Đặc tính động cơ DC kích từ nối tiếpNếu động cơ làm việc trong vùng tuyến tính của đặc tính từ hoá:... Đặc tính động cơ DC kích từ nối tiếpĐộng cơ kích từ nối tiếp: Khả năng quá tải ca
Trang 1Chương 2
ĐiỀU KHIỂN TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ DC
Trang 2Các loại động cơ DC thông dụng
+
-+ -
Động cơ DC kích từ độc lập
i ư
+ -
Động cơ DC kích từ song song
i ư
+ -
A1
A2
S 1 S 2
+ - V
i ư
+ -
Trang 3wđm
Trang 5Đặc tính động cơ DC kích từ độc lập
Phuơng trình đặc tính cơ của động cơ DC:
u u
R V
Trang 6Đặc tính động cơ DC kích từ nối tiếp
Nếu động cơ làm việc trong vùng tuyến tính của đặc tính từ hoá:
Trang 7Đặc tính động cơ DC kích từ nối tiếp
Động cơ kích từ nối tiếp:
Khả năng quá tải cao
Không dùng trong các ứng dụng có thể hoạt động với tải nhỏ hoặc không tải Động cơ kích từ hỗn hợp:
Dùng trong các ứng dụng cần khả năng chịu quá tải + hạn chế tốc độ không tải
Trang 8Sơ lược các phương pháp điều khiển tốc độ động cơ DC
• Điều khiển điện trở phần ứng
• Điều khiển điện áp phần ứng
• Điều khiển từ thông
• Điều khiển hỗn hợp điện áp
Giới hạn momen và tốc độ khi điều
Trang 9Hãm tái sinh
theo hướng ngược lại so với chế độ động cơ Cần có hệ thống BBĐ-ĐC thích hợp
• Động cơ DC kích từ nối tiếp: Nối động cơ như một động
cơ kích từ song song, hoặc dùng bộ chopper có cấu
hình thích hợp
Trang 10Hãm động năng động cơ DC kích từ độc lập
+ -
Hãm động năng kích từ độc lập
Rh Vkt
i ư
+ -
Trang 11Hãm động năng động cơ DC kích từ nối tiếp
i ư
+ -
Trang 131 Điện áp cung cấp cần thiết cho phần ứng để động cơ hoạt động ở 400v/ph
2 Kích từ động cơ cần giảm bao nhiêu so với định mức để động cơ hoạt động với n = 800v/ph
Trang 14Ví dụ tính toán
Ví dụ 2:
Động cơ ở ví dụ 1 bây giờ hoạt động với tải thế năng có M = 800Nm Điện áp nguồn cung cấp cho động cơ V = 230V, kích từ động cơ giữ bằng định mức Nếu động cơ hoạt động ở chế độ hãm tái sinh, hãy tính tốc độ động cơ khi đó
Trang 15Nếu động cơ hoạt động ở chế độ hãm động năng với tải Mc=400Nm và
n=500v/ph thì cần thêm điện trở phụ lả bao nhiêu vào mạch phần ứng Giả thiết tổn hao cơ không đáng kể và có thể bỏ qua
Trang 16Tu thong
Momen
Trang 19Tổng quan về hệ thống
Bộ chỉnh lưu – Động cơ
Trang 20Các dạng mạch thông dụng
+ -
Trang 22Các dạng mạch thông dụng
+ -
s
E
I ư
Trang 24Đánh giá chất lượng hệ thống
Các thông số đặc trưng ảnh hưởng của hệ lên nguồn cung cấp:
1 Hệ số công suất (HSCS) ngõ vào BBĐ (nếu điện áp ngõ vào hình sin):
P HSCS
I
I I THD
Lưu ý: Dùng phân tích Fourier, dòng điện i có thể phân tích thành:
thành phần trung bình và các hài từ bậc 1 trở lên:
0 2 n sin( n)
i I I n tw
Trang 25Điện áp ngõ ra của bộ chỉnh lưu
Giả thiết BCL ở chế độ dòng liên tục
Vd: điện áp trung bình ngõ ra BCL
Vs: trị hiệu dụng áp pha ngõ vào BCL
: góc kích
Trang 26Điện áp ngõ ra của bộ chỉnh lưu
+ -
i ư
+ -
+ -
Trang 27Điện áp ngõ ra của bộ chỉnh lưu
Chỉnh lưu 3 pha tia:
3 6
cos2
V s
n
V d
a b c
Trang 29Chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần
-500
0 500
-100
0 100
-500
0 500
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
Trang 30Chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần
-500
0 500
-100
0 100
-500
0 500
0 50
Trang 31Chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần
-500
0 500
-100
0 100
-500
0 500
0 50 100
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 1 pha
Trang 32Ảnh hưởng Lư lên đặc tính cơ của hệ thống
Trang 34Chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần
-500
0 500
-100
0 100
-500
0 500
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
50 100 150
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 1 pha điều khiển toàn phần với động cơ DC kích từ độc lập
Trang 35Chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần
-500
0 500
-100
0 100
-500
0 500
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
50 100 150
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 1 pha
Trang 36Chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần
-500 0 500
-100 0 100
-500 0 500
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
50 100 150
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 1 pha điều khiển toàn phần với động cơ DC kích từ độc lập
Trang 37Chỉnh lưu 1 pha ĐK toàn phần + ĐCDC
Trang 38Chỉnh lưu 1 pha ĐK toàn phần + ĐCDC
Trang 390 50 100 150 -400
Chỉnh lưu 1 pha ĐK toàn phần + ĐCDC
Trang 40Chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển toàn phần
-200
0 200
-100
0 100
-200
0 200
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
50 100
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 3 pha
điều khiển toàn phần với động cơ DC kích từ độc lập
Trang 41Chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển toàn phần
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 3 pha
-100
0 100
-200
0 200
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
50 100
Trang 42Chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển toàn phần
-200 0 200
-10 0 10
-200 0 200
0 0.005 0.01 0.015 0.02 0.025 0.03 0.035 0.04 0
5 10
Đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 3 pha
điều khiển toàn phần với động cơ DC kích từ độc lập
Trang 43Ảnh hưởng Lư lên đặc tính cơ của hệ thống
Chỉnh lưu 3 pha ĐK toàn phần + ĐCDC
Trang 45Hiện tượng chuyển mạch
Chuyển mạch từ T3,T4 sang T1,T2
T2 T3
T4
Trang 46Hiện tượng chuyển mạch
Trang 47Hiện tượng chuyển mạch
Chuyển mạch từ T5 sang T1
v d
Trang 48Hiện tượng chuyển mạch
Chuyển mạch từ T5 sang T1
Mạch tuơng đuơng trong quá trình chuyển mạch như hình duới
vd
Trang 49Hiện tượng chuyển mạch
Trang 50Ảnh hưởng của Ls lên đáp ứng của bộ chỉnh lưu 1 pha điều khiển bán phần
Ánh hưởng của chuyển mạch khi có L s = 1mH trên đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 1 pha
Trang 51Ảnh hưởng của Ls lên đáp ứng của bộ chỉnh lưu 1 pha điều khiển toàn phần
Trang 52Ảnh hưởng của Ls lên đáp ứng của bộ chỉnh lưu 3 pha điều khiển toàn phần
Ánh hưởng của chuyển mạch khi có L s = 1mH trên đáp ứng dòng áp của cầu chỉnh lưu 3 pha điều khiển toàn phần với động cơ DC kích từ độc lập
Trang 53Ảnh huởng của h i ện tuợng chuyển mạch
Điện áp ngõ ra của cầu chỉnh lưu bị giảm xuống V cm
Điện áp trung bình ngõ ra chỉnh lưu khi tính đến hiện tượng chuyển mạch:
X I V
Trang 54Ảnh huởng của h i ện tuợng chuyển mạch
Góc chuyển mạch tính từ công thức:
cos cos( )
2
do cm
V
Vdo: điện áp ra cực đại của bộ chỉnh lưu ( 0 )
Góc kích tối đa của bộ chỉnh lưu khi kể tới chuyển mạch:
max max
: góc tắt của SCR (tương ứng với thời gian tắt t off của SCR)
Trang 55Ảnh huởng của hiện tuợng chuyển mạch
lên góc kích tối đa của chỉnh lưu
i s
vd
Trang 56L 1
Trang 57Tổng quan về hệ thống
Bộ Chopper – Động cơ DC
Trang 60Bộ chopper lớp A
Đáp ứng của hệ thống
Chopper lớp A + động cơ DC kích từ độc lập (L = 10mH, R = 0.25 , f = 100Hz
Trang 61Nguyên lý mạch PWM cho bộ chopper
a Nguyên lý mạch tạo tín hiệu PWM
v st
(sóng răng cưa)
Bộ so sánh
Tín hiệu điều khiển khóa bán dẫn
Trang 74Bộ chopper lớp E
Đáp ứng của hệ thống
Chopper lớp E + động cơ DC kích từ độc lập (L = 10mH, R = 0.25 , f = 500Hz
Trang 76Bộ chopper lớp E
Đáp ứng của hệ thống Chopper lớp E + động cơ DC kích từ độc lập (L = 10mH, R = 0.25 , f = 500Hz