Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA..
Trang 1Hotline: 0964.947.840 Trang 1/5 - Mã đề thi 132
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 SỐ 20
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ : 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Câu 1:Lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng λ1 0,35µm và λ2vào bề mặt kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện ứng với bức xạ λ1 gấp hai lần bức xạ λ2 Biết giới hạn quang điện của kim loại
đó λ0 0,66µm Bước sóng λ2bằng:
A 0,40µm B 0,48µm C 0,54µm D 0,72µm
Câu 2:Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C Biết dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Hộp X chứa phần tử nào?
Câu 3: Dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng là dao động điều hòa Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm L = 5µ H, điện dung của tụ điện bằng:
A 50µF B 25µF C 20µF D 2,5µ F
Câu 4: Phương trình mô tả sóng dừng có dạng: 10 cos( ) sin(5 ),
x
(x và uđo bằng cm, t đo bằng s) Độ lớn vận tốc truyền sóng bằng:
A 50πcm/s B 15cm/s C
3
10π cm/s D
15
1 cm/s
Câu 5:Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là 1m, dao động điều hoà dưới tác
dụng của ngoại lực F = F0cos (2πft +
2
π ) N Lấy g = 10m/s2 Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ
A không thay đổi B giảm C tăng D tăng rồi giảm
Câu 6: Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
1m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóngλ1 500nm vàλ2 600nm Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15mm Số vân sáng trên màn có màu của λ1 là:
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 8:Một ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là
1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
Câu 9: Một vật nhỏ, khối lượng m = 100g, được treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m Ban đầu giữ
vật ở vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ nhàng Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian t s
30
π bằng bao nhiêu?
A 30,5cm/s B 106cm/s C 82,7m/s D 47,7m/s
X R
Trang 2Câu 10: Đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp M là
một điểm trên dây nối các phần tử trên AB.Biết:u AM t )V
3 100 sin(
6
và
V t
6 100 sin(
2
Tìm biểu thức hiệu điện thế u AB?
6 100 cos(
2
6 100 cos(
3
6 100 cos(
2
6 100 cos(
3
Câu 11:Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách giữa hai khe là 1mm , khoảng cách từ
hai khe tới màn là 2 m Dùng ánh sáng đơn sắc ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là 4,5 mm Tìm bước sóng của ánh sáng ?
Câu 12:Trong một hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, với hai đầu A, B nối ra ngoài Đặt
vào hai đầu A, B của nó một điện áp xoay chiều u t )V
3 100 cos(
2
thì cường độ dòng điện qua hộp
3
2 100 sin(
6
Các phần tử trong hộp có thể là:
π
10
3
;
3
10
; 30
3
π
π 3 3
1
;
π
3
; 5 2
Câu 13:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1,8m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng 0,4µm λ 0,76µm
Số bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại điểm cách vân chính giữa 4,2mm là:
Câu 14:21084Po là chất phóng xạ α với chu kỳ bán rã bằng T 138ngày Hỏi sau 46 ngày, từ 21g Po lúc đầu
có bao nhiêu hạt α được phát ra ? Cho N A 6, 02.1023mol 1
A 4,8.1022 B 1, 24.1022 C 48.1022 D 12, 4.1022
Câu 15:Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59 μm Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào
sau đây ?
Câu 16:Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có một cuộn cảm L 25 H Tụ điện của mạch phải
có điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sóng 100 m?
Câu 17:Một con lắc gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa Nếu cắt
bỏ bớt chiều dài của lò xo đi sao cho độ dài còn lại nối với vật chỉ bằng một phần tư chiều dài ban đầu, rồi lại kích thích để nó dao động điều hòa, thì trong khoảng thời gian t số dao động toàn phần nó thực hiện được bằng 120 Hỏi nối lò xo không bị cắt ngắn thì trong khoảng thời gian t đó vật sẽ thực hiện được bao nhiêu dao động?
Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 30 , cuộn dây có điện trở thuần r = 10 và độ tự cảm L = H
π
3
,
0
và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo thứ tự trên vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V và tần số 50Hz Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt cực tiểu Giá trị U1minlà:
A 25V B 50V C 25 2V D.12,5 2V
Câu 19:Một sóng cơ phát ra từ một nguồn O, dao động với tần số 40Hz, lan truyền trên mặt nước Người ta
thấy hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước, nằm trên đường thẳng qua O, cùng phía đối với O và cách nhau 20cm luôn luôn dao động đồng pha Tốc độ lan truyền của sóng bằng:
Trang 3Hotline: 0964.947.840 Trang 3/5 - Mã đề thi 132
A 0,8m/s B 1,6m/s C 8m/s D 16m/s
Câu 20:Điện áp u = 100cos(ωt + π/12) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp.
