1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi ngữ văn 7

31 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2đ Chị buồn nhớ những ngày qua Em vui nghĩ những ngày xa đang gần Trần Đăng Khoa Anh em như thể tay chân Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần Ca dao Câu 2: Viết đoạn văn ngắn chủ đề tự chọn

Trang 1

BÀI KIỂM TRA: 1 TIẾT

Môn : Ngữ Văn 7

Họ và tên: Lớp :

(Đề lẻ) PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Qua bài thơ: Bánh trôi nước

Câu1: Khoanh tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất:

1 Tác giả bài thơ là:

A Nguyễn Khuyến B Nguyễn Trãi

C Bà huyện Thanh Quan D Hồ Xuân Hương

2 Tác giả bài thơ được mệnh danh là:

A Bà chúa thơ Nôm B Tiên thơ

C Thánh thơ D Danh nhân văn hoá

3 Bài thơ có:

A Một nghĩa B Hai nghĩa

C Ba nghĩa D Bốn nghĩa

4 Nghệ thuật chủ yếu được sử dụng trong bài thơ là:

A Ẩn dụ B Nhân hóa

C So sánh D Hoán dụ

Câu 2: Nối các ý ở hai cột A và B cho đúng:

A B

Bánh trôi nước Thất ngôn bát cú

Sau phút chia li Ngũ ngôn tứ tuyệt

Bạn đến chơi nhà Thất ngôn tứ tuyệt

Phò giá về kinh Song thất lục bát

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: Chép lại một bài ca dao bắt đầu bằng cụm từ Thân em.

Câu 2: ViÕt ®o¹n v¨n (kho¶ng 12-15 dßng) ph¸t biÓu c¶m nghÜ cña em vÒ tình bạn

®-îc thÓ hiÖn qua bµi Bạn đến chơi nhà?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

BÀI KIỂM TRA: 1 TIẾT

Mụn : Ngữ Văn 7

Họ và tờn: Lớp :

(Đề chẵn)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Dựa vào bài thơ: Bạn đến chơi nhà, trả lời cỏc cõu hỏi sau:

Cõu1: Khoanh trũn chữ cỏi đầu ý em cho là đỳng nhất:

1 Tỏc giả bài thơ là:

A Nguyễn Khuyến B Nguyễn Trói

C Bà huyện Thanh Quan D Hồ Xuừn Hương

2 Tỏc giả bài thơ được mệnh danh là:

A Bà chỳa thơ Nụm B Tiờn thơ

C Thỏnh thơ D Tam nguyờn Yờn Đổ

3 Cụm từ ta với ta trong bài thơ chỉ ai?

A Tỏc giả B Tỏc giả và bạn

C Cả A và B đều đỳng D Cả A và B đều sai

4 Trong cỏc dũng sau, dũng nào là thành ngữ?

A Ao sõu nước cả B Cải chửa ra cõy

C Bầu vừa rụng rốn D Đầu trũ tiếp khỏch

Cõu 2: Nối cỏc ý ở hai cột A và B cho đỳng:

A B

Bài ca Cụn Sơn Thất ngụn bỏt cỳ

Sau phỳt chia li Lục bỏt

Sụng nỳi nước Nam Thất ngụn tứ tuyệt Qua đốo Ngang Song thất lục bỏt PHẦN 2: TỰ LUẬN Cõu 1: Chộp lại một bài ca dao bắt đầu bằng cụm từ Rủ nhau. Cõu 2: Viết đoạn văn (khoảng 12-15 dòng) phát biểu cảm nghĩ của em về hỡnh ảnh ngời phụ nữ trong xã hội phong kiến đợc thể hiện qua bài Bánh trôi nớc?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

(ĐỀ LẺ)

BÀI KIỂM TRA: 1 TIẾT

Môn : Tiếng Việt

Họ và tên: Lớp : 7C

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Điền tiếp vào cột B để có các cặp quan hệ từ đúng (1đ)

