Sau khi kéo dãn hoặc nén nó một cách vừa phải, nếu buông tay ra, thì chiều dài của nó trở lại bằng chiều dài tự nhiên.. VẬN DỤNG Điền từ thích hợp vào chổ trống: Khi bị trọng lượng củ
Trang 1Chào m ng các th y ừ ầ
Trang 2 1 L c mà trái đ t tác d ng lên v t g i là gì? 1 L c mà trái đ t tác d ng lên v t g i là gì? ự ự ấ ấ ụ ụ ậ ọ ậ ọ
- G i là tr ng l c - G i là tr ng l c ọ ọ ọ ọ ự ự
2.L c đó có ph 2.L c đó có ph ự ự ươ ươ ng chi u nh th nào? ng chi u nh th nào? ề ề ư ế ư ế
- Ph - Ph ươ ươ ng:th ng đ ng; ng:th ng đ ng; ẳ ẳ ứ ứ
- Chi u: h - Chi u: h ề ề ướ ướ ng v Trái Đ t ng v Trái Đ t ề ề ấ ấ
3.M t qu cân có kh i l 3.M t qu cân có kh i l ộ ộ ả ả ố ượ ố ượ ng 50 g thì có tr ng l ng 50 g thì có tr ng l ọ ọ ượ ượ ng ng
là bao nhiêu?
- 1 qu ả ả cân có kh i l cân có kh i l ố ố ượ ượ ng100g thì có tr ng l ng100g thì có tr ng l ọ ọ ượ ượ ng 1 ng 1
N =)qu câ ả
N =)qu câ ả n có kh ố ố i i lượlượng 50g th ì có tr ng l có tr ng l ọ ọ ượ ượ ng ng 0,5N.
Trang 3Một sợi dây cao su và một lò xo có tính chất nào giống
nhau?
Trang 4Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I Bi n d ng đàn h i Đ Bi n d ng đàn h i Đ ế ế ạ ạ ồ ồ ộ ộ
bi n d ng ế ạ
bi n d ng ế ạ .
1 Bi n d ng c a m t lò xo Bi n d ng c a m t lò xo ế ế ạ ạ ủ ủ ộ ộ
a) Thí nghi m ệ
a) Thí nghi m ệ
Các b Các b ướ ướ c ti n hành c ti n hành ế ế :
Trang 5Các b ướ c ti n hành: ế
Các b ướ c ti n hành: ế
Trang 6Yêu c u các nhóm : ầ
Trang 7Lò xo là vật có tính chất đàn hồi Sau khi kéo dãn (hoặc nén) nó một cách vừa phải, nếu buông tay ra, thì chiều dài của nó trở lại bằng chiều dài tự nhiên
I BIẾN DẠNG ĐÀN
HỒI ĐỘ BIẾN DẠNG
1 Biến dạng của
một lò xo
2 Độ biến dạng
của lò xo
II LỰC ĐÀN HỒI VÀ
ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ
1 Lực đàn hồi
2 Đặc điểm của
lực đàn hồi
III VẬN DỤNG
Thí nghiệm:
Kết luận:
2 Độ biến dạng
của lò xo
II LỰC ĐÀN HỒI VÀ
ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ
1 Lực đàn hồi
2 Đặc điểm của
lực đàn hồi
III VẬN DỤNG
Điền từ thích hợp vào chổ trống:
Khi bị trọng lượng của các quả nặng kéo thì lò xo bị dãn ra , chiều dài của nó tăng lên.
Khi bỏ qua các quả nặng đi, chiều dài của lò xo trở lại bằng chiều dài tự nhiên của nó Lò xo lại có hình dạng ban đầu.
-Biến dạng
của lò xo
có đặc
điểm như
vậy gọi là
gì?
Lò xo là vật có tính chất gì?
