Có mấy đoạn thẳng hình vẽ dưới đây?. Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.. Tìm những cặp số mà phép trừ có kết quả là 1.. ở mỗi số không có hai chữ số giống nhau.. Tổng độ dài hai cạnh BC và
Trang 1Có mấy đoạn thẳng hình vẽ dưới đây? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó
A B C D
Câu 2:
a)- Số liền sau số 49 là số nào?
b)- Hãy tìm hai số liền nhau mà cộng lại thì kết quả là số lớn nhất có hai chữ số
Câu 3:
Cho các số: 0, 1, 2, 3, 4 Tìm những cặp số mà phép trừ có kết quả
là 1
Câu 4:
a)- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
b)- Số liền sau số 99 là số nào?
c)- 100 = ……chục?
d)- Số 100 có mấy chữ số, là những chữ số nào?
Câu 5:
Tuấn hỏi Tú: “Năm nay bạn mấy tuổi?” Tú đáp: “Anh mình vừa tròn chục tuổi Anh mình hơn mình 4 tuổi” Hỏi Tú mấy tuổi?
Trang 2Từ ba chữ số 4, 7, 9 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau (ở mỗi số không có hai chữ số giống nhau)
Câu 2:
Điền dấu phép tính (+, -) thích hợp vào ô trống
a) 5 5 6 = 16
b) 8 4 2 = 2
Câu 3:
Tính nhanh:
a) 14 + 18 + 26 + 32
b) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9
Câu 4:
Tìm hai số có tổng bằng 28, biết số hạng thứ nhất có hai chữ số với chữ số hàng chục là 1, số hạng thứ hai là số có một chữ số
Câu 5:
Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB bằng 12cm Tổng độ dài hai cạnh BC và CA hơn độ dài cạnh AB là 7cm
a)- Tìm tổng độ dài hai cạnh BC và CA
b)- Tìm chu vi tam giác ABC
Trang 3Trình bày cách giải các phép tính sau:
5 7 * 7 * 0
2 * 7 * 8 6
* 5 5 4 3 *
Câu 2:
Hãy điền dấu (+, -, x, :) trong các ô trống cho đúng
33 3 3 3 = 30
Câu 3:
Có mấy hình tam giác Hãy viết tên các hình tam giác có trong hình dưới đây
A B
o
D C
Câu 4:
Có 6 người bước vào phòng họp họ đều bắt tay lẫn nhau Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?
Câu 5:
Ở một cửa hàng có 852m vải trắng và số mét vải xanh bằng 13số mét vải trắng, số mét vải đỏ bằng 14 số mét vải xanh Tính số mét vải xanh, vải đỏ?
Trang 4-Tìm 5 số tự nhiên liên tiếp, biết trung bình cộng của chúng bằng số chẵn lớn nhất có hai chữ số
Câu 2:
Chuyển biểu thức sau thành một tích có hai thừa số:
a) 15 + 15 + 15 + 15 + 15 + 15
b) 5 x 6 + 36 + 42 + 48 + 54
c) 5 x 7 + 20 + 22 + 14
Câu 3:
Tìm X:
a) 53 x 31 x X = 4929
b) 1615 : (X x 19) = 17
Câu 4:
Tính nhanh các tổng sau:
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12
b) 1 + 5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25
Câu 5:
Huệ mua 6 tập giấy và 7 quyển vở hết 10.200 đồng Giá tiền 3 tập giấy thì bằng tiền 5 quyển vở Tính:
a) Giá tiền một quyển vở
b) Giá tiền một tập giấy