1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phan ung oxi hoa khu on thi dai hoc

8 580 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

Trang 1

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ-TỐC ĐỘ PƯ-CBHH

Câu 1: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhận 13 electron B nhận 12 electron C nhường 13 electron D nhường 12 electron

Câu 2: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

C Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+

Câu 3 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 4: Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

A HCl+ AgNO3→ AgCl+ HNO3

B 2HCl + Mg→ MgCl2+ H2

C 8HCl + Fe3O4 →FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O

D 4HCl + MnO2→ MnCl2+ Cl2 + 2H2O

Câu5 Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S8, SO3, H2S lần lượt là

A +6; +8; +6; -2 B +4; 0; +6; -2

C +4; -8; +6; -2 D +4; 0; +4; -2

Câu 6: Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k) ¬ → 2NH

3(k) + Q Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo thêm NH3 bằng cách:

A Hạ bớt nhiệt độ xuống B Thêm chất xúc tác

C Hạ bớt áp suất xuống D Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống

Câu7: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3 không tạo ra khí là:

A FeO B Fe2O3 C FeO và Fe3O4 D Fe3O4

Câu 8: Cho các chất là O2, SO2, H2O2, CO2, ZnS, S, H2SO4, FeCl2 Các chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là

A H2O2, S, SO2, CO2 B FeCl2, S, SO2, H2O2 C SO2, ZnS, FeCl2 D CO2, Fe2O3, O2, H2SO4

Câu 9: Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

A (1), (2) B (2), (4) C (3), (4) D (2), (3)

Câu 10: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

KMnO4 + Na2SO3 + NaHSO4→ K2SO4 + MnSO4 + Na2SO4+ H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là

A 23 B 47 C 31 D 27

Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?

A Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

B Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

C Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư)

D Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2

Câu 12 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:

A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử

D Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử

Câu 13: Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất và ion đóng vai trò vừa oxi hóa vừa khử: A 4 B 5 C 6 D 7

1

Trang 2

Câu 14: Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với :

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C CO2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch KOH, CaO, nước Br2

Câu 15: Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑+ H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 16: Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong, thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan.Chât tan đó là:

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D HNO3

Câu 18: Trong số các chất khí NH3; H2S; CO2; SO2; NO2 , số khí mà trong đó nguyên tố có hóa trị cao hơn vừa

có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 19 Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:

A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+

C Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại

D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 20 Cho các cân bằng sau:

(1)3 ( ) 4 ( ) 4 ( ) 35 (2) ( ) ( ) ( ) ( ) 10 (3)2 ( ) 2 ( ) ( ) 22,08 (4) ( ) 2 ( ) 2 ( ) 115, 6

Chọn phản ứng khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

A (3) và (4) B (4) C (3) D (1) và (2)

Câu 21 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng

B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

C Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

D Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc toả nhiệt

Câu 22 Trong sơ đồ phản ứng : a) Cu + X → Y + Z ; b) Fe + Y → Z + Cu

c) Fe + X → Z d) Z + Cl2 → X

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A FeCl3 ; FeCl2 ; CuCl2 B FeCl3 ; CuCl2 ; FeCl2

C AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2 D HNO3 ; Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3

Câu 23 : Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu24 : Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau :

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2 ; Y + XCl2 → YCl2 + X

Phát biểu đúng là :

A Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+ B Kim loại X khử được ion Y2+

C Ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+ D Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y

Câu 26 Cho các chất FeO, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, Fe(OH)3, Fe, FeSO4, FeS2, Fe(NO3)2 Số chất có khả năng nhường ít hơn 3 electron khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư là

A 7 B 9 C 6 D 8

Câu 28 Phản ứng mà torng đó NH3 không thể hiện tính khử là

A 4 NH3 + 5 O2→ 4 NO + 6 H2O

B AlCl3 + 3 NH3 + 3 H2O → Al(OH)3 + 3 NH4Cl

C 8 NH3 + 3 Cl2→ 6 NH4Cl + N2

D 2 NH3 + 3 CuO → 3 Cu + 3 H2O + N2

Trang 3

Câu 29 Cho hệ cân bằng : C(rắn) + CO2(khí) ¬ → 2 CO.

