Trường Tiểu học Phỳ Sơn Họ, tờn, chữ kớ của giỏm thị 1.. Kiểm tra viết: - GV đọc cho HS nghe - viết nội dung phần kiểm tra viết... * Lưu ý: - HS không phải viết hoa - Khi đọc cho học sin
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh:
Lớp Trường Tiểu học Phú Sơn Họ, tên, chữ kí của giám thị 1
2
Điểm Bằng số
Bằng chữ
Họ, tên, chữ kí giáo khảo 1: ………
Họ, tên, chữ kí giáo khảo 2 : ………
Bài 1: Số ?
Bài 2: Số ? 1 4 Bài 3: a.Tính: 3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 + 1 = 2 + 1 + 1 =
1 + 2 = 3 + 2 = 2 + 1 + 2 = 1 + 2 + 1 =
b Số ? 1 + = 2 + 3 = 5 4 = + 2 3 = 2 + Bài 4: Viết các số 7, 5, 1, 6, 9: a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
7 3
Trang 2PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TOÁN LỚP 1
Bài 1: (1 điểm) Mỗi số viết đúng 0,25 điểm.
Bài 2: (2 điểm) Mỗi số viết đúng vị trí điểm.
Bài 3: (4 điểm) a 2 đ Mỗi ý điền đúng số cho 0,25 điểm
b 2 đ Mỗi ý điền đúng số cho 0,25 điểm
Bài 4: (1điểm)
a Viết đúng thứ tự theo yêu cầu cho 0,5 điểm: 1, 5, 6, 7, 9
b Viết đúng thứ tự theo yêu cầu cho 0,5 điểm: 9, 7, 6, 5, 1
Bài 5: (2 điểm)
HS lập được một phép tính đúng theo yêu cầu được 1 điểm
Trang 3PHềNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1
(Thời gian làm bài: 60 phỳt khụng kể thời gian đọc thành tiếng)
Họ và tờn học sinh:
Lớp Trường Tiểu học Phỳ Sơn Họ, tờn, chữ kớ của giỏm thị 1
2
Điểm Bằng số
Bằng chữ
Họ, tờn, chữ kớ giỏo khảo 1: ………
Họ, tờn, chữ kớ giỏo khảo 2 : ………
I Kiểm tra đọc
1 Nối đúng:
2 Điền âm phù hợp vào chỗ trống:
nhà .a gồ .ề ày hội e già
3 Đọc thành tiếng các vần: (Mỗi HS đọc 4 vần, mỗi vần đọc đúng cho 0,5 điểm)
ia ôi ơi ay
i oi uôi ây
a ơi ia ai
4 Đọc từ: (Mỗi HS đọc 4 từ, mỗi vần đọc đúng cho 0,5 điểm)
5 Đọc câu: (Mỗi HS đọc 1 câu, đọc đúng cho 2 điểm, đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 đ)
Giờ ra chơi, bé gái và bé trai chơi nhảy dây
Buổi tra, chị Kha ru bé Hà ngủ say
Mẹ đi chợ quê mua đồ chơi cho bé
II Kiểm tra viết(Viết theo cỡ chữ nhỡ)
1 Viết chữ ghi âm, vần
Trang 42 ViÕt tõ
3 ViÕt c©u
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I HƯỚNG DẪN KIỂM TRA
Tổ chức theo trình tự sau:
1 Kiểm tra viết:
- GV đọc cho HS nghe - viết nội dung phần kiểm tra viết
- Thời gian khoảng 15 đến 20 phút
Trang 5Nội dung viết:
a Viết chữ ghi âm, vần: th, ch, kh, gh; ua,ơi, uôi, ay.
b Viết từ: quả nho, trỉa đỗ, tuổi thơ, vui vẻ.
c Viết câu: Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
* Lưu ý:
- HS không phải viết hoa
- Khi đọc cho học sinh viết giáo viên phải chú ý phát âm đúng chuẩn chính âm.
2 Kiểm tra đọc:
GV đọc và giải thích từng yêu cầu 1, 2 để học sinh thực hiện vào giấy kiểm tra
( thời gian khoảng 10 đến 15 phút).
Sau khi HS thực hiện xong các yêu cầu 1, 2 GV thu bài kiểm tra của học sinh và kiểm tra đọc thành tiếng với từng cá nhân HS( yêu cầu 3, 4, 5)
HS đọc đúng vần, từ, câu nào GV dùng bút đỏ ghi điểm số bên cạnh vần, từ, câu
đó trong bài kiểm tra của HS Nếu HS đọc sai GV ghi ký hiệu S vào bên cạnh chữ đó, nếu HS đánh vần hoặc đọc chậm GV gạch chân dưới chữ đó
II HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
1 Kiểm tra viết: 10 điểm.
1 Viết chữ ghi âm, vần: 4 điểm Mỗi chữ viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ cho 0,5 đ.
2 Viết từ: 2 điểm: Mỗi từ viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ cho 0,5 đ.
3 Viết câu: 4 điểm Mỗi dòng viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ cho 1 đ.( Mỗi chữ
0,25 đ)
2 Kiểm tra đọc: 10 điểm
1 Nối đúng: 2 điểm Mỗi ý nối đúng 0,5 đ.
2 Điền vần phù hợp vào chỗ trống: 2 điểm mỗi cữ điền đúng 0,5 đ.
3 Đọc thành tiếng các vần: 2 điểm Mỗi HS đọc 4 vần, mỗi vần đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: (0,5 điểm/vần) Đọc chậm hoặc đánh vần cho 0,25 đ/vần
4 Đọc từ : 2 điểm Mỗi HS đọc 4 từ, mỗi từ đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: (0,5 điểm/từ) Đọc chậm hoặc đánh vần cho 0,25 đ/từ
5 Đọc câu : 2 điểm Mỗi HS đọc 1 câu, đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: ( Đọc sai trừ: 0,25 điểm/tiếng)
* Lưu ý:
- Phần kiểm tra viết, HS phải viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ, nét viét trơn, đều, ghi
dấu thanh, dấu phụ mới cho điểm tối đa Nếu HS viết sai trừ 0,25 đ/ lỗi HS viết đúng mẫu chữ nhưn nét chưa đẹp có thể trừ 0,25 đến 1 đ toàn bài
- GV cần vận dụng linh hoạt hướng dẫn chấm và việc trừ lỗi kỹ năng để không cho điểm thập phân ở từng phần kiểm tra đọc và viết Điểm toàn bài là TB cộng của 2 phần kiểm tra đọc và viết làm tròn 0,5 thành 1