Để hỏi số lợng của ngời hay vật.. THERE IS… và THERE ARE….: Ta dùng mẫu câu này để chỉ sự có mặt của ngời hay vậtở một vị trí nào đó, và là câu trả lời cho mẫu câu 1.. THERE ARE + danh t
Trang 1October 4th, 2010.
Lesson 1 : greetings.
A aims : By the end of the lesson, students will be able to revise structures
and practice exercises in unit 1
How are you?/ And you?
I am (I'm) fine/ We are fine
7 Hái vµ tr¶ lêi vÒ tuæi t¸c:
How old are you?
I am…… years old
II Cardinal numbers:
1 Hoµn thµnh héi tho¹i:
Nam: Hello ……… Nam
Linh: …, Nam.I… … How ……?
Nam: I …… thank you And …?
Trang 2h, 100 …….
3 S¾p xÕp c¸c tõ thµnh c©u cã nghÜa, chÊm c©u cÈn thËn. a, fine I thanks am ………
b, David are hello you how ………
c, my is Hoa this ………
d, Miss is Hoa this ………
e, old you are how ………
f, twelve I old years am ………
6 ViÕt thµnh ch÷ sè c¸c phÐp to¸n sau: a, six + five = ………
b, ten + two = ………
c, seven - one = ………
d, three x six = ………
e, twenty : two = ………
f, ( six + three + one) : two = …………
g, eleven - two + eight = ………
h, ten x two - ( fourteen - three) = ………
7 §iÒn c¸c d¹ng " am, is, are,, vµo kho¶ng trèng:
a, This …… Mary
b, How …….you?
c, My name …… Peter
d, I … fine, thanks
e, How old ……… you?
IV home work: - Häc thuéc c¸c mÉu c©u trªn
Trang 31 This is + a/ an/ my + danh từ số ít để chỉ ngời hay vật ở gần.
Eg: This is the book
2 That is +a/ an/ my + danh từ số ít để chỉ ngời hay vật ở xa.
Eg: That is my pen
3 What is this? (Đây là cái gì?- để hỏi về vật ở gần)
Eg: What is this? -It is a book
4 What is that? (Kia là cái gì? - để hỏi về vật ở xa)
Eg: What is that?
That is a window
5 Câu mệnh (đề nghị, ra lệnh ai đó làm việc gì).
V +………
- Close your book
Eg: - Open your book
6 Câu hỏi nghi vấn với đại từ chỉ định: This, That.
Eg: Is that your bag ?
Is this your school ?
7 Where do you live? Bạn(anh, chị, ) sống ở đâu?
* I live in/ on/ at + danh từ chỉ địa điểm
2 Điền các từ '' my, your, I, you,, vào khoảng trống:
a ………… live on Le Loi street
b Hello, … name's David
c What's …… name?
d Where do …… live?
e How old are……?
f …….am twelve years old
3 Điền các từ on hoặc in vào chổ trống:
a Mary and Tom live ……London
b I live … HCM city
c I live… Tran Hung Dao street
Is that + danh từ số ít ?
Is this + danh từ số ít ?
Trang 4d We live ….Hue city.
e I live ………the Huong River
f Peter and David live……
4 Điền where, what, how vào chổ trống:
a …… are you?
b …….old are you?
c ………do you live?
d ……….'s your name?
e ……….do you spell it?
5.Viết thành câu hỏi từ các câu trả lời sau:
Eg:I'm fine -> How are you?
a I live on Tran Phu street
6 Điền vào cho đầy đủ đối thoại:
Miss Lan: Good morning, Lan
Hoa: …………, Miss Lan
Miss Lan: Please ………down
Hoa: ……….you
Miss Lan: ………… you?
Hoa: I'm …… , thank you
Miss Lan: ………?
Hoa: I'm twelve years old
Miss Lan: Where……….?
Hoa: I………
7 Em hãy viết về bản thân mình:
Hi My name's……… I'm a………… I'm ………… old
I live ………
III Home work:
- Học thuộc các mẫu câu
- Vận dụng thực hành bài tập
- Làm lại tất cả các bài tập trên
*****************************************************
Trang 5C, I'm name Lan.