Đoạn AM gồm tụ điện cĩ điện dung C nối tiếp với điện trở R và đoạn MB chứa cuộn dây khơng thuần cảm cĩ
độ tự cảm L và điện trở r Biết L = rRC Vào thời điểm t, điện áp trên MB bằng 64V thì điện áp trên AM là
36V Điện áp hiệu dụng trên đoạn AM gầ n đúng là
Câu 21:Pin quang điện hoạt động dựa vào.
A hiện tượng quang điện ngồi B hiện tượng quang điện trong
C hiện tượng tán sắc ánh sáng D sự phát quang của các chất
Câu 22:Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cĩ độ tự cảm L và một tụ điện cĩ điện dung C thực hiện dao
động điện từ tự do khơng tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng Uo Giá trị cực đại của cường độ dịng điện trong mạch là:
A Io Uo LC B Io Uo L.
o
U
LC
Câu 23:Hạt nhân 222
86Rnđứng yên phóng xạα Phần trăm năng lượng toả ra biến đổi thành động năng của
Câu 24:Một vật dao động điều hịa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N Chọn chiều
dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn
MO theo chiều dương Gia tốc của vật bằng khơng lần thứ nhất vào thời điểm
A t =T
T
T
T
4 .
Câu 25:Dụng cụ thí nghiệm gồm: máy phát dao động; nguồn điện; sợi dây đàn hồi; thước dài Để đo tốc độ
sĩng truyền trên sợi dây người ta tiến hành các bước như sau
a Đo khoảng cách giữa hai nút liên tiếp 5 lần
b Nối một đầu dây với máy phát tần, cố định đầu cịn lại
c Bật nguồn nối với máy phát dao động và chọn tần số 100Hz
d Tính giá trị trung bình và sai số của tốc độ truyền sĩng
e Tính giá trị trung bình và sai số của bước sĩng
Sắp xếp thứ tự đúng
A a, b, c, d, e B b, c, a, d, e C b, c, a, e, d D e, d, c, b, a
Câu 26: Một nguồn âm O, phát sĩng âm theo mọi phương như nhau Tại điểm B cách nguồn một đoạn rBcĩ mức cường độ âm bằng 48dB Tại điểm A, cách nguồn đoạn
4
B A
r
r cĩ mức cường độ âm bằng:
A 12dB B 192dB C 60dB D 24dB
Câu 27:Đặt vào hai đầu đoạn mạch mắc theo thứ tự gồm 3 phần tử điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L
thay đổi được, tụ điện C cĩ dung kháng bằng 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảmR
đạt giá trị cực đại, khi đĩ tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn cảm bằng:
A
2
3
B
3
1
C
4
3
D
3 4
Câu 28: X là hạt nhân đồng vị chất phĩng xạ biến thành hạt nhân Y Ban đầu cĩ một mẫu chất phĩng xạ X
tinh khiết Tại thời điểm t nào đĩ tỉ số hạt nhân X trên số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3.Đến thời điểm sau đĩ
22 năm tỉ số đĩ là 1/7 Chu kì bán rã của hạt nhân X là:
A 110 năm B 8,8 năm C 66 năm D 22 năm
Câu 29:Trên mặt một chất lỏng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp O1, O2cách nhau l = 28cm cĩ phương trình dao
động lần lượt là: cos(16 ) ; cos(16 ) ;
2
u O π π O π Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường trịn bán kính 16cm, cĩ tâm O là trung điểm O1O2 là:
Câu 30: Một vật dao động điều hịa cĩ cơ năng bằng 0,01J Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng
20cm/s Lấy π2=10, khối lượng của vật là:
Trang 4Câu 31:Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng Biết rằng thời gian ngắn nhất giữa hai lần năng lượng điện
trường bằng năng lượng từ trường là t = 10 5s
4
π
Khi năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau thì độ lớn điện áp trên tụ bằng 2V và độ lớn cường độ dòng điện qua nó bằng 2mA Lấy π2=10 Độ tự cảm L và điện dung của mạch dao động lần lượt là:
A 2.10-4H và 2.10-8F B 5mH và 5nF C 2,5mH và 10nF D 0,4mH và 0,5nF
Câu 32:Đặt điện áp u = U 0 cos( t - π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I 0 cos( t - 2π/3) Biết U 0 , I 0 và không đổi Hệ thức đúng là
Câu 33: Trong hình bên, A, B và C là các nút sóng kề nhau của một sóng dừng được tạo ra trên dây dài.
