Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làm sáng bút thử điện.. Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện và kể được tên các nguồn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Vật lý Khối: 7
Nội dung kiến thức: Chu đ ề 1: 40% Ch ủ đ ề 2 : 60%
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra
Chủ đề 1: Tĩnh điện
Chủ đề 2: Hiệu điện
thế cường độ dòng
điện, cách đo dụng cụ
đo(7T)
Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
ch ủ đ ề 1 24,5 2,45 2 2(1,0)
Tg: 4’
1,0 10% Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Tg: 17’
3,0 30% Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Tg: 8’
20-20%
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Tg: 16’
4 40% Tổng
Trang 23. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Cộng
Chủ đề 1
Tĩnh điện
(8T)
1 Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm
điện là hút các vật khác hoặc làm sáng bút thử
điện
2 Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ
có hai loại điện tích và nêu được đó là hai loại
điện tích gì
3 Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt
nhân mang điện tích dương, các êlectrôn mang
điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân,
nguyên tử trung hoà về điện
4 Nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịch
chuyển có hướng
5 Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện
là tạo ra dòng điện và kể được tên các nguồn điện
thông dụng là pin và acquy
6 Nhận biết được cực dương và cực âm của các
nguồn điện qua các kí hiệu (+), (-) có ghi trên
nguồn điện
7 Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu
cho dòng điện đi qua, vật liệu cách điện là vật
liệu không cho dòng điện đi qua
8 Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật
liệu cách điện thường dùng
9 Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các
êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng
10 Nêu được quy ước về chiều dòng điện
11 Nêu được tác dụng của dòng điện
20 Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
21 Mô tả được thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo ra dòng điện và nhận biết dòng điện thông qua các biểu hiện
cụ thể như đèn bút thử điện sáng, đèn pin sáng, quạt quay,
12 Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện là
gì dụng cụ đo cường độ dòng điện
13 Nêu được: giữa hai cực của nguồn điện có
một hiệu điện thế
22 Nêu được rằng một dụng cụ điện
sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng
nó đúng với hiệu điện thế định mức được ghi trên dụng cụ đó
27 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp và song song
Trang 314 Nêu được: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa
hai cực của pin hay acquy (còn mới) có giá trị
bằng số vôn ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này
15 Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.Dụng cụ đo
hiệu điện thế
16 Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu
bóng đèn thì có dòng điện chạy qua bóng đèn
17 Nêu được giới hạn nguy hiểm của hiệu điện
thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người
18 Nêu được mối quan hệ giữa các cường độ
dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp và song
song
19 Nêu được mối quan hệ giữa các hiệu điện thế
trong đoạn mạch nối tiếp và song song.
23 Vận dụng hệ thức tính hiệu điện thế , cường độ dòng điện trong mạch mắc nối tiếp, mạch mắc song song
24 Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã được mắc sẵn bằng các kí hiệu
đã được quy ước
25 Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện
26 Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện 34.Nêu và th ực hi ện đ ư ợc m ột s ố nguyên tắc an toàn khi s ử d ụng đi ện
v à hi ểu đ ư ợc gi ới h ạn c ủa hi ệu
đi ện th ế v à c ư ờng đ ộ d òng đi ện
đ ối v ới c ơ th ể ng ư ời
28 Mắc được mạch điện đơn giản theo sơ đồ đã cho
29 Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện
30 Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay acquy trong một mạch điện hở
31 Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện và vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn trong mạch điện kín
32 Mắc được hai bóng đèn nối tiếp, song song và vẽ được
sơ đồ tương ứng
32 Nêu và thực hiện được một số quy tắc để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện
33 Mắc được một mạch điện kín gồm pin, bóng đèn pin, công tắc và dây nối
TS câu
Trang 4Trờng THCS Kim Tân Ngày 21/05/2011
Họ Tên
Lớp
Đề kiểm tra học kỳ II- Vật lý lớp 7
Đề Số I Thời gian 45 phút
Phần I Trắc nghiệm( 3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Am pe kế dùng để đo:
Câu 2: (0,5 điểm) Vật nào sau đây là vật dẫn điện
Câu 3: (0,5 điểm ) Trong các thiết bị sau thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của
dòng điện
A Bàn là điện B Chuông điện.
C Mạ đồng hồ D Cơ co giật.
Câu 4: (0,5 điểm) Đơn vị đo hiệu điện thế là:
A Nu tơn B Ky lô gam.
C mét khối D.Vôn.
Câu 5: (0,5 điểm):Sơ đồ mạch điện nào sau đây đúng( nếu ta đóng khóa k)
Câu 6: (0,5 điểm) khi làm thí nghiệm với hiệu điện thế dới 40V thì
A Dòng điện có thể đi qua cơ thể ngời nhng không gây nguy hiểm B Dòng
điện có thể đi qua cơ thể ngời có thể gây tổn thơng tim.
C Dòng điện có thể đi qua cơ thể ngời làm tim ngừng đập.
D Cả A, B, C đều sai.
II Tự luận : (7 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm): Thế nào là chất cách điện ? lấy 2 ví dụ minh họa
Câu 8: (1,5 điểm): Mô tả thí nghiệm hai vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau.
Câu 9: (2,5 điểm):a/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một số dây dẫn, hai bóng đèn mắc nối tiếp, một
nguồn điện 1 pin, khóa k đóng.
b/ Dùng mũi tên biểu diễn chiều dòng điện trong mạch
c/ Biết các hiệu điện thế U = 4,5V; U1 = 2V Tính U2
Câu 10: (1,5 điểm): Cho mạch điện cú sơ đồ sau Hỏi phải đúng hay ngắt cỏc cụng tắc như thế nào để:
K +
-a chỉ cú đốn Đ1 sỏng /
b chỉ cú đốn Đ2 sỏng K1 Đ1
c cả hai đốn Đ1 và Đ2 đều sỏng.
K2 Đ2
Trờng THCS Kim Tân Ngày 21/05/2011
Họ Tên
Lớp
Đề kiểm tra học kỳ II- Vật lý lớp 7
Đề Số II Thời gian 45 phút
Phần I Trắc nghiệm( 3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Vôn kế dùng để đo:
X
X
Trang 5C.Cờng độ dòng điện D Khối lợng
Câu 2: (0,5 điểm) Vật nào sau đây là vật cách điện
Câu 3: (0,5 điểm ) Trong các thiết bị sau thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng từ của
dòng điện
A Bàn là điện B Chuông điện.
C Mạ đồng hồ D Cơ co giật.
Câu 4: (0,5 điểm) Đơn vị đo Cờng độ dòng điện là:
A Am pe B Ky lô gam.
C mét khối D.lít.
Câu 5: (0,5 điểm):Sơ đồ mạch điện nào sau đây đúng( nếu ta đóng khóa k)
Câu 6: (0,5 điểm) khi làm thí nghiệm với hiệu điện thế dới 40V thì
A Dòng điện có thể đi qua cơ thể ngời làm tim ngừng đập.
B Dòng điện có thể đi qua cơ thể ngời có thể gây tổn thơng tim.
C Dòng điện có thể đi qua cơ thể ngời nhng không gây nguy hiểm
D Cả A, B, C đều sai.
II Tự luận : (7 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm): Thế nào là chất dẫn điện ? lấy 2 ví dụ minh họa
Câu 8: (1,5 điểm): Mô tả thí nghiệm hai vật nhiễm điện khác loại thì hút nhau.
Câu 9: (2,5 điểm):a/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một số dây dẫn, hai bóng đèn mắc nối tiếp, một
nguồn điện 1 pin, khóa k đóng.
b/ Dùng mũi tên biểu diễn chiều dòng điện trong mạch
c/ Biết các hiệu điện thế U = 5,5V; U1 = 2,5V Tính U2
Câu 10: (1,5 điểm): Cho mạch điện cú sơ đồ sau Hỏi phải đúng hay ngắt cỏc cụng tắc như thế nào để:
K +
-a chỉ cú đốn Đ1 sỏng /
b chỉ cú đốn Đ2 sỏng K1 Đ1
c cả hai đốn Đ1 và Đ2 đều sỏng.
K2 Đ2
Hớng dẫn chấm môn vật lý học kỳ II- lớp 7 tiết 35
Đề 1:
I Trắc nghiệm:
Câu
Đề 2:
I Trắc nghiệm:
Câu
II.Tự luận:
X
X
Trang 6Chất cách điện là chất không
cho dòng điện đi qua.
VD; Nhựa, thủy tinh, …
Chất dẫn điện là chất cho dòng
điện đi qua.
VD: Kim loại, Nớc tự nhiên,
0,75 0,75 0,5
8 -Trình bày đợc dụng cụ
-Nêu đợc bớc tiến hành
-Nêu đợc hiện tợng xảy ra
-Rút ra kết luận
-Trình bày đợc dụng cụ -Nêu đợc bớc tiến hành -Nêu đợc hiện tợng xảy ra -Rút ra kết luận
0,25 0,5 0,5 0,25
9 Vẽ đợc sơ đồ mạch điện đúng
- Chỉ đúng chiều dòng điện
-Nêu đợc mạch điện gồm hai
bóng đèn mắc nối tiếp:
U = U1 + U2
- Tính đúng đợc U2 = 2,5
0,5 0,5
0,5
10 Chỉ ra đợc:
a/ K và K1 đều đóng.
b/ K và K2 đều đóng.
c/ K; K1 và K2 đều đóng
0,5 0,5 0,5