4 "………….'' -"I'm fine, thanks.''
A, Hi I'm Ba
B, Hi How are you?
C, How are you?
5 Gặp bạn vào buổi sáng, em sẽ chào:
A, Hi Good morning
7 Hỏi thăm sức khoẻ một nhóm học sinh, cô giáo sẽ nói:
A, ''How are you?''
B, ''How are we?''
C, ''How are they?''
8 Thay mặt cả nhóm để trả lời cho câu hỏi thăm sức khoẻ, em sẽ nói:
A, Yes, we are fine Thank you
B, I'm fine, thanks
C, We're fine, thanks
9 Hỏi tuổi của ai em sẽ nói:
A, How old are you?
B, How you are old?
C, How old you are?
10 Trả lời cho câu hỏi trên, em sẽ nói:
A, I'm old twelve years
B, I'm twelve year old
C, I'm twelve
11 Chào cả lớp cô giáo sẽ nói:
Trang 6A, Good morning, you.
B, Good morning, children
C, You are good morning
12 Khi từ giã một ngời, ta sẽ nói:
A, Good bye
B, Good bye you
C, Good bye, thanks
15 Giới thiệu bạn mình là Ba với Lan, em sẽ nói:
A, Hi, Lan This is name Ba
B, Hi, Lan Ba is this
C, Hi, Lan This is Ba
16 Yêu cầubạn mở sách ra, em sẽ nói:
A, You open your book
B, Open book, please
C, Open your book
17 Chọn câu hỏi đúng:
A, Where you live?
B, Where are you live?
C, Where do you live?
18 Trả lời cho câu hỏi:" What's your name?''
A, Your name's Ba
24 Is this your book?
A, Yes, it's your book
B, Yes, it's my book
Trang 7C, Yes, this is.
25 Is this a eraser?
B, Is this eraser?
C, Is this an eraser?
26 A, This is a waste basket
B, This is waste basket
C, This is a waste basket
III Home work:
- Ôn tập mẫu câu và cấu trúc câu
- Làm lại các bài tập
September 19th, 2007
A aims: By the end of the lesson, students will be able to revise grammar
in unit 3 and practice doing execises
B proceduce:
I.Structures of sentences:
1 how many…? Để hỏi số lợng của ngời hay vật
HOW MANY +danh từ số nhiều + ARE THERE ………?
Eg: How many doors are there?
2 THERE IS… và THERE ARE….: Ta dùng mẫu câu này để chỉ sự có mặt của ngời hay vậtở một vị trí nào đó, và là câu trả lời cho mẫu câu 1
THERE IS + danh từ số ít + cụm từ chỉ nơi chốn
THERE ARE + danh từ số nhiều + cụm từ chỉ nơi chốn
* Các cụm từ chỉ nơi chốn gồm một giới từ và một danh từ theo sau nó
Eg: in the family
On the table
3 WHAT ARE THESE? Và WHAT ARE THOSE?
ở bài trớc ta đã học 2 câu hỏi: what is this?/ what is that?
Dạng số nhiều tơng ứng của chúng là: What are these/ those?
4 WHAT + DOES/DO+(YOU/ THEY/ SHE/HE) DO? = WHAT + BE+ Poss Adj + JOB?
Ta dùng mẫu câu này để hỏi về nghề nghiệp
Eg: What does she do?
What does he do?
5 Động từ '' TO BE'' : thì, là, ở
Động từ "To Be'' có thể là trợ động từ và động từ thờng
Ngôi thứ hai You are = you 're You are =You 're
Ngôi thứ ba (he,she,it ) is = he's,
she's, it's They are = They 're
* Form:
Trang 8+: S + am/is/are + N/ Adj.
-: S + am not/ isn't/ aren't + N/Adj
?: Am/ Is/ Are + S + N/Adj……?
B §Æt c©u theo mÉu:
Eg: this/ lamp
-> What's this? It's a lamp
Trang 9D Dịch sang tiếng anh.
