1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HS giỏi lớp 4 CN 2011

4 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lặng sĩng b Từ ghép tổng hợp cĩ trong câu văn trên là: A.. Lặng sĩng Câu 2: Dòng nào dưới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người?. Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng

Trang 1

Trường Tiểu học Mỹ Đơng 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2010- 2011

MƠN: Tiếng Việt KHỐI 4 THỜI GIAN : 60 PHÚT

NGÀY THI :

I/ Luyện từ và câu: 20 Phút

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho câu văn: “ Mặt hồ trải rộng mênh mơng và lặng sĩng”

a) Từ láy cĩ trong câu văn trên là:

A Trải rộng B Mênh mơng C Lặng sĩng b) Từ ghép tổng hợp cĩ trong câu văn trên là:

A Mênh mông B Mặt hồ C Lặng sĩng Câu 2: Dòng nào dưới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con

người?

A Thuỳ mị, hiền diệu, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

B Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, rực rỡ, thướt tha

C Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

Câu 3: Câu cầu khiến sau đây được đặt bằng cách nào? Bạn không nên làm thế!

A Thêm các từ: hãy, đừng, chớ, nên, phải … vào trước động từ.

B Thêm các từ: lên, đi , thôi, nào, … vào cuối câu.

C Dùng giọng điệu phù hợp với câu cầu khiến

Viết vào chỗ chấm

Câu 4:Cho các từ : núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đánh đập

Danh từ là:

Động từ là: …

Tính từ là : …

Câu 5: Xác định bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của câu sau:

Chiều nào, về đến đầu phố nhà mình, Hương cũng đều nhận ra ngay mùi thơm quen thuộc ấy

Trạng ngữ là:………

Chủ ngữ là:………

Vị ngữ là: …

II/ TẬP LÀM VĂN: 40 Phút

Đề bài: Tả một con vật nuơi trong nhà ( chĩ, mèo, gà, lợn, trâu, bị,….) mà em yêu thích

Mỹ Đơng , ngày 8 tháng 4 năm 2011

Người ra đề

Lê Thị Trúc

Trang 2

ĐÁP ÁN THI HSG NĂM HỌC: 2010- 2011 MÔN: Tiếng Việt KHỐI 4

I.Luyện từ và câu:

Câu 1:1đ

a) A mênh mông 0,5 đ

b) C lặng sóng 0,5đ

Câu 2: A 0,5đ

Câu 3: C 0,5đ

Câu 4:1,5 đ

Danh từ: núi đồi,vườn, thành phố 0,5đ

Động từ: chen chúc, ăn, đánh đập 0,5đ

Tính từ: rực rỡ, dịu dàng, ngọt 0,5đ

Câu 5 :1,5đ

Trạng ngữ: chiều nào, về đến đầu phố nhà mình 0,5đ

Chủ ngữ : Hằng 0,5đ

Vị ngữ : cũng đều nhận ra ngay mùi thơm quen thuộc ấy.0,5đ

II/ Tập làm văn:

1 Mở bài: 1đ

Con vật được nuôi trong nhà là con gì? Nó được nuôi bao giờ? Hiện nay ra sao?

2 Thân bài: 3 đ

a) Nét nổi bật về hình dáng con vật: 2đ

Nếu là ( gia súc) trông cao to hay thấp bé? To hay nhỏ bằng chừng nào, giống vật gì? Màu ( hoặc lông) con vật thế nào? Các bộ phận chủ yếu của con vật( đầu, mình, chân , đuôi)có nét gì đặc biệt ? ( ví dụ: có sừng ở đầu hay không? Đôi tai ra sao? Mắt thế nào? Mũi gì đặc Biệt? v.v )

Nếu là “gia cầm” trông to hay nhỏ?hình dạng tựa như vật gì quen thuộc? Màu sắc của bộ lông ra sao? Đặc điểm nổi bật ở đầu, mình, chân đuôi…là gì? ( Ví dụ có mào hay không?Mỏ thế nào? Tai ra sao? Cổ, chân, đuôi có dáng vẻ gì đặc biệt?v v…) b) Tính nết và một vài họat động: 1đ

Tính nết nổi bật của con vật là gì? Tính nết được biểu hiện qua những hoạt động nào( khi ăn, lúc ngủ, khi đứng hay nằm, lúc trong chuồng hay ngoài sân v.v…)

Tính nết và hoạt động của con vật đã gây cho em cảm xúc gì?