A B

Hễ ………

Tuy ………

Bởi ………

Mặc dù ………

Nếu ………

Câu 2: Điền vào chỗ trống để câu diễn đạt đủ ý (2đ) a Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa……… hoặc ………

b ……… là đơn vị cấu tạo nên từ Hán Việt PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1: Xác định các cặp từ trái nghĩa có trong các câu sau? (2đ)

Chị buồn nhớ những ngày qua Em vui nghĩ những ngày xa đang gần (Trần Đăng Khoa) Anh em như thể tay chân Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần (Ca dao) Câu 2: Viết đoạn văn ngắn (chủ đề tự chọn) trong đó có sử dụng các từ láy Gạch chân dưới các từ láy có trong đoạn văn (5đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

(ĐỀ CHẴN)

BÀI KIỂM TRA: 1 TIẾT

Môn : Tiếng Việt

Họ và tên: Lớp : 7C

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Điền tiếp vào cột B để có các cặp từ trái nghĩa đúng (1đ)

A B

Lành ………

Độc ác ………

Chìm ………

Rụt rè ………

Ngẩng ………

Câu 2: Điền vào chỗ trống để câu diễn đạt đủ ý (2đ) a Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa………

b Từ đồng âm là những từ ……….nhưng ………

PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1: Gạch chân dưới các từ láy có trong câu văn sau (3đ) …"Một giọng hát dân ca, ngân nga bát ngát như cánh cò trên đồng lúa miền Nam chạy tới chân trời; có lúc rụt rè, e thẹn như khoé mắt người yêu mới gặp, có lúc tinh nghịch, duyên dáng như những đôi chân nhỏ thoăn thoắt gánh lúa chạy trên những con đường trộn lẫn bóng tre và bóng nắng…" Câu 2: Xác định các từ đồng nghĩa có trong các câu sau? (2đ) Bác đã đi rồi sao Bác ơi! Miền Nam đang đẹp nắng xanh trời

Bác đã lên đường theo tổ tiên Mác - Lê-nin thế giới người hiền (Trần Hữu Thung) Ông mất năm nao, ngày độc lập Buồm cao đỏ sóng bóng cờ sao Bà về năm đói, làng treo lưới Biển động: Hòn Mê, giặc bắn vào

(Tố Hữu) ………

………

………

………

Câu 3: Đặt câu trong đó có dùng các từ đồng âm: đá, bò? (2đ) ………

………

………

……….

Trang 5

BÀI KIỂM TRA: 1 TIẾT

Môn : Ngữ Văn 7

Họ và tên: Lớp : 7C

(ĐỀ LẺ)

Câu 1: Nêu những nét đặc sắc về nghệ thuật nghị luận trong văn bản: Ý nghĩa văn chương?

………

………

………

………

………

Cừu 2: Nêu hiểu biết của em về tác giả Hoài Thanh? ………

………

………

………

………

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

BÀI KIỂM TRA: 1 TIẾT

Môn : Ngữ Văn 7

Họ và tên: Lớp : 7C

(ĐỀ CHẴN)

Câu 1: Nêu những nét đặc sắc về nghệ thuật nghị luận trong văn bản: Sự giàu đẹp của tiếng Việt?

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Nêu hiểu biết của em về tác giả Đặng Thai Mai? ………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Cõu 1: Điền tiếp vào cột B để cú cỏc cặp từ trỏi nghĩa đỳng A B Lành ………

Độc ỏc ………

Chỡm ………

Rụt rố ………

Ngẩng ………

Cõu 2: Điền vào chỗ trống để cõu diễn đạt đủ ý: a Từ trỏi nghĩa là những từ cú nghĩa………

b Từ đồng õm là những từ ……….nhưng ………

PHẦN 2: TỰ LUẬN Cõu 1: Gạch chõn dưới cỏc từ lỏy cú trong cõu văn sau: …"Một giọng hỏt dõn ca, ngõn nga bỏt ngỏt như cỏnh cũ trờn đồng lỳa miền Nam chạy tới chõn trời; cú lỳc rụt rố, e thẹn như khoộ mắt người yờu mới gặp, cú lỳc tinh nghịch, duyờn dỏng như những đụi chõn nhỏ thoăn thoắt gỏnh lỳa chạy trờn những con đường trộn lẫn búng tre và búng nắng…" Cõu 2: Xỏc định cỏc từ đồng nghĩa cú trong cỏc cõu sau? Người ta bảo khụng trụng Ai cũng nhủ đừng mong Riờng em thỡ em nhớ