Tác động không làm thay đổi cân bằng của hệ là

A Thêm khí cacbonic B Tăng áp suất của hệ

C Thêm khí cacbonic (II) oxit D Thêm cacbon

Câu 30 Cho phản ứng : Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số của các phân tử các chất tronbg phản ứng là

A 34 B 55 C 53 D 51

Câu 31 Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổi biến là

A +1, +2 +3 B +2, +3, +6 C +2, +4, +6 D +1, +3, +5

Câu 32 Cho hệ cân bằng : C(rắn) + CO2(khí) ¬ → 2 CO.

Tác động không làm thay đổi cân bằng của hệ là

A Thêm khí cacbonic B Tăng áp suất của hệ

C Thêm khí cacbonic (II) oxit D Thêm cacbon

Câu 33.Cho phản ứng : Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số của các phân tử các chất tronbg phản ứng là

A 34 B 55 C 53 D 51

Câu 34.Dãy gồm các kim loại đếu tác dụng được với dung dịch FeCl3 là

A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg

C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn

Câu 35 Cho phản ứng : FeS2 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng quy về hệ số tối giản là

A 2 B 16 C 46 D 30

Câu 36 Trong bình kín chứa NO2 ở điều kiện thường tồn tại cân bằng sau : 2NO2 (nâu đỏ) ¬ → N

2O4 (không màu) Nếu đem bình khí đó ngâm vào chậu nước đá, khí trong bình mất màu Kết luận nào sau đây đúng

A Phản ứng toả nhiệt

B Theo chiều thuận là phản ứng toả nhiệt

C Phản ứng thu nhiệt

D Theo chiều thuận là phản ứng thu nhiệt

Câu 37.Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau : FeCl3, AlCl3, NaCl, HCl, HNO3, CuCl2,

H2SO4 ( đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe (II) là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 38 Xét cân bằng hoá học : N2 + 3H2 ¬ → 2NH

3∆H < 0 Phát biểu không đúng là

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiểu nghịch khi giảm áp suất

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi có xúc tác

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nồng độ của hidro

Câu 39 Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2O3, FeS Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng có thể sinh ra khí NO2 là

A 3 B 5 C 6 D 7

Câu 40 Hằng số cân bằng của phản ứng chỉ phụ thuộc vào

A Nồng độ B Áp suất C Nhiệt độ D Chất xúc tác

Câu 42.Cho các cân bằng hoá học sau :

(1) H2 (k) + Cl2 (k) → 2 HCl (k)

(2) 2 SO2 (k) + O2 (k) → 2 SO3 (k)

(3) N2 (k) + 3 H2 (k) → 2 NH3 (k)

(4) 2 NO2 (k) → N2O4 (k)

Khi tăng áp suất, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4)

C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

3

Trang 4

Câu 43 X + HCl → Y + Z

Y + Cl2→ M

M + NaOH → H↓ + NaCl

X + HNO3→ R + NO2 + H2O

Y + NaOH → G↓ + NaCl

G + I + H2O → H

Các chất X, Y, M, R, G, H lần lượt là các chất trong dãy nào sau đây ?

A Fe, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3

B Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3

C FeS, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3

D Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(NO3)2

Câu 44 Cho phản ứng sau:

aMg + bHNO3→ cMg(NO3)2 + 2NO + N2O + dH2O

Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học trên là

A b = 12 B b = 30 C b = 18 D b = 20

Câu 45.Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào ?

