TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3đ Hãy chọn câu trả lời đúng bằng điền một chữ cái A hoặc B, C, D vào bảng sau: Đ.án 1/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?.
Trang 1Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức
Cộng
độ cao
1 Phi kim
(Axit cacbonic và
muối cacbonat;
Silic ; Sơ lược
BHTTH)
2câu
20%
2
Hidrocacbon-Nhiên liệu
2 câu 0,5đ
2câu 0,5đ
1 câu 3đ
5 câu 4đ 40%
3 Dẫn xuất của
10%
4 Tổng hợp các nội
dung trên
1 câu 2đ
1 câu 3đ 30% Cộng
6 câu
1, 5 điểm 15%
4 câu
1 điểm 10%
1 câu
2 đ 20%
1 câu
0, 25đ
2, 5%
2 câu 5đ 50%
1 câu
0, 25đ 2,5%
15 câu 10đ 100%
Cộng
độ cao
1 Phi kim
(Axit cacbonic và
muối cacbonat;
Silic ; Sơ lược
BHTTH)
2
Hidrocacbon-Nhiên liệu
3 Dẫn xuất của
hidrocacbon
4 Tổng hợp các nội
dung trên
Cộng
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2010– 2011.
MƠN THI: HỐ HỌC 9.
Thời gian: 45phút (Khơng kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng bằng điền một chữ cái A hoặc B, C, D vào bảng sau:
Đ.án
1/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?
A 1 B 2 C 3 D 4
2/- Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vơ cơ, người ta thường dựa vào:
A Trạng thái tồn tại B Thành phần nguyên tố
C Màu sắc D Độ tan trong nước
3/- Cho nguyên tử của nbuyên tố X cĩ 3 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 1e Vậy X là nguyên tố hĩa
học nào ?
A Na B Mg C Ca D K
4/- Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là:
A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng cháy
C Phản ứng cộng D Phản ứng thế
5/- Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?
A C2 H2 B CH4 C C2H4 D C2H6
6/- Cho phản ứng : CH4 + Cl2 →as ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng là chất nào ?
A CH3 B CH4 C CH3Cl D CH4Cl
7/- Chất nào có khả năng làm mất màu brom lỏng khi có mặt bột sắt và đun nóng.
A CH3 – O – CH3 B C2H5OH C CH3COOH D C6H6
8/- Trên nhãn chai rượu có ghi 35o có nghĩa là gì ?
A Nhiệt độ sôi là 35o C
B Trong 1000 ml rượu và nước có 35 ml là rượu
C Phải để chai rượu ở nơi có nhiệt độ là 35oC
D Trong 1000 ml rượu và nước có 350 ml là rượu
9/- Khi cho mẫu Na vào cốc đựng rượu etylic thì hiện tượng gì xảy ra ?
A Có bọt khí thoát ra, mẫu Na tan dần B Kết tủa trắng, mẫu Na tan dần
C Dung dịch có màu xanh, mẫu Na tan dần D Dung dịch mất màu, mẫu Na tan dần
10/- Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan ( đktc ) thu được bao nhiêu lít khí cacbon đioxit ?
A 11,2 lit B 22,4 lit C 4,48 lit D 44,8 lit
11/- Trường hợp nào sau đây không sinh ra chất kết tủa?
A Ca(OH)2 dư + CO2
B Na2CO3 + dung dịch Ca(OH)2
C NaHCO3 + dung dịch HCl
D NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2
12/- Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:
Trang 313/- Nếu dùng dung dịch Brom có thể nhận biết được chất nào sau đây ?
A C2H2 B CH4 C C6H6 D CO2
14/- Trong các chất sau chất nào khi cháy tạo ra số mol H2O lớn hơn số mol CO2?
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
15/- Cần bao nhiêu lit dd Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?
A 0,05 lit B 0,1 lit C 0,01 lit D 0,001 lit
16/- Biết 0,1 mol hiđrocacbon A làm mất màu 100ml dung dịch brom 2M A là hiđrocacbon nào
sau đây:
II TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 1: Viết công thức cấu tạo:, CH4, C2H2, C2H4 , C2H5Cl (2đ)
Câu 2: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng): (2đ)
C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g hợp chất hữu cơ A, thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8g H2O Biết
tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 23 (2đ)
a Xác định công thức phân tử A?