(Trần Hữu Thung) ễng mất năm nao, ngày độc lập Buồm cao đỏ súng búng cờ sao Bà về năm đúi, làng treo lưới Biển động: Hũn Mờ, giặc bắn vào

(Tố Hữu) Nhớ ễng Cụ mắt sỏng ngời Áo nõu tỳi vải đẹp tươi lạ thường Nhớ Người những sỏng tinh sương Ung dung yờn ngựa trờn đường suối reo (Tố Hữu) Ăn ở với nhau được đứa con trai lờn hai thỡ chồng chết Cỏch mấy thỏng sau đứa con lờn sài bỏ đi để chị ở lại một mỡnh (Nguyễn Khải) ………

………

………

Trang 8

………

BÀI KIỂM TRA HỌC Kè I

(ĐỀ LẺ) Mụn : Ngữ Văn 7

Họ và tờn: Lớp :

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Cõu1: Khoanh trũn chữ cỏi đầu ý em cho là đỳng nhất:

1 Thể thơ của bài Cảnh khuya cựng thể thơ với bài thơ nào sau đõy:

A Bài ca Cụn Sơn B Sụng nỳi nước Nam

C Sau phỳt chia li D Qua đốo Ngang

2.Trong những cụm từ sau, cụm từ nào được Bỏc dựng để so sỏnh với tiếng suối:

A Nước ngọc tuyền B Tiếng hạc bay qua

C Tiếng hỏt xa D Tiếng đàn cầm

3 Hỡnh ảnh nổi bật nhất xuyờn suốt bài thơ Tiếng gà trưa là:

A Tiếng gà trưa B Qủa trứng hồng

C Người bà D Người chiến sĩ

4 Tỏc giả đó sử dụng lối chơi chữ nào trong cõu sau:

Cụ Xuõn đi chợ Hạ, mua cỏ thu về, chợ hóy cũn đụng…

A Dựng từ đồng õm B Dựng cặp từ trỏi nghĩa

C Dựng cỏc từ cựng trường nghĩa D Dựng lối núi lỏi

Cõu 2: Điền cỏc từ Hỏn Việt cho dưới đõy vào cỏc chỗ trống tương ứng: từ trần, viờn tịch, băng hà, quy tiờn, hi sinh

Trang 9

BÀI KIỂM TRA HỌC Kè I

(ĐỀ CHẴN) Mụn : Ngữ Văn 7

Họ và tờn: Lớp :

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Cõu1: Khanh trũn chữ cỏi đầu ý em cho là đỳng nhất:

1 Văn bản Một thứ quà của lỳa non: Cốm được viết theo thể loại nào:

A Tuỳ bỳt B Truyện ngắn

C Hồi kớ D Tự truyện

2.Trong cỏc từ sau, từ nào khụng phải là quan hệ từ:

A Và B Tuy

C Chẳng D Nhưng

3 Dũng nào sau đõy là thành ngữ:

A Ấm lạ ấm lựng B Trờn kớnh dưới nhường

C Tờ buốt căm căm D Ngày đụng thỏng giỏ

4 Từ nào sau đõy là từ Hỏn Việt:

A Cơn giú B Thơm mỏt

C Hoa cỏ D Thanh nhó

5 Nếu viết: Trong cỏi vỏ xanh kiacú một giọt sữa trắng xúa, man mỏc hương vị ngàn hoa cỏ thỡ từ nào dựng khụng đỳng nghĩa:

