 1 = 66,78(mm) Theo công thức (6.40) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
Vận tốc vòng: v= π dw1n1
π.66,78.407
60000 =1,42(m/s)+ KH – hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
Trang 23- δH – hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớpTra bảng 6.15 sách TTTKHDĐCK - Tập 1: δH = 0,002
⇒ υH = 0,002.73.1,42
200 4,99 = 1,3
⇒ KHv = 1+
1,42.60.66,78 2.140316.1,15.1,13 = 1,015 ⇒ KH = 1,15.1,13.1,015=1,32
Trang 24 = 446 (MPa)
⇒ σH =446< [σH]` =470,63 ⇒ thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc
a.4.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suất uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
Với εα – hệ số trùng khớp ngang
εα = 1,336 ⇒ Yε = 1/1,336= 0,75+ Yβ – hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Yβ = 1 – β/140 = 1 – 38,05/140 = 0,728+ YF1, YF2 – hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào zv1, zv2
zv1 = z1/cos3β = 21/ cos3 38,050 = 43
zv2 = z2/cos3β = 105/ cos3 38,050 = 215 Tra bảng 6.18 sách TTTKHDĐCK - Tập 1 ta được: YF1 = 3,7 ;YF2 =
Trang 25+ KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn
Trang 26⇒ σF2 = σF1.
YF2
YF1 = 105,27
3,63,7 = 102,42(MPa)
Dễ dàng thấy [σF1] > σF1 và [σF2] > σF2 ⇒ Thỏa mãn điều kiện uốn
a.5.Kiểm nghiệm răng về quá tải
+ Hệ số quá tải Kqt = Tmax/T = 1,65+ theo công thức (6.48) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
σHmax = σH √ Kqt = 495,4. √ 1,5 = 606,73 < [σ
H]max = 1260 + theo công thức (6.49) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
σF1max = σF1 Kqt = 252 1,5 = 378 < [σF1]max = 464
σF2max = σF2 Kqt = 236,6 1,5 =254,9 < [σF2]max = 360
⇒ Thỏa mãn điều kiện về quá tải
a.6 Các thông số và kích thước bộ truyền:
Trang 272 2
Trang 28B.TÍNH TOÁN CẤP CHẬM: BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG THẲNG:
⇒ KHβ = 1,02+ T2 = 652201 Nmm+ u2 = 3,99
+ [σH] = 481,82 MPa
⇒ aw2= 2
652201.1,02 49,5(3,99 1)3
1 1 2101, 2 38, 05 1644,6
a t
F F tg tg N
Trang 29z1 =
m(u2+1) =
2.330 4(3,99 1) =33,06 ⇒ Chọn z1 =33 + Số răng bánh nhỏ:
z2 = z1.u2 = 33.3,99= 131,67 ⇒ Chọn z2 = 132vậy tỉ số truyền thực là: Ut2=132/33=4
+ Tính lại khoảng cách trục :
aw2 = m(z1+z2)/2 = 4(33+132)/2 = 330mm+theo ct(6.27) sách TTTKHDĐCK - Tập 1 góc ăn khớp:
b.3.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn:Theo ct(6.33)[1] ta cã:
(βb = 0 Do tgb cos t tg vì β = 0)+ Với răng thẳng thì βb = 0 ⇒ ε β = 0
Trang 30⇒ Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng được tính theo công thức (6.36a) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
= 0,864+Đường kính vòng lăn bánh nhỏ là:
dw12 =
2.aw
ut 2+1 =
2.330 3,99 1 = 132,3 (mm) +Theo ct(6.40) sách TTTKHDĐCK - Tập 1 vận tốc vòng:
v= π dw12n2
⇒
π.132,3.81,56 v
60000
= 0,56(m/s) Theo bảng 6.13 sách TTTKHDĐCK - Tập 1, chọn cấp chính xác 9
+ KH – hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc tính theo công thức (6.39) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
KH = KHβ KHα KHv
* KHβ – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra bảng 6.7 sách TTTKHDĐCK - Tập 1, ứng với sơ đồ 7 ⇒ KHβ = 1,02
* KHα – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14 sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
⇒ KHα = 1,13
Trang 31* KHv – là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp tính theo công thức (6.41) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