Trang 8Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I.Bi n d ng đàn ế ạ
I.Bi n d ng đàn ế ạ h i Đ bi n h i Đ bi n ồ ồ ộ ế ộ ế
d ng ạ
d ng ạ
1.Bi n d ng c a m t lò xo ế ạ ủ ộ
1.Bi n d ng c a m t lò xo ế ạ ủ ộ
a)Thí nghi m )Thí nghi m ệ ệ
b)K t lu n: ế ậ
b)K t lu n: ế ậ
- Bi n d ng đàn h i là bi n d ng ế ạ ồ ế ạ
- Bi n d ng đàn h i là bi n d ng ế ạ ồ ế ạ
c a m t v t khi có l c tác d ng ủ ộ ậ ự ụ
c a m t v t khi có l c tác d ng ủ ộ ậ ự ụ
thì b bi n d ng, l c thôi tác ị ế ạ ự
thì b bi n d ng, l c thôi tác ị ế ạ ự
d ng nó tr l i hình d ng ban ụ ở ạ ạ
d ng nó tr l i hình d ng ban ụ ở ạ ạ
đ u ầ
đ u ầ
- Lò xo là v t có tính ch t đàn Lò xo là v t có tính ch t đàn ậ ậ ấ ấ
h i ồ
h i ồ
- 2 Đ bi n d ng c a lò xo: 2 Đ bi n d ng c a lò xo: ộ ế ộ ế ạ ạ ủ ủ
-0
l l l
∆ =
Trang 9I BIẾN DẠNG ĐÀN
HỒI ĐỘ BIẾN DẠNG
1 Biến dạng của
một lò xo
2 Độ biến dạng
của lò xo
II LỰC ĐÀN HỒI VÀ
ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ
1 Lực đàn hồi
2 Đặc điểm của
lực đàn hồi
III VẬN DỤNG
Thí nghiệm:
Kết luận:
II LỰC ĐÀN HỒI VÀ
ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ
1 Lực đàn hồi
2 Đặc điểm của
lực đàn hồi
III VẬN DỤNG
Lò xo là vật có tính chất đàn hồi Sau khi kéo dãn (hoặc nén) nó một cách vừa phải, nếu buông tay ra, thì chiều dài của nó trở lại bằng chiều dài tự nhiên
Độ biến dạng của lò
xo được tính như thế
nào?
Độ biến dạng của lò xo là hiệu giữa chiều dài khi biến dạng và chiều dài tự nhiên của lò xo: l – l0
l0
l
Trang 10Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I.Bi n d ng đànế ạ
I.Bi n d ng đànế ạ h i Đ bi n d ng.h i Đ bi n d ng.ồồ ộ ếộ ế ạạ
1.Bi n d ng c a m t lò xo.ế ạ ủ ộ
1.Bi n d ng c a m t lò xo.ế ạ ủ ộ
a)Thí nghi m)Thí nghi mệệ
b)K t lu n:ế ậ
b)K t lu n:ế ậ
- Bi n d ng đàn h i là bi n d ng c a ế ạ ồ ế ạ ủ
- Bi n d ng đàn h i là bi n d ng c a ế ạ ồ ế ạ ủ
m t v t khi có l c tác d ng thì b ộ ậ ự ụ ị
m t v t khi có l c tác d ng thì b ộ ậ ự ụ ị
bi n d ng, l c thôi tác d ng nó tr l i ế ạ ự ụ ở ạ
bi n d ng, l c thôi tác d ng nó tr l i ế ạ ự ụ ở ạ
hình d ng ban đ u.ạ ầ
hình d ng ban đ u.ạ ầ
- Lò xo là v t có tính ch t đàn h i.Lò xo là v t có tính ch t đàn h i.ậậ ấấ ồồ
2 Đ bi n d ng c a lò xo:ộ ế ạ ủ
2 Đ bi n d ng c a lò xo:ộ ế ạ ủ
-
- l: chi u dài khi bi n d ng: chi u dài khi bi n d ngềề ếế ạạ
- chi u dài ban đ uchi u dài ban đ uềề ầầ
0
l l l
∆ = −
0
l
Trang 11I BIẾN DẠNG ĐÀN
HỒI ĐỘ BIẾN DẠNG
1 Biến dạng của
một lò xo
II LỰC ĐÀN HỒI VÀ
ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ
1 Lực đàn hồi
2 Đặc điểm của
lực đàn hồi
III VẬN DỤNG
Thí nghiệm:
Kết luận:
2 Đặc điểm của
lực đàn hồi
III VẬN DỤNG
2 Độ biến dạng
của lò xo
Lò xo là vật có tính chất đàn hồi Sau khi kéo dãn (hoặc nén) nó một cách vừa phải, nếu buông tay ra, thì chiều dài của nó trở lại bằng chiều dài tự nhiên
Độ biến dạng của lò xo là hiệu giữa chiều dài khi biến dạng và chiều dài tự nhiên của lò xo: l – l 0
Lực mà lò xo khi biến dạng tác dụng vào quả nặng
gọi là lực gì?
Khi quả nặng
đứng yên, thì lực
đàn hồi mà lò xo
tác dụng vào quả
nặng đã cân bằng
với lực nào?