A Hương vị B Giọt sữa

C Trắng xoỏ D Man mỏc

6 Trong cõu: Dưới ỏnh nắng, giọt sữa dần dần đụng lại, bụng lỳa càng ngày càng cong xuống, nặng vỡ cỏi chất quý trong sạch của Trời…cú mấy từ ghộp đảng lập:

A Một từ B Hai từ

C Ba từ D Bốn từ

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Cõu 1: Chộp thuộc lũng đoạn đầu bài thơ Tiếng gà trưa và cho biết tỏc giả bài thơ là ai? Cõu 2: Phỏt biểu cảm nghĩ của em về đoạn trớch vừa chộp.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 10

Môn : Ngữ Văn 7 Thời gian: 90 phút

Đề 1

-

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu1: Khoanh tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất: 1 Thể thơ của bài Cảnh khuya cùng thể thơ với bài thơ nào sau đây: A Bài ca Côn Sơn B Sông núi nước Nam C Sau phút chia li D Qua đèo Ngang 2 Trong những cụm từ sau, cụm từ nào được Bác dùng để so sánh với tiếng suối: A Nước ngọc tuyền B Tiếng hạc bay qua C Tiếng hát xa D Tiếng đàn cầm 3 Hình ảnh nổi bật nhất xuyên suốt bài thơ Tiếng gà trưa là: A Tiếng gà trưa B Qủa trứng hồng C Người bà D Người chiến sĩ 4 Tác giả đã sử dụng lối chơi chữ nào trong câu sau: Cụ Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông… A Dùng từ đồng âm B Dùng cặp từ trái nghĩa C Dùng các từ cùng trường nghĩa D Dùng lối nói lái Câu 2: Tìm từ đồng nghĩa với các từ hoặc cụm từ in đậm dưới đây: - Hoàng đế đã băng hà =>

- Tập thể lớp 7C luôn đoàn kết =>

- Thân cò lên thác xuống ghềnh =>

- Anh làm như vậy khác gì dã tràng xe cát biển Đông => ………

PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1: Chép thuộc lòng đoạn đầu bài thơ Tiếng gà trưa và cho biết tác giả bài thơ là ai? Câu 2: Phát biểu cảm nghĩ của em về bài thơ Cảnh khuya của Hồ Chí Minh. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 11

Môn : Ngữ Văn 7 Thời gian: 90 phút

Đề 2

-

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu1: Khoanh tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất: 1 Văn bản Một thứ quà của lúa non: Cốm được viết theo thể loại nào: A Tuỳ bút B Truyện ngắn C Hồi kí D Tự truyện 2 Trong các từ sau, từ nào không phải là quan hệ từ: A Và B Tuy C Chẳng D Nhưng 3 Dòng nào sau đây là thành ngữ: A Ấm lạ ấm lùng B Trên kính dưới nhường C Tê buốt căm căm D Ngày đông tháng giá 4 Từ nào sau đây là từ Hán Việt: A Cơn gió B Thơm mát C Hoa cỏ D Thanh nhã 5 Nếu viết: Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa càng ngày càng cong xuống, nặng vì cái chất quý trong trẻo của Trời… thì từ nào dùng không đúng nghĩa: A Ánh nắng B Giọt sữa C Trong trẻo D Bông lúa 6 Trong câu: Trong cái vỏ xanh kia có một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ có mấy từ ghép đẳng lập: A Một từ B Hai từ C Ba từ D Bốn từ PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1: Chép thuộc lòng bài thơ Bánh trôi nước và cho biết tác giả bài thơ là ai? Câu 2: Phát biểu cảm nghĩ của em về hình ảnh người phụ nữ được thể hiện trong bài thơ ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Ngữ Văn 7 Năm học 2010 - 2011

Trang 12

-(ĐỀ LẺ)

Câu 1: Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi:(3đ)

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâuNgàn dâu xanh ngắt một màuLòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

(Chinh phụ ngâm khúc)

a Xác định các từ láy có trong đoạn thơ trên?

b Tìm từ đồng nghĩa với các từ trông, sầu?

c Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ trên?