1 Đấy là bạn tôi 7 Mẹ của bạn ấy là một y tá
Period 9,10: to be + practice exercises.
A Aims: By the end of the lesson, ss will be able to understand the
way to change from singular noun to plural nouns and practice
B proceduce:
I Dạng danh từ số nhiều:
1 Thông thờng chúng ta thêm ''s'' vào sau danh từ số ít:
Eg: a pen -> pens ; a table -> tables…
2 Danh từ tận cùng bằng ''-Y''
* Trớc ''-Y'' là một nguyên âm (a,e,i,o,u), chúng ta thêm ''-S''
Eg: a key -> keys; a play -> plays………
* Trớc ''-Y'' là một phụ âm, chúnh ta đổi ''-Y'' thành ''-i '', rồi thêm ''ES''.Eg: a city -> cities ; a family -> families………
3 Danh từ tận cùng bằng ''- F'' hay ''-FE'', chúng ta thay ''-F'' , ''-FE'' bằng ''-VES''
Eg: a knife -> knives; a shelf -> shelves………
Trang 10* Ngoại lệ: Những từ sau ở số nhiều chỉ đợc thêm ''-S'': proof(chứng cớ), roof(mái nhà), chief(ngời chỉ huy), handkerchief(khăn tay) safe(két,tủ sắt),
belief(niềm tin), chef(bếp trởng),………
4 Danh từ tận cùng bằng ''-O'': - Trớc ''-O'' là một nguyên âm,chúng ta thêm''S'' Eg: a bamboo -> bamboos(cây tre) A folio -> folios(trang sách),………
- Trớc ''O''là một phụ âm, ta thêm ''ES" Eg: potato -> potatoes( khoai tây) Tomato (cà chua) ->tomatoes,………
* Ngoại lệ: Những từ sau đây chỉ đợc thêm ''S'': piano,photo, auto, kilo,motto,………
5.Danh từ tận cùng bằng: S'', X'', CH'', SH'', Z'', chúng ta thêm ''-ES'',và đọc là ''iz'' Eg: a class -> classes; a box -> boxes A watch -> waches; a dish ->dishes,………
6 Danh từ dạng số ít nhng nghĩa số nhiều nh: people(dânchúng, ngời ta),police(cảnh sát), cattle(gia súc), public(quần chúng),clergy(hàng giáo phẩm),………
Eg: The police are in the yard 7 Dạng số nhiều bất qui tắc: *Số ít -> Số nhiều Man men Woman women Child children Foot feet Tooth teeth Goose geese(con ngỗng) Ox oxen(con bò đực) Mouse mice(con chuột) Louse lice(con chí) II.Cách phát âm chữ ''S'' tận cùng: Có 3 cách 1 Đọc là "-s'' khi theo sau âm:/ p,t,k,f,o/ Eg: books, maps, cats………
1 Đọc là ''-iz'' khi theo sau âm: /s, z, , t , d , / Eg: classes, rises, waches,………
3 Đọc là ''-z'' khi theo sau tất cả những âm phụ âmcòn lại và nguyên âm: Eg: pens, tables, rulers,……
III practice: A Chuyển các danh tứyau sang dạng số nhiều: 1 a book ->………… 6 a desk ->………
2 a shelf ->……… 7 a bag ->………
3 a table ->……… 8 a student ->…………
4 a box ->……… 9 a nurse ->………
5 a bench ->……… 10 a teacher ->…………
6 a city ->……… 12 a family->………
B Chuyển các câu sau sang dạng số nhiều: 1 I am a student ->………
2 It is a book ->………
3 There is a board in my classroom ->………
4 This is a couch ->………
Trang 115 That is a window ->………
6 It is an ox ->………
7 This is a goose ->………
8 I am a child ->………
9 There is one student in the class ->………
10 There is an eraser ->………
IV home work: - Học thuộc cách chuyển danh từ số nhiều - Cách phát âm của nó - Làm lại các bài tập - Ôn tập tất cả các cấu trúc và mẫu câu đã học ************** October 5th, 2007 Period 11,12: revision A aims: By the end of the lesson, ss will be able to revise structures of sentences and practice exercises B proceduce: I Để hỏi xác định ngời này, ngời kia là ai: WHO IS THIS / THAT ? - IT IS +………( NAME) Eg: Who is this ? It 's Nam Who is that ? - It 's my teacher II THERE + BE………( có….) Đợc dùng để chỉ sự hiện diện, hoặc sự hiện hữu của ngời hay vật 1 There is a/ an + N……… (có một…… ): chỉ sự hiện diện hay hiện hữu của một ngời hay một vật Eg: There is a board in the class There is a student in the classroom 2 There are + Ns………….(có nhiều…): chỉ sự hiện diện hay hiện hữu của nhiều ngời hay nhiều vật Eg: There are twenty tables and benches in the class 3 Thể nghi vấn: (Question form). ( Từ hỏi) + Be + there + (a/ an ) + N(s) +………?