A Fe B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Câu 46.Cho từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag

Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

B Cu có tính khử mạnh hơn Ag

C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Cu bị oxi hóa bởi Ag+

Câu 47 Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:

Fe2O3 (r) + 3CO (k) → 2Fe (r) + 3CO2 (k) ; ∆H > 0

Có các biện pháp:

(1) tăng nhiệt độ phản ứng; (2) tăng áp suất chung của hệ;

(3) giảm nhiệt độ phản ứng; (4) dùng chất xúc tác

Yếu tố giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là

A (1) B (1), (4) C (3) D (2), (3), (4)

Câu 48 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng theo phản ứng:

S + H2SO4 →to SO2 + H2O

Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là

Câu 49 Cho phản ứng: Cu + H+ + NO3-→ Cu2+ + NO + H2O

Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng trên là

Câu 50 Cho phản ứng sau :

2NO + O2 →to 2NO2 + O2 ∆H = -124kJ/mol.

Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi :

A Chí tăng áp suất B Chỉ tăng nhiệt độ

C Chỉ giảm nhiệt độ D Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

Câu 52.Trong môi trường axit dư, dung dịch chất nào dưới đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ?

A NaNO3 B Fe2(SO4)3 C KClO3 D FeSO4

Câu 53.Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, xảy ra phản ứng :

2 NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO + H2O

Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là :

A Chất nhường proton

B Chất nhận proton

C Chất nhường electron cho NaOH

D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

Trang 5

Câu 54 Chọn câu đúng cho các câu dưới đây :

A Hằng số cân bằng tỉ lệ với nhiệt độ

B Dùng chất xúc tác có thể làm tăng hằng số cân bằng

C Khi thay đổi nồng độ các chất, sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng

D Khi thay đổi nồng độ các chất, sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng

Câu 55 Cho PTHH của phản ứng tổng hợp ammoniac là:

N2(khí) + 3H2(khí) ¬ → 2NH3(khí)

Khi tăng nồng độ của hidro lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 6 lần C Tăng lên 8 lần

Câu 56 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử?

A (NH4)2CO3 →to 2NH3 + CO2 + H2O

B 4NH3 + Zn(OH)2 → [Zn(NH3)4](OH)2

C 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

D 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 57 Cho hai phản ứng:

(1) 2P + 5Cl2 → 2PCl5

(2) 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl

Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là

A chất oxi hoá B chất khử

C tự oxi hoá khử D chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)

Câu 58 Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3 −, N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

A N2 > NO3 − > NO2 > N2O > NH4+

B NO3 − > N2O > NO2 > N2 > NH4+

C NO3 − > NO2 > N2O > N2 > NH4+

D NO3 − > NO2 > NH4+ > N2 > N2O

Câu 59 Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?

A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3 .C SO2, P2O5, Zn, NaOH D Mg, S, FeO, HBr

Câu 60 Cho phản ứng:

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là

A 5 và 2 B 1 và 5 C 2 và 10 D 5 và 1

Câu 61 Cho cân bằng: NH3 + H2O ¬ → NH

4+ + OH−

Để cân bằng trên chuyển dịch sang phải người ta làm cách nào sau đây:

A Cho thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein

B Cho thêm vài giọt dung dịch HCl

C Cho thêm vài giọt dung dịch NaOH

D Cho thêm vài giọt dung dịch NH4Cl

Câu 62 Tính khử của C thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

A C + CO2 →to 2CO B C + 2H2 →t o CH4

C 3C + 4Al →to Al4C3 D 3C + CaO →t o CaC2 + CO

Câu 63 Canxi oxit được điều chế bằng cách nhiệt phân CaCO3 theo phương trình sau

CaCO3→ CaO + CO2 ; ∆H > 0

Để chuyển dịch cân bằng theo chiều tạo ra CaO người ta thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp suất như thế nào?

