1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

3 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Phßng GD&§T Yªn Dòng

Trêng TH §ång ViÖt

THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2010-2011

Đơn vị: học sinh

II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) 10070 42,833 30,922 50,733 0

III Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1 Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 351100 10070 10076 10069 10065 10071

2 Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số)

IV Số học sinh chia theo học lực

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 51,3180 54,338 55,342 42,029 55,436 49,335

b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 39,6139 29,020 35,527 46,432 41,527 46,533

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 9,132 17,112 9,27 11,68 3,12 4,23

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 72,9256 77,154 64,549 65,245 66,243 91,565

b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 19,970 15,711 26,320 27,519 21,514 8,56

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 7,225 7,25 9,27 7,25 12,38

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

4 Lịch sử và Địa lí

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

Trang 2

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 28,8101 30,021 23,718 31,922 24,616 33,824

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 71,2250 70,049 76,358 68,147 75,449 66,247

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 16,859 30,021 22,417 30,421

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 44,4156 70,049 77,659 69,648

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 25,489 30,021 17

22,4

17 24,6 21,514 28,220

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 74,6262 70,049 77,659 75,452 78,551 71,851

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 26,292 30,021 23,718 26,118 24,616 26,519

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 73,8259 70,049 76,358 73,951 75,449 73,252

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 27,697 30,021 22,417 24,617 24,616 36,626

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 72,4254 70,049 77,659 75,452 75,449 63,445

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 27,697 30,021 22,417 26,118 24,616 35,225

Trang 3

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 72,4254 70,049 77,659 73,951 75,449 64,846

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số) 99,1348 98,669 97,474 10069 10065 10071 a

Trong đó:

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

146 41,6 50,035 42,132 37,726 32,321 45,132

b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 43,6153 31,422 44,734 46,432 46,230 49,335

2 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

3 Kiểm tra lại(tỷ lệ so với tổng số) 0,93 1,41 2,62

5 Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)

VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

71

Đồng Việt , ngày 30 tháng 05 năm2011

HiÖu trëng

( Đã ký )

KhiÕu ThÞ Ph¬ng Nga

Ngày đăng: 08/11/2015, 13:33

w