Khoảng cách từ điểm M đến A, từ N đến B và từ P đến B bằng nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A M và P luôn dao động cùng pha nhau và ngược pha với N
B N và P luôn dao động cùng pha nhau và ngược pha với M
C M và N luôn dao động cùng pha nhau và ngược pha với P
D Cả ba kết luận trên
Câu 34: Một hòn bi được treo thẳng đứng vào lò xo nhẹ Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được truyền vận
tốc bằng 15πcm/s theo phương thẳng đứng xuống dưới để nó dao động điều hòa Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Lấy g = π2=10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi dao động là:
Câu 35:Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau l = 24cm dao động theo cùng
phương thẳng đứng với các phương trình cos( )
2
u O O ω Biết khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm
O của O1O2đến các điểm trên đường trung trực của O1O2dao động cùng pha với O bằng d = 9cm Trên đoạn
O1O2có bao nhiêu điểm dao động với biên độ bằng không?
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu A, B của đoạn mạch như hình vẽ, trong đó L là cuộn dây
thuần cảm Dùng vôn kế có điện trở nội rất lớn đo được điện áp hiệu dụng U U NB V
2 , còn UAN= 0. Khi tụ bị nối tắt thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng:
A 25V B 20 2V C 20V D 20 5 V
Câu 37: Một con lăc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m dao
động điều hòa với biên độ A = 6cm Lấy gốc thời gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục tọa độ qua vị trí, tại đó thế năng bằng ba lần động năng và có tốc độ đang giảm Lấy π2=10 Phương trình dao động của con lắc là:
6 10 cos(
6
5 10 cos(
6
5 10 cos(
6 10 cos(
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào mạch RLC nối tiếp, tần số f thay đổi được.
Khi f = f0= 100Hz thì công suất tiêu thụ trong mạch cực đại Khi f = f1= 62,5Hz thì công suất của mạch bằng
P Tăng liên tục từ f từ f1đến giá trị nào thì công suất tiêu thụ trong mạch lại bằng P?
A 137,5Hz B 150Hz C 160Hz D 175Hz
Câu 39:Biết phản ứng nhiệt hạch D D 3He n
2 2 1 2
1 tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25MeV Biết độ hụt
khối của D12 là m D 0,0024u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân He23 là:
Câu 40:Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm Quãng đường con lắc đi được trong 2 s
là:
N
L
B
Trang 5Hotline: 0964.947.840 Trang 5/5 - Mã đề thi 132
Câu 41: Hai vật nhỏ, có khối lượng bằng nhau, dao động điều hòa với biên độ A như nhau Biết chu kì dao
động của vật thứ nhất bằng ba lần vật thứ hai Tỉ số giữa năng lượng dao động của vật thứ hai và năng lượng dao động của vật thứ nhất bằng:
3
1
C
9
1
D 9
Câu 42:Mắc cuộn thứ nhất của một máy biến áp vào một nguồn điện xoay chiều u U 2 cos100 πt thì điện áp hiệu dụng trong cuộn thứ hai để hở là 20 V Mắc cuộn thứ hai vào nguồn điện xoay chiều đó thì điện áp hiệu dụng trong cuộn thứ nhất để hở 7,2 V Bỏ qua điện trở thuần trong các cuộn dây của máy biến áp Điện áp hiệu dụng của nguồn điện bằng:
Câu 43:Hai vật A, B dán liền nhau mB= 2mA= 200g (vật A ở trên vật B) Treo hệ vật vào lò xo có k=50N/m Nâng vật đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 30cm thì buông nhẹ Hệ vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại, vật B bị tách ra một cách nhẹ nhàng Lấy g=10m/s².Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động sau đó là:
Câu 44:Sóng điện từ
A là sóng dọc hoặc sóng ngang
B là điện từ trường lan truyền trong không gian
C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
D không truyền được trong chân không
Câu 45: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
phương trình: x1 = 3cos( t /6)cm và x2 = 8cos( t 5 /6)cm Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật v = 30cm/s Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là
A 6rad/s B 10rad/s C 20rad/s D 100rad/s
Câu 46:Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của
vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:
120
80
100
60 1
Câu 47:Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 48: Xét phản ứng hạt nhân: 1327Al α 1530P n Cho khối lượng của hạt nhân mAl = 26,974u, mp = 29,790u, mn= 1,0087u, m = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/cα 2 Phản ứng đó:
A tỏa năng lượng 2,98MeV B thu năng lượng 2,98MeV
C tỏa năng lượng 29,8MeV D thu năng lượng 29,8MeV
Câu 49:Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra
tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40V so với ban đầu Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng khi đó do máy phát ra là
Câu 50:Năng lượng của nguyên tử Hiđrô khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công thức
) (
6
,
13
2 eV
n
E n Nếu nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với mức năng lượng N thì số bức xạ
nó có thể phát ra và bước sóng dài nhất của các bức xạ đó lần lượt là:
A 6 bức xạ; 1,8794µm B 3 bức xạ; 0,9743µm
C 6 bức xạ; 0,1879µm D 3 bức xạ; 0,6576µm
- HẾT