- δH – hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớpTra bảng 6.15 sách TTTKHDĐCK - Tập 1, δH = 0,004
= 456,3(MPa)
Trang 32b.4.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Ứng suât uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43) sách TTTKHDĐCK - Tập 1:
zv1 = z1/cos3β = 33/13 = 33
zv2 = z2/cos3β = 122/13 = 122 Tra bảng 6.18 sách TTTKHDĐCK - Tập 1 ta được:
YF1 = 3,80 , YF2 = 3,6+ KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn
Trang 33Tra bảng 6.16 sách TTTKHDĐCK - Tập 1, với m < 3,35, cấp chính xác 9 ⇒ go = 82
- δF – hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớpTra bảng 6.15 sách TTTKHDĐCK - Tập 1: δF=0,011
b.5.Kiểm nghiệm răng về quá tải:
+ Hệ số quá tải Kqt = Tmax/T = 1,65
+ σHmax = σH √ Kqt = 456,3 1,65 = 586,12 < [σ
H]max = 1260+ σF1max = σF1 Kqt = 77,38 1,65 = 127,677< [σF1]max = 464
σF2max = σF2 Kqt = 73,3 1,65 = 120,945< [σF2]max = 360
⇒ Thỏa mãn điều kiện về quá tải
b.6 Các thông số và kích thước bộ truyền:
Khoảng cách trục aw2 = 330 mm
Trang 34Chiều rộng vành răng bw2 = 99 mm
Tỉ số truyền thực ut2 = 4Góc nghiêng của răng β = 0
Dịch chỉnh x1 = 0 x2 = 0Theo bảng 6.11 sách TTTKHDĐCK - Tập 1 ta xác định:
Đường kính chia:
d1 = mz1 /cosβ = 4.33 = 132 mm
d2 = mz2 /cosβ = 4.132 =528 mmĐường kính đỉnh răng:
2
2 2.652201
9859, 4 132,3
Trang 35C.KIỂM NGHIỆM ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN NGÂM DẦU:
Việc bôi trơn hộp giảm tốc phải đảm bảo những điều kiện sau:
Mức dầu thấp nhất ngập ( 0,7 ÷ 2) chiều cao răng h2 (h2 = 2,25.m) của bánh răng 2 ( nhưng ít nhất là 10mm)
Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất hmax – hmin = 10…15mm
Mức dầu cao nhất không đựơc ngập quá 1/3 bán kính bánh răng (da4/6)
Trang 36Vậy hộp giảm tốc thoả điều kiện bôi trơn ngâm dầu.
Phần IV: THIẾT KẾ TRỤC
A.CHỌN VÀ TÍNH CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU CỦA TRỤC
Vật liệu chế tạo trục là thép C45 tôi cải thiện
Giới hạn bền: σb = 850 MPa
Trị số ứng suất uốn cho phép tra trong bảng 10.5 trang 195 sách TTTKHDĐCK
-Tập 1: [σ ] = 63 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: 15 30 MPa
1.Xác định sơ bộ đường kính trục theo công thức:
Trang 372.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực:
2.1 Theo bảng 10.2 trang 189 sách TTTKHDĐCK -Tập 1 ta chọn chiều rộng ổ lăn tương ứng:
b01 = 21 mm, b02 = 29 mm, b03 = 39 mm
2.2 Chiều dài mayer bánh đai:
1 3
Trang 38-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
1 10
k
-Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp k 2 8
-Khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ k 3 15
3 Vẽ phác hộp giảm tốc,xác định khoảng cách giữu các gối đỡ và điểm đặt lực Trục II :
Sơ đồ tính khoảng cách:
l 21
Trang 41l12 = l22 = 67,5 mm
l1d = lc12 = 0,5.(lm12 + b01) + k3 + hn = 0,5.(45 + 21) + 15 + 18 = 66 mm
II tính toán thiết kế trục
1.Vẽ sơ đồ trục sơ đồ chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
+ Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình thì ta có sơ đồ phân tích lực chung:
Trang 43N
Với D t 105 ( theo bảng 16.10a sách TTTKHDĐCK - Tập 2 )
2.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục :
Trang 453
1098.(335 267,5) 1644, 6.66, 67 2 203053( ) 1813.(335 267,5) 244755( )
Trang 50121517
26,5( )0,1 0,1.65
theo tiêu chuẩn lấy d0 = 25 mm
+Tại tiết diện 1-1 ( ổ O ) :
27,5 mm theo tiêu chuẩn lấy d1 = 30 mm
+Tại tiết diện 1-2 ( bánh răng 1 ) :
+Tại tiết diện 1-3 ( bánh răng 2 ) :
M M M
=318018 Nmm