Câu 2: Điền các từ Hán Việt cho dưới đây vào các chỗ trống tương ứng: từ trần, viên tịch, băng hà, quy tiên, hi sinh (2đ)

- Hoàng đế đã ………

- Người chiến sĩ đã ……… anh dũng

- Vị hoà thượng đã ………

- Vị cách mạng lão thành đã ………

Câu 3: Trong bài thơ Tiếng gà trưa, hình ảnh người bà trong kí ức của tác giả hiện ra

như thế nào? Qua đó, em cảm nhận gì về tình cảm bà cháu trong bài thơ? (5đ)

==============================================

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Ngữ Văn 7 Năm học 2010 - 2011 -

(ĐỀ CHẴN)

Câu 1: Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi:(3đ)

Bước tới đèo Ngang, bóng xế tà

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà

(Qua đèo Ngang)

a Xác định các từ láy có trong đoạn thơ trên?

b Tìm từ trái nghĩa với các từ dưới, lác đác?

c Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ trên?

Câu 2: Điền tiếp các loại đại từ vào các mục còn bỏ trống: (2đ)

+ Đại từ tiếng Việt có các tiểu loại:

a Đại từ để trỏ: b Đại từ để hỏi:

- Trỏ người, sự vật - Hỏi về người, sự vật

- -

- -

Câu 3: Văn bản Một thứ qùa của lúa non: Cốm mang lại cho em những hiểu biết mới

mẻ, sâu sắc nào về đặc sản cốm và tình yêu của tác giả đối với cốm? (5đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn : Ngữ Văn 7

Trang 13

-

(ĐỀ LẺ)

Câu 1 (3đ): Mỗi ý đúng 1đ:

- Các từ láy có trong đoạn thơ: xanh xanh

- Từ đồng nghĩa với các từ: trông = ngó (dòm, liếc ); sầu = buồn

- Biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ trên là: điệp ngữ chuyển tiếp (và câuhỏi tu từ)

Câu 2 (2đ): Điền đúng mỗi chỗ trống 0,5đ

- Hoàng đế đã băng hà

- Người chiến sĩ đã hi sinh anh dũng

- Vị hoà thượng đã viên tịch.

- Vị cách mạng lão thành đã từ trần Câu 3: 5 điểm

1 Yêu cầu cần đạt:

- Kiểu bài văn biểu cảm về tác phẩm đã học

- Những suy nghĩ, biểu cảm trong bài tùy thuộc mỗi HS nhưng cần phải chân thực và làm nổi bật được 2 ý lớn sau về nội dung:

+ Hình ảnh người bà trong kí ức tác giả có những nét nổi bật:

- Là người tần tảo, chắt chiu trong cảnh nghèo

- Dành trọn tình yêu thương và chăm lo cho cháu - Bảo ban, nhắc nhở cháu, đôi khi trách mắng cháu cũng chỉ vì yêu thương cháu

+ Tình cảm bà cháu biểu hiện thật sâu nặng, thắm thiết, thể hiện qua những chitiết, hình ảnh cụ thể trong bài thơ (HS lấy dẫn chứng)

- Bà chắt chiu, chăm chút cho cháu (bà soi trứng, dành dụm chắt chiu mua áo mới chocháu khi tết đến xuân về)

- Cháu yêu thương, kính trọng và biết ơn bà, tâm niệm về nghĩa vụ, trách nhiệm chiếnđấu cao cả)

2 Biểu điểm: - Mỗi ý lớn 2 đ

- Hình thức trình bày, chữ viết, chính tả, ngữ pháp, diễn đạt…1đ

=================================

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn : Ngữ Văn 7 -

(ĐỀ CHẴN)

Trang 14

Câu 1 (3đ): Mỗi ý đúng 1đ:

- Các từ láy có trong đoạn thơ: lom khom, lác đác

- Từ trái nghĩa với các từ: dưới >< trên; lác đác >< đông đúc

- Biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ trên là: đảo ngữ

Câu 2 (2đ): Điền đúng mỗi chỗ trống 0,5đ

+ Đại từ tiếng Việt có các tiểu loại:

a Đại từ để trỏ: b Đại từ để hỏi:

- Trỏ người, sự vật - Hỏi về người, sự vật

- Trỏ số lượng - Hỏi về số lượng

- Trỏ hoạt động, tính chất, sự việc - Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc Câu 3: 5 điểm

1 Yêu cầu cần đạt:

- Kiểu bài văn biểu cảm về tác phẩm đã học

- Những suy nghĩ, biểu cảm trong bài tùy thuộc mỗi HS nhưng cần phải chân thực và làm nổi bật được 3 ý lớn sau về nội dung:

(+) Cốm là thứ qùa đặc sắc vì nó kết tinh nhiều vẻ đẹp:

* Cốm – sản vật của tự nhiên, đất trời là chất quý trong sạch của đất trời, có nguồn gốc từ hạt lúa non đồng quê và sự khéo léo, tinh tế của con người

* Cốm – sản vật mang đậm nét văn hóa:

(-) Gắn liền với kinh nghiệm quý báu về quy trình, cách thức làm cốm được truyền

từ đời này sang đời khác

(-) Gắn liền với phong tục lễ tết thiên liêng của dân tộc, với ước mong hạnh phúc của con người

(-) Gắn liền nếp sống thanh lịch của người Hà Nội: cách thưởng thức ẩm thực thanh nhã, cao sang

(+) Tình yêu đối với Hà Nội được thể hiện bằng niềm yêu với thứ sản vật quê hương Cách biểu cảm thể hiện thái độ trân trọng, nâng niu hàm chứa trong đó niềm tự hào về những giá trị văn hóa của dân tộc

=> Cốm là thứ sản vật quý của dân tộc, cần được nâng niu, gìn giữ

(+) Nghệ thuật biểu cảm:

* Cách dùng từ, đặc biệt là các tính từ và từ láy làm cho tác phẩm giàu chất thơ

* Cách xây dựng hình ảnh vừa chính xác, vừa giàu chất trữ tình

* Cách liên tưởng, so sánh tự do những vẫn tập trung làm nổi bật chủ đề

* Sáng tạo trong lời văn xen kể và tả chậm rãi, ngẫm nghĩ, mang nặng tính chất tâm tình, nhắc nhở nhẹ nhàng

=> Bài văn thể hiện thành công những cảm xúc lắng đọng, tinh tế và sâu sắc của tác giả về văn hóa và lối sông của người Hà Nội qua một thứ quà dân dã, bình dị mà gần gũi

2 Biểu điểm: - Mỗi ý lớn 2 đ

- Hình thức trình bày, chữ viết, chính tả, ngữ pháp, diễn đạt…1đ

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Tiếng Việt 7

Họ và tên: Lớp: 7C

(ĐỀ CHẴN)

Trang 15

Câu 1: Điền tiếp vào chỗ trống trong các câu sau?

1 Câu: Cần phải cố gắng học tập để có một tương lai tốt đẹp hơn được rút gọn thành

phần

2 Câu: Chiều, chiều rồi! là câu đặc biệt có tác dụng

3 Trạng ngữ trong câu: Dần đi ở từ năm chửa mười hai Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào (Nam Cao) là……… ; đứng ……… ………

4 Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, người ta thường lược bỏ thành phần ………

Câu 2: Phân biệt câu rút gọn và câu đặc biệt? Cho ví dụ?

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 8 -10 dòng) có dùng trạng ngữ Chỉ ra các trạng ngữ và cho biết ý nghĩa mà trạng ngữ đó biểu hiện?

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Tiếng Việt 7

Họ và tên: Lớp :

(ĐỀ LẺ)

Ngày đăng: 12/11/2015, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w