1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

12 343 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câuMở rộng vốn từ: truyềnthống Bài tập 1: Dòng nào d ới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?. Lối sống và nếp nghĩ đã hỡnh thành từ lâu đời và đ ợc truyền từ thế hệ này sa

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo

đến dự giờ lớp 5b

Giáo viên: Trần Thị Minh Hải

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

LÊy vÝ dô vÒ c¸ch liªn kÕt c©u b»ng

c¸ch thay thÕ tõ ng ữ

Nªu ghi nhí vÒ c¸ch liªn kÕt c©u

b»ng c¸ch thay thÕ tõ ngữ

Trang 3

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

LuyÖn tõ vµ c©u

Më réng vèn tõ: truyÒnthèng

Trang 4

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: truyềnthống

Bài tập 1: Dòng nào d ới đây nêu đúng nghĩa của

từ truyền thống?

Phong tục tập quán của tổ tiên, ông bà

Cách sông và nếp nghĩ của nhiều ng ời ở nhiều địa ph ơng khác nhau

Lối sống và nếp nghĩ đã hỡnh thành từ

lâu đời và đ ợc truyền từ thế hệ này sang thế

hệ khác

Trang 5

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: truyềnthống

Bài tập 1: Dòng nào d ới đây nêu đúng nghĩa của

từ truyền thống?

Phong tục tập quán của tổ tiên, ông bà

Cách sông và nếp nghĩ của nhiều ng ời ở nhiều địa ph ơng khác nhau

Lối sống và nếp nghĩ đã hỡnh thành từ

lâu đời và đ ợc truyền từ thế hệ này sang thế

hệ khác

Trang 6

a Truyền có nghĩa là trao

lại cho ng ời khác th ờng

thuộc thế hệ sau)

b Truyền có nghĩa là lan

rộng hoặc làm lan rộng ra

cho nhiều ng ời biết

Truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống

Truyền máu, truyền nhiễm

Truyền bá, truyền hỡnh truyền tin, truyền tụng

Bài tập 2: Dựa theo nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ trong ngoặc đơn thành ba nhóm:

c Truyền có nghĩa là nhập

vào hoặc đ a vào cơ thể

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: truyền thống

Trang 7

+ Truyền nghề: trao lại nghề bản thân biết cho ng

ời khác

+ truyền ngôi:trao lại ngôi báu đang nắm cho con hay ng ời khác

+ Truyền bá: phổ biến rộng rãi cho mọi ng ời

+ Truyền hỡnh : truyền hỡnh ảnh, đồng thời có cả âm thanh đi xa bằng ra- đi ô hoặc đ ờng dây

+ Truyền tụng: truyền miệng cho nhau

+ Truyền máu:đ a máu vào cơ thể ng ời

+Truyền nhiễm: lây

Trang 8

Bài tập 3: Tỡm trong đoạn văn ở bài tập 3,sách Tiếng Việt 5, tập hai, trang 82, các từ ngữ chỉ ng ời và sự vật gợi nhớ lịch

sử và truyền thống dân tộc; viết vào chỗ trống sau:

- Từ ng chỉ ng ờiữ

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: truyền thống

- Từ ng chỉ sự ữ

vật

Các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng n

ớc, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn của cậu bé làng Gióng, V ờn cà bên sông Hồng, thanh g ơm gi thành Hà Nội của ữ Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản

Trang 9

Củng cố:

-Thế nào là truyền thống?

-N ớc ta có nh ng truyền thống tốt ữ đẹp nào?

Trang 10

Dặn dò:

Về nhà các em ôn lại bài và xem lại các bài đã học để chuẩn bị thi

Trang 12

XIN ch©n thµnh

Ngày đăng: 12/11/2015, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w