A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 64 Cho sắt phản ứng với HNO3 rất loãng thu được NH4NO3, có phương trình ion thu gọn là

A 8Fe + 30H+ + 6NO3 − → 8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

B 8Fe + 30HNO3 → 8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

C 3Fe + 48H+ + 8NO3 − → 3Fe2+ + 8NH4+ + 24H2O

D 8Fe + 30H+ + 3NO3 − → 8Fe3+ + 3NH4+ + 9H2O

5

Trang 6

Câu 65 Muối FeCl2 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

A Cl2 B AgNO3 C Zn D dd HNO3

Câu 66.Cho phản ứng sau: Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là

A 12 B 30 C 18 D 20

Câu 67 Cho phương trình phản ứng sau:

FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O

Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là

A 74 B 68 C 86 D 88

Câu 68 Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

A O3, S, SO3 B FeO, SO2, S

C Na2O, F2, S D Ba, H2O2, Ca

Câu 69.Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá - khử này là

A 13 B 9 C 22 D 20

Câu 70.Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa:

1 2FeCl2 + Cl2

o

t

→ 2FeCl3

2 FeO + CO →to Fe + CO2

3 2FeO + 4H2SO4đ →to Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

A 1 B 2 C 3 D 1 và 3

Câu 72.Cho phản ứng sau:

FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của của H2SO4 là

A 4 B 12 C 10 D 8

Câu 73 Cho phản ứng thuận nghịch:

N2 + 3H2 ¬ → 2NH

3 Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi tăng thể tích bình phản ứng lên 2 lần (nhiệt độ bình không thay đổi)?

A Tăng lên 4 lần B Giảm xuống 4 lần

C Tăng lên 16 lần D Giảm xuống 16 lần

Câu 74 Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

là bao nhiêu?

A 1 : 3 B 1 : 10 C 1 : 9 D 1 : 2

Câu 75 Nói “các phản ứng nhiệt phân đều là phản ứng oxi hóa - khử” là

A đúng B đúng nếu phản ứng có thay đổi số oxi hóa

C sai D có thể thể đúng

Câu 76 Trong phản ứng oxi hóa - khử H2O có thể đóng vai trò là

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D cả A, B, C

Câu 77 H2O2 là chất có thể cho, có thể nhận điện tử vì trong đó oxi có

A mức oxi hóa trung gian B mức oxi hóa −1

C hóa trị (II) D hóa trị (I)

Câu 78 Trong phương trình:

Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O,

hệ số của HNO3 là

A 18 B 22 C 12 D 10

Câu 79 Mỗi chất và ion trong dãy nào sau vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

A SO2, S, Fe3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4

C SO2, Fe2+, S, Cl2 D SO2, S, Fe2+, F2

Câu 80.Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit, lí do nào sau đây khiến MnO4 − mất màu?

A MnO4 − tạo phức với Fe2+.

B MnO4 − bị khử cho tới Mn2+ không màu

C MnO4- bị oxi hoá

D MnO4 − không màu trong dung dịch axit

Trang 7

Câu 81 Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng

A FeO + dd HNO3 B DD FeSO4+ dd Ba(NO3)2

C Ag + dd Fe(NO3)3 D A hoặc B đều đúng

Câu 82 Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa để phản ứng

FexOy + CO →FemOn + CO2 cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:

A m B my – nx C nx – my D mx – 2ny

Câu 83 Cho các chất sau: FeO, Fe2O3, HI, SO2, SiO2, CrCl2, HNO3, Br2 Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 84 Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3 , FeO , CuO , MgO , nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al , Fe , Cu , MgO B Al2O3 , FeO , CuO , Mg

C Al , Fe , Cu , Mg D Al2O3 , Fe , Cu , MgO

Câu 85 Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k) ¬ → 2NH

3(k) + Q Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo thêm

NH3 bằng cách:

A Hạ bớt nhiệt độ xuống B Thêm chất xúc tác

C Hạ bớt áp suất xuống D Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống

Câu 86 Cho phản ứng sau: 2SO2( k) + O2 ( k) ¬ → 2SO

3 ( k) là phản ứng tỏa nhiệt Phản ứng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A.Tăng áp suất B Giảm áp suất C Tăng nhiệt độ D Thêm chất xúc tác

Câu 87 Cho phản ứng hóa học sau:

K2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:

A 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 B.4, 5, 4, 1, 3, 6, 8

C 4, 7, 4, 1, 5, 6, 4 D.5, 2, 8, 1, 3, 6, 8

Câu 89: Cho phản ứng hóa học sau:

M + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số nguyên tối giản của phản ứng trên là:

A.9 B.7 C.8 D.6

Câu 90.Trộn bột nhôm dư vào hỗn hợp gồm : MgO, Fe3O4, CuO rồi nung ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn chất rắn thu được gồm :

A MgO, Al2O3, FeO, Cu, Al B MgO, Al2O3, Fe, Cu, Al

C MgO, Al, Fe, CuO, Al2O3 D Mg, Al, Fe, Cu, Al2O3

Câu 91 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?

A CaOCl2 + CO2→ CaCO3 + Cl2 B (NH4)2CO3→ 2NH3 + CO2 + H2O

C 4KClO3→ KCl + 3KClO4 D CO + Cl2 → COCl2

Câu 92 Khi cho hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO tác dụng với H2 dư ở điều kiện nhiệt độ cao, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chất rắn này bao gồm các chất:

A Al2O3, Fe2O3, Cu B Al2O3, Fe, Cu C Al, Fe, Cu D Al, Fe2O3, CuO

Câu 93: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Y Trong Y có các chất sau:

A Al; Mg; Fe; Cu B Al2O3; MgO; Fe; Cu

C Al2O3; Mg; Fe; Cu D Al2O3; MgO; Fe3O4; Cu

Câu 94 Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:

A CO32- + H+ → H2O + CO2

B CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

C CaCO3 + 2H+ + 2Cl– → CaCl2 + H2O + CO2

D CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

7

Trang 8

Câu 95 Lưu huỳnh trong chất nào trong số các hợp chất sau: H2S, SO2, SO3, H2SO4 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:

A H2S B SO2 C SO3 D H2SO4

Câu 96 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:

A 5 và 2 B 1 và 5 C 2 và 5 D 5 và 1

Câu 97: Cho phản ứng oxihóa – khử: KMnO4 + KCl + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O

Cho hệ số cân bằng là:

A 4, 12, 10, 4, 10, 8, 6 B 2, 10, 8, 2, 6, 5, 8

C 2, 6, 10, 4, 8, 10, 6 D 2, 6, 10, 4, 6, 5, 8

Câu 98: Cho cân bằng : N2+ 3.H2¬ → 2.NH3 ∆ <H 0

(1) Khi cân bằng (1) được thiết lập, thì nồng độ của các chất: [N2] = 0,3 mol/l, [H2] = 0,9 mol/l và [NH3] = 0,4 mol/l Vậy nồng độ mol/l ban đầu của N2 và H2 là:

A 0,7M và 1,5M B 0,5M và 1,5M C 0,7M và 2,1M D 0,5M và 2,1M

Câu 99: (A-2008) Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →

e) CH3CHO + H2→

f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →

g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g

Câu 100: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A 8 B 5 C 7 D 6

Câu 101 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:

A 1 B 2 C 4 D 5

Câu 102 Cho phản ứng: P + KClO3 → P2O5 + KCl Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng này từ trái qua phải lần lượt là:

A 8, 1, 4, 1 B 6, 5, 3, 5 C 2, 1, 1, 1 D 4, 3, 2, 3

Câu 103 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

A N2 + 3Mg → Mg3N2 B N2 + 3H2 → 2NH3 C N2 + 6Li → 2Li3N D N2 + O2 → 2NO

Câu 104 cho phản ứng sau:

NH3 + O2→ NO +H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là:

A 4,4,5,6 B 4,5,4,6 C 5,5,4,6 D 5,4,5,6

Câu 105 Trong phản ứng :

Fe(OH)2 + HNO3(đặc)→ Fe(NO 3)3 + NO2 + H2O Hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

A 1, 4, 3, 1, 3 B 3, 10, 3, 1, 8 C 1, 4, 1, 4, 3 D 1, 4, 1, 1, 3

Ngày đăng: 14/11/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w