Lực mà lò xo khi biến dạng tác dụng vào quả nặng gọi là lực đàn hồi. Nĩ cân bằng với trọng lực tác dụng vào quả nặng
Trang 12Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I.Bi n d ng đàn ế ạ
I.Bi n d ng đàn ế ạ h i Đ bi n h i Đ bi n ồ ồ ộ ế ộ ế
d ng ạ
d ng ạ
1.Bi n d ng c a m t lò xo ế ạ ủ ộ
1.Bi n d ng c a m t lò xo ế ạ ủ ộ
a)Thí nghi m )Thí nghi m ệ ệ
b)K t lu n: ế ậ
b)K t lu n: ế ậ
2 Đ bi n d ng c a lò xo ộ ế ạ ủ
2 Đ bi n d ng c a lò xo ộ ế ạ ủ :
-
II L c đàn h i và đ c đi m c a ự ồ ặ ể ủ
II L c đàn h i và đ c đi m c a ự ồ ặ ể ủ
nó.
0
l l l
∆ = −
Trang 13Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I.Bi n d ng đàn ế ạ
I.Bi n d ng đàn ế ạ h i Đ bi n h i Đ bi n ồ ồ ộ ế ộ ế
d ng ạ
d ng ạ
1.Bi n d ng c a m t lò xo ế ạ ủ ộ
1.Bi n d ng c a m t lò xo ế ạ ủ ộ
a)Thí nghi m )Thí nghi m ệ ệ
b)K t lu n: ế ậ
b)K t lu n: ế ậ
2 Đ bi n d ng c a lò xo ộ ế ạ ủ
2 Đ bi n d ng c a lò xo ộ ế ạ ủ :
-
II L c đàn h i và đ c đi m c a ự ồ ặ ể ủ
II L c đàn h i và đ c đi m c a ự ồ ặ ể ủ
nó.
1.L c đàn h i: ự ồ
1.L c đàn h i: ự ồ -L c xu t hi n khi -L c xu t hi n khi ự ự ấ ấ ệ ệ
v t b bi n d ng đàn h i ậ ị ế ạ ồ
v t b bi n d ng đàn h i ậ ị ế ạ ồ
- Đ l n c a l c đàn h i b ng - Đ l n c a l c đàn h i b ng ộ ớ ộ ớ ủ ự ủ ự ồ ằ ồ ằ
Ch n câu đúng trong các ọ
Ch n câu đúng trong các ọ
câu sau:
A,L c đàn h i không ự ồ
A,L c đàn h i không ự ồ
ph thu c vào đ ụ ộ ộ
ph thu c vào đ ụ ộ ộ
bi n d ng ế ạ
bi n d ng ế ạ
B,Đ bi n d ng tăng thì ộ ế ạ
B,Đ bi n d ng tăng thì ộ ế ạ
l c đàn h i gi m ự ồ ả
l c đàn h i gi m ự ồ ả
C, Đ bi n d ng ộ ế ạ
C, Đ bi n d ng ộ ế ạ
tăng thì l c đàn h i tăng thì l c đàn h i ự ự ồ ồ tăng.
0
l l l
∆ = −
Trang 14Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I.Bi n d ng đànế ạ
I.Bi n d ng đànế ạ h i Đ bi n d ng.h i Đ bi n d ng.ồồ ộ ếộ ế ạạ
1.Bi n d ng c a m t lò xo.ế ạ ủ ộ
1.Bi n d ng c a m t lò xo.ế ạ ủ ộ
a)Thí nghi m)Thí nghi mệệ
b)K t lu n:ế ậ
b)K t lu n:ế ậ
2 Đ bi n d ng c a lò xoộ ế ạ ủ
2 Đ bi n d ng c a lò xoộ ế ạ ủ :
-
II L c đàn h i và đ c đi m c a nó.ự ồ ặ ể ủ
II L c đàn h i và đ c đi m c a nó.ự ồ ặ ể ủ
1.L c đàn h i: ự ồ
1.L c đàn h i: ự ồ -L c xu t hi n khi v t b -L c xu t hi n khi v t b ựự ấấ ệệ ậ ịậ ị
bi n d ng đàn h i.ế ạ ồ
bi n d ng đàn h i.ế ạ ồ
- Đ l n l c đàn h i= l c t/d ngộ ớ ự ồ ự ụ
- Đ l n l c đàn h i= l c t/d ngộ ớ ự ồ ự ụ
2 Đ c đi m c a l c đàn h i:ặ ể ủ ự ồ
2 Đ c đi m c a l c đàn h i:ặ ể ủ ự ồ
L c đàn h i tăng khi đ bi n d ng đàn ự ồ ộ ế ạ
L c đàn h i tăng khi đ bi n d ng đàn ự ồ ộ ế ạ
h i tăngồ
h i tăngồ .