b Viết các công thức cấu tạo của A Viết phương trình hóa học khi cho A tác dụng với kali hiđroxit
(Cho: C = 12; H = 1; Br = 80, O =16, Na = 23 )
-Hết -Đốt cháy hoàn toàn 23 gam hợp chất hữu cơ A gồm các nguyên tố C; H; O thu được 44 gam CO2 và 27 gam H2O Biết phân tử khối của A là 46
Hãy xác định công thức phân tử của A
Trang 4MA TRẬN
Cộng
độ cao
1 Phi kim
(Axit cacbonic v
muối cacbonat;
Silic ; Sơ lược
BHTTH)
2cu 0,5đ
1cu 0,25đ
1 cu 2,0đ
1cu 0,25đ
5 cu
2 điểm 20%
2 Hidrocacbon-Nhin
liệu
2 cu 0,5đ
2cu 0,5đ
1 cu 3đ
5 cu 4đ 40%
3 Dẫn xuất của
hidrocacbon
2 cu 0,5đ
1 cu 0,25đ
1cu 0,25đ
4 cu
1 đ 10%
4 Tổng hợp cc nội
dung trn
1 cu 2đ
1 cu 3đ 30% Cộng
6 cu
1, 5 điểm 15%
4 cu
1 điểm 10%
1 cu
2 đ 20%
1 cu
0, 25đ
2, 5%
2 cu 5đ 50%
1 cu
0, 25đ 2,5%
15 cu 10đ 100%
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học:2010– 2011.
MÔN THI: HÓA HỌC 9 (Đề 1) Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng điền vào bảng sau:
Đ.án
1/- Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là:
A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng cháy
C Phản ứng cộng D Phản ứng thế
2/- Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?
A C2 H2 B C2H4 C CH4 D C2H6
3/- Cho phản ứng : CH4 + Cl2 →as ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng là chất nào ?
A CH3 B CH4 C CH3Cl D CH4Cl
4/- Chất nào có khả năng làm mất màu brom lỏng khi có mặt bột sắt và đun nóng
A CH3 – O – CH3 B C2H5OH C CH3COOH D C6H6
5/- Trên nhãn chai rượu có ghi 35o có nghĩa là gì ?
A Nhiệt độ sôi là 35o C
B Trong 1000 ml rượu và nước có 35 ml là rượu
C Phải để chai rượu ở nơi có nhiệt độ là 35oC
D Trong 1000 ml rượu và nước có 350 ml là rượu
6/- Khi cho mẫu Na vào cốc đựng rượu etylic thì hiện tượng gì xảy ra ?
A Có bọt khí thoát ra, mẫu Na tan dần B Kết tủa trắng, mẫu Na tan dần
C Dung dịch có màu xanh, mẫu Na tan dần D Dung dịch mất màu, mẫu Na tan dần
7/- Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan (đktc) thu được bao nhiêu lít khí cacbon đioxit ?
A 11,2 lit B 22,4 lit C 4,48 lit D 44,8 lit
8/- Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:
9/- Nếu dùng dung dịch Brom có thể nhận biết được chất nào sau đây ?
A C2H2 B CH4 C C6H6 D CO2
10/- Trong các chất sau, chất nào khi cháy tạo ra số mol H2O lớn hơn số mol CO2?
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
11/- Cần bao nhiêu lit dd Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?
A 0,05 lit B 0,1 lit C 0,01 lit D 0,001 lit
12/- Biết 0,1 mol hiđrocacbon A làm mất màu 100ml dung dịch brom 2M A là hiđrocacbon nào sau
đây:
II TỰ LUẬN: (7 đ)
Câu 1: Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức : CH4, C2H2, C2H4 , C2H5Cl (2đ)
Câu 2: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng): (2đ)
C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5
Trang 6CH3COONa
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g hợp chất hữu cơ A, thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và 5, 4g H2O Biết tỉ
khối hơi của A đối với hiđro là 23 (3đ)
a A gồm những nguyên tố hóa học nào ?
b Xác định công thức phân tử A?
c Viết các công thức cấu tạo của A, biết A phản ứng được với Na
(Cho: C = 12; H = 1; Br = 80, O =16, Na = 23 )
-Hết -
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: 0,25đ x 12 = 3đ
II TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết đúng 1 CTCT đạt 0,5đ
Câu 2: Mỗi phương trình viết đúng (0,5đ), cân bằng hoặc điều kiện sai trừ 0,25đ
C2H4 + H2O →Axit C2H5OH C2H5OH + O2 →Mengiam CH3COOH + H2O CH3COOH + C2H5OH ←
→
o
t
SO
H2 4
CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + NaOH→CH3COONa + H2O
Câu 3: a/ mC =
4 , 22
2
CO
V
x 12 = 4, 48/ 22, 4 x12 = 2,4g (0,25đ)
mH =
O H
O H
M
m
2
2
x 2 = 5, 4 / 18 x2 = 0,6 g (0,25đ)
mO = 4, 6 – 2, 4 – 0,6 = 1, 6 g (0,25đ)
nO = 1, 6 / 16 = 0, 1 (mol)
A gồm C, H, O (0, 5đ)
CTTQ: CxHyOz : x;y;z = 0, 2 : 0, 6 : 0, 1
(CH2O2)n = 23 x2 (0, 5đ) 46n = 46 → n = 1 (0,25đ)
b/ CTCT: (0, 25đ) CH3 – CH2 – OH (0,25đ)