3 Kết bài: 1đ

Con vật có mối quan hệ với em và những người trong gia đình như thế nào? Vai trò của Con vật đó đối với gia đình em có gì đáng nói?

Trang 3

Trường Tiểu học Mỹ Đông 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI - NĂM HỌC: 2010- 2011

MÔN: TOÁN - KHỐI 4 thời gian : 60 phút

ngày thi :

I/Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: 203 m24cm2=……cm2.Số điền vào chỗ trống là:

A 203004 cm2 B 20304 cm2 C 2030004cm2

Câu 2: Cho các phân số: 17

51; 1

3; 16

20 Phân số bằng 17

51 là:

A 7

51 B 1

3 C 16

20

Câu 3: Số có hai chữ số nhỏ nhất vừa chia hết cho 2, 3 và 5 là:

A 10 B 20 C 30

Câu 4: 1 6 2 6

5 10 15 10   Kết quả của phép tính là

A 3

30 B 1

5 C 10

150

Câu 5: Một hình bình hành có diện tích 9468 m2, chiều cao 36m Độ dài đáy hình bình hành là:

A.263 m B 362m C 198m

Câu 6: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác ?

A 10 B 11 C 12

II Tự luận: 7 đ

1/ Tìm x

61 x ( 126 : x) = 1281

2/ Tính nhanh tổng sau: 5 + 8 + 11 + 14 + ….+ 128 + 131+ 134

3/ Giải bài toán sau:

Một hình chữ nhật có chu vi gấp đôi chu vi hình vuông cạnh 215 m, biết chiều dài gấp

4 lần chiều rộng Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó ?

Mỹ Đông, ngày 8 tháng 4 năm 2011

Người ra đề

Lê Thị Trúc

Trang 4

ĐÁP ÁN và BIỂU ĐIỂM THI HSG NĂM HỌC: 2010- 2011

MÔN: Toán KHỐI 4 I/ Trắc nghiệm: 3đ ; mỗi câu đúng ghi 0,5 đ

Câu 1 C

Câu 2 B

Câu 3 C

Câu 4 B

Câu 5 A

Câu 6 C

II/ Tự luận:

1/ Tìm x : 1,5 đ

61 x ( 126 : x) = 1281

126: x = 1281 : 61 0,5đ

126 : x = 21 0,5đ

X = 126 : 21 0,25đ

X = 6 0,25đ

2/ Tính nhanh tổng sau: 5 + 8 + 11 + 14 + ….+ 128 + 131+ 134.: 2,25 đ

Giải

Số số hạng là: (134 - 5) : 3 + 1 = 44 số hạng 0,5đ

Số cặp trong dãy số là : 44 : 2 = 22 cặp số 0,5đ

Tổng của mỗi cặp là: 5 + 134 = 1 39

8 + 131 = 139 0,5đ

………

Tổng của dãy số là: 139 x 22 = 3058 0,5đ

Đáp số: 3058 0,25đ

3/ Giải bài toán sau:3,25đ

Giải

Theo đề bài chu vi hình vuông chính là nửa chu vi hình chữ nhật 0,25đ

215 x 4 = 860 m 0,5đ

Sơ đồ:

chiêu dai

chiêu rông

? m

? m

860 m

0,25đ

Tổng số phần bằng nhau: 0,25đ

4 + 1 = 5 ( phần) 0,25đ Chiều rộng hình chữ nhật là: 0,25đ

860 : 5 x 1 = 172 m 0,5đ Chiều dài hình chữ nhật là: 0,25đ

860 – 172 = 688 m 0,5đ Đáp số: CR: 172 m 0,25đ

C D: 688

Ngày đăng: 10/11/2015, 07:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác ? - đề thi HS giỏi lớp 4 CN 2011
u 6: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w