Eg: Is there a television in the living room? Are there books on the tables? What 's there in the box? * Câu trả lời ngắn gọn: - Yes, there is / No, there isn't - Yes, there are / No, there aren't 4 Thể phủ định:( negative form). THERE + BE + NOT + N(s) +………
Eg: There is not a couch in the living room There are not new pupils in my class 5 '' HOW MANY + Ns + ARE THERE +………?
III Articles ( Mạo từ). Mạo từ gồm có: A, AN, THE 1 A, AN: là mạo từ bất định: đợc dùng với danh từ đợc số ít - AN: đợc dùng trớc từ bắt đầu bằng một âm nguyên âm. Eg: an apple, an eraser,……
- A: đợc dùng trớc từ bắt đầu vói một âm phụ âm. Eg: a pen, a table,…………
Trang 12* A và AN: thờng đợc dùng với danh từ:
a chỉ một vật, một sự việc với nghĩa chung chung, hay giới thiệu, hoặc một
vật hay ý tởng nói đến đầu tiên
Eg: This is a table
Eg: There is a book on the table
I have a new pen
2 THE: Là mạo từ xác định, đợc dùng với danh từ đợc xác định.
IV practice:
A Hoàn thành câu dùng '' There is …/ There are…'' với từ gợi ý:
1 a book / the table
2 five people/ my family
3 one television/ living room
4 a door/ my class
5 a pen/ the box
6 an apple/ the desk
7 thirty students/ class room
8 four chairs/ room
9 many people/ room
10 a person/ class
B Đặt câu theo mẫu:
Eg: lamps/ living room/4
How many lamps are there in the living room?
There are four
1 armchairs/ living room/4
Trang 13C §iÒn a, an ,the vµo chæ trèng:
1 There is …………book on …… table
2 It is ……….apple
3 This is …… desk
4 There are 33 students in ………classroom
5 There is ……….eraser in the box
( He, She, It, N) is…
( We, You, They, Ns) are…
Eg:a, I am Nga I am a student My mother and father are teachers My brother is a student There are four people in my family.
b, How old era you? I'm twelve.
2 Imperatives(Commands):C©u mÖnh lÖnh.
Eg: Come in
Close your book
Trang 14Eg: How many desks are there? - There is one.
How many books are there? - There are ten
4 Question- words( Từ để hỏi).
Eg: What's your name? - My name's…
Where do you live? - I live in Ha Noi
Who's that? It's my brother
What's does he do? - He's a student
5 Numbers.
From 1 to 100
6 This/ That/ These/ Those.
7 Động từ " To have": có, ăn ( dùng ở thì hiện tại đơn)
a, Ngôi thứ 3 số ít ( He, She, It, N)=> S
* Thể khẳng định: S + has +………
* Thể phủ định : S + does not( doesn't) + have +…
* Thể nghi vấn: Does + S + have…….?
Eg: He has a book
He doesn't have a book
Does he have a book? - Yes, he does/ No, he doesn't
b, Các ngôi khác( I, We, They, You, Ns)
* Kđ: S + have……
* Pđ: S + do not ( don't) + have +…
* Nv: Do + S + have +……?
