Phòng GD & ĐT Quan Sơn Trờng THCS Sơn Điện Thực hiện: Nguyễn Phi Nhưng Gmail: Phinhung1979@gmail.com Đề kiểm tra chơng III hình học 8 Tam giác đồng dạng Thời gian 45 phút I.Mục tiêu Thu
Trang 1Phòng GD & ĐT Quan Sơn
Trờng THCS Sơn Điện
Thực hiện: Nguyễn Phi Nhưng
Gmail: Phinhung1979@gmail.com
Đề kiểm tra chơng III hình học 8
Tam giác đồng dạng
(Thời gian 45 phút)
I.Mục tiêu
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chơng tiếp theo
II.Chuẩn kiến thức kĩ năng
* Về kiến thức:
- Hiểu đợc các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
- Hiểu đợc định lí Ta-let và tính chất đờng phân giác của tam giác
- Hiểu đợc định nghĩa hai tam giác đồng dạng
- Hiểu cách chứng minh và vận dụng đợc các định lí về:
+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
* Về kĩ năng:
- Vận dụng đợc các định lí đã học để chứng minh các bài toán có liên quan
- Tính đợc tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
III Ma trận đề kiểm tra
Đề kiểm tra chơng III hình học 8
Tam giác đồng dạng
(Thời gian 45 phút)
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Định lý Talột Tỉ số 2 đoạn thẳng Chọn được tỉ lệ thức đỳng Talet Thuận (HQ) tỡm x,y
Số cõu
Số điểm
tỉ lệ %
1
20% 2.Tớnh chất
đường phõn
giỏc
Tớnh tỉ sổ 2 đoạn Tỉ lệ thức tỡmđộ dài
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2,0
1 1,5
2 3,5 35% 3.Tam giỏc
đồng dạng
Điều kiện đủ để
đồng dạng
Tỉ số chu
vi, diện tớch
CM đồng dạng tỉ
số diện tớch
CM đồng dạng
độ dài 1 cạnh
Số cõu
Số điểm
1 0,5
1
0,5
2
2,5
1 1,0
5 4,5
Trang 2Tỉ lệ %
Tổng số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 5%
2
1,0 10%
8
8,5 85%
11 10,0
IV.Thiết kế câu hỏi
Đề kiểm tra chơng III hình học 8
Tam giác đồng dạng
(Thời gian 45 phút)
1.PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm) Cho hỡnh vẽ
Khanh tròn chữ cái của ý đúng nhất của các câu sau:
Cõu 1: Cho biếtAB= 6cm; MN = 4cm.Khi đú
MN
AB
bằng
A 6
4
cm
2cm
Cõu 2: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, x bằng
Cõu 3: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, y bằng.
Cõu 4: Nếu M’N’P’ DEF thỡ ta cú tỉ lệ thức nào đỳng nhất nào:
A M N' ' M P' '
DE = DF B M N' ' N P' '
DE = EF C ' ' EF
' '
N P
DE = M N D ' ' ' ' ' '
EF
Cõu 5: Cho A’B’C’ và ABC cú ∠A= ∠A' Để A’B’C’ ABC cần thờm điều kiện:
A A B' ' A C' '
AB = AC B A B' ' B C' '
AB = BC . C ' '
' '
AB = B C . D ' '
' '
BC = A C .
Cõu 6: Giả sử ADE ABC (hỡnh vẽ trờn) Vậy tỉ số:
ABC
ADE
C
C
∆
∆ bằng
3
2 PHẦN 2: TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phõn giỏc gúc A,
a Tớnh DB
DC? (1,0 điểm )
b Tớnh BC, từ đú tớnh DB, DC làm trũn kết quả 2 chữ số thập phõn (1,5điểm)
c Kẻ đường cao AH (H BC ∈ ).Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA.Tớnh AHB
CHA
S S
∆
∆ (2,5 điểm)
d Tớnh AH (1,0 điểm)
V
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 3§Ò kiÓm tra ch¬ng III h×nh häc 8
TAM GI¸C §ång d¹ng
(Thêi gian 45 phót)
1.PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm)
2 PHẦN 2 : TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
DB AB=
DC AC (0,50điểm)
⇒ DB 8 4= =
DC 6 3 (0,50điểm)
b Áp dụng định lí Pitago cho ∆ ABC vuông tại A ta có:
BC 2 = AB 2 + AC 2 ⇒ BC 2 = 8 2 +6 2 = 100 ⇒BC= 10cm (0,50 điểm)
DB 4
DC 3
V cm a (0,25 điểm)
Nên: DC = BC – DB = 10 – 5,71 = 4,29 cm (0,25 điểm)
Hình vẽ đúng 1,0điểm
Trang 42 PHẦN 2 : TỰ LUẬN (7,0 điểm)
c Xét ∆AHB và ∆ CHA có:
) (
2
H = ∠
HAC
B= ∠
∠ (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
Vậy ∆ AHB ∆CHA (g-g hoặc g.nhọn )
AH
=
k HA
4
=
3
AB
k
AC
⇒ = (0,50điểm)
Vì ∆ AHB ∆ CHA nên ta có:
2 2
AHB
CHA
∆
∆
= = ÷ =
(0,50 điểm)
d Xét ∆ AHB và ∆ ABC có:
) (
90 0
H = ∠ =
B
∠ chung
Vậy ∆ AHB ∆CAB (g-g hoặc g.nhọn )
AH
=
AB
4,8
AB AC
(0,50đ)
(0,25đ)