III V n d ng:ậ ụ
III V n d ng:ậ ụ 1.K tên các v t có tính ể ậ
1.K tên các v t có tính ể ậ
ch t đàn h i?ấ ồ
ch t đàn h i?ấ ồ 2.M t s i dây cao suộ ợ
2.M t s i dây cao suộ ợ
và m t lò xo có tính ch t và m t lò xo có tính ch t ộộ ấấ
nào gi ng nhau?ố
nào gi ng nhau?ố
Tr l i: Đ u là các v t có ả ờ ề ậ
Tr l i: Đ u là các v t có ả ờ ề ậ
tính tính ch t đàn h iấ ồ tính tính ch t đàn h iấ ồ .
0
l l l
∆ = −
Trang 15 Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
A Trọng lực của một quả nặng.
B Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt.
C Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.
D Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng.
A.
B.
C.
D.
Trang 16 Trong các vật dưới đây, vật nào có tính chất đàn hồi?
A Một cục đất sét.
B Một quả bóng cao su.
C Một quả bóng bàn.
D Một hòn đá.
E.Một chiếc lưỡi cưa.
F.Một đoạn dây đồng nhỏ.
Trang 17Bài 9: L c đàn h i ự ồ
Bài 9: L c đàn h i ự ồ
I.Bi n d ng đànế ạ
I.Bi n d ng đànế ạ h i Đ bi n d ng.h i Đ bi n d ng.ồồ ộ ếộ ế ạạ
1.Bi n d ng c a m t lò xo.ế ạ ủ ộ
1.Bi n d ng c a m t lò xo.ế ạ ủ ộ
a)Thí nghi m)Thí nghi mệệ
b)K t lu nế ậ
b)K t lu nế ậ :
Bi n d ng đàn h i:Có l c tác d ng :v t ế ạ ồ ự ụ ậ
Bi n d ng đàn h i:Có l c tác d ng :v t ế ạ ồ ự ụ ậ
b bi n d ng; l c thôi tác d ng : tr ị ế ạ ự ụ ở
b bi n d ng; l c thôi tác d ng : tr ị ế ạ ự ụ ở
l i hình d ng ban đ u.ạ ạ ầ
l i hình d ng ban đ u.ạ ạ ầ
2 Đ bi n d ng c a lò xoộ ế ạ ủ
2 Đ bi n d ng c a lò xoộ ế ạ ủ :
-
II L c đàn h i và đ c đi m c a nó.ự ồ ặ ể ủ
II L c đàn h i và đ c đi m c a nó.ự ồ ặ ể ủ
1.L c đàn h i:ự ồ
1.L c đàn h i:ự ồ L c xu t hi n khi v t b L c xu t hi n khi v t b ựự ấấ ệệ ậ ịậ ị
bi n d ng đàn h i.ế ạ ồ
bi n d ng đàn h i.ế ạ ồ
2 Đ c đi m c a l c đàn h i:ặ ể ủ ự ồ
2 Đ c đi m c a l c đàn h i:ặ ể ủ ự ồ
L c đàn h i tăng khi đ bi n d ng đàn ự ồ ộ ế ạ
L c đàn h i tăng khi đ bi n d ng đàn ự ồ ộ ế ạ
h i tăngồ
h i tăngồ .
III V n d ng:ậ ụ
III V n d ng:ậ ụ 1.K tên các v t có tính ể ậ
1.K tên các v t có tính ể ậ
ch t đàn h i?ấ ồ
ch t đàn h i?ấ ồ 2.M t s i dây cao suộ ợ
2.M t s i dây cao suộ ợ
và m t lò xo có tính ch t và m t lò xo có tính ch t ộộ ấấ
nào gi ng nhau?ố
nào gi ng nhau?ố IV.V nhàề
IV.V nhàề :
- Tìm nh ng ng d ng c a ữ ứ ụ ủ
- Tìm nh ng ng d ng c a ữ ứ ụ ủ
v t có tính ch t đàn ậ ấ
v t có tính ch t đàn ậ ấ
h i trong cu c s ng ồ ộ ố
h i trong cu c s ng ồ ộ ố
h ng ngày.ằ
h ng ngày.ằ
- Làm các bài t p : 9.1=> ậ
- Làm các bài t p : 9.1=> ậ
9.6
0
l l l
∆ = −