Eg: I have break fast
I don't have break fast
Do you have break fast? - Yes, I do/ No, I don't
c, ( Từ đẻ hỏi) + do/ does + S + have +… ?
Eg: What do you have today?
II exercises.
A Điền từ vào chổ trống đế hoàn thành đoạn văn:
This…… My family There…… Five people……my family: my father, my mother, my brother, my sister and me We live……Quang Trung street My father is forty years………He is …… engineer My mother is thirty- six …… anurse My brother is twelve.My sister is ten I'm fourteen We………students
* Questions: 1 How many people are there in his family?
2 Where do they live?
3 How old is his father?
4 What does his father do?
5 How old is his mother?
6 Is his mother a doctor?
7 How old is his brother?
8 How old is his sister?
9 What do they do?
B Đặt câu hỏi cho từ gạch chân
1 My name's Linh
2.She's a nurse
3 It's an eraser
4 They're tables
Trang 155 It's Mr Vien.
III home work
Learn grammar + do exercises
November 28th 2010
Lesson 3 : revision.
a aims: By the end of the lesson, Ss will be able to revise some
vocabulary and grammar ( simple present) and practise doing exercises
B content:
I Số thứ tự:
1st first 11th : eleventh 21st: twenty-first
2nd : second 12th :twelfth 22nd: twenty- second
3rd: third 13th: thirteenth 23rd: twenty-third
4th: fourth 14th: fourteenth 24th:
100: one hundredth
*Note: - Từ chỉ số thứ tự thờng đợc đứngtrớc bởi từ:''THE''
Eg: The first floor
The third room
-Về tầng nhà, cổng, sân ga: chúng ta có 2 cách viết:
* Dùng số thứ tự(với từ THE) trớc danh từ:
Eg: The fourth floor
The second gate
* Dùng số đếm sau danh từ( không có'' the'').eg: floor four, gate two
II Thì hiện tại đơn của động từ thờng
1 Form:
Trang 16(+) S + V(s,es,ies) +……….
(- ) S + don't/doesn't + V(bare) +…………
(? ) Do/ Does + S V(bare) +………….?
* Yes, S + do/ does
* No, S + don't/ doesn't
Wh + do/ does + S + V(bare) +……….?
2 Cách chia động từ : có 2 dạng:
a, * Ngôi thứ 3 số ít( he, she, it, N): Động từ thêm ''S'', ''ES'',''IES''
Eg: He reads a book
She goes to school
He flies to Hong Kong every week
b, Các ngôi khác (I, We, You, They,Ns): Động từ có dạng nguyên hay còn gọi là dạng gốc
- Trớc ''Y'' là một nguyên âm(U,E, O, A, I): chúng ta thêm ''S''
Eg: He plays games
- Trớc''Y'' là một phụ âm, ta đổi ''Y'' ->''I'' + ES
Eg: He studies English.( study)
*Động từ tận cùng''O'', trớc nó là một phụ âm ta + ES
Eg: She goes to school.(go)
* Động từ tận cùng ''S, X, SH, CH, Z'', chúng ta thêm ''ES''
Eg: He washes his face
3.Cách phát âm chữ ''S'', ''ES''
Nó phát âm nh dạng số nhiều của danh từ.Chữ "S", "ES" đợc đọc là:
a, /-s/: khi theo sau âm/p,t,k,f/:
eg: looks, stops, sets,……
b, /-iz/: khi theo sau âm/s,d ,t ,z, /
eg: misses, watches,……
c, /-z/: khi theo sau tất cả những âm còn lại
eg: sees, begins,……
* Chú ý: Từ " goes" đợc đọc là / /, và ''says'' là / /, ''does'' là / /, / /
II practice:
A Chuyển các câu sau sang thế phủ định và nghi vấn:
1 Our house has a yard
-………
?
2 There is a park near the hotel
3 She live in a house near a lake
4 He works in a factory
5 They have literature on Tuesday
6 Lan takes a shower every morning
7 Those are her pencils
8 I watch T.V every night
9 His mother does the housework every day
10 Her brother and sister play sports after lunch
B Chia động t trong ngoặc: