1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết19 20 Bài 14: Bài thực hành 2

11 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:Biết được: Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm: -Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối - Dung dịch muối tác dụng với kim loại, vơi

Trang 1

a&b TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CẦU KHỞI GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9

Ngày dạy: Tiết 19 Bài 14: Bài thực hành 2

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ – MUỐI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Biết được:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

-Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối

- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, vơi dung dịch muối khác và với axit

2 Kỹ năng:

-Sử dụng dụng cụ và hĩa chất để tiến hành an tồn, thành cơng 5 thí nghiệm trên

- Quan sát, mơ tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các phương trình hĩa học -Viết tường trình thí nghiệm

3 Thái độ:

 Giáo dục ý thức tiết kiệm

 Rèn tính cẩn thận, kiên trì, trung thực cho học sinh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

a) Dụng cụ:

Ống nhỏ giọt: 4

b) Hóa chất:

DD FeCl3: 1ml DD H2SO4: 1ml

DD CuSO4: 3 ml DD Na2SO4: 1ml

DD BaCl2: 2ml Đinh Fe: 1 cây 3 phân

2 Học sinh:

 Ôn lại tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ

 Kẻ sẳn mẫu tường trình thí nghiệm ra giấy, ghi sẳn cách tiến hành thí nghiệm

 Mỗi nhóm chuẩn bị 2 cây đinh Fe 3 phân

III PHƯƠNG PHÁP:

Thí nghiệm chứng minh, đàm thoại

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

Phân chia nhóm thực hành

Đại diện nhóm lấy dụng cụ hóa chất, kiểm tra

Giáo viên: Nguyễn Ngọc Kiều

Trang 2

a&b TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CẦU KHỞI GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9

2 Kiểm tra s ự chuẩn bị của học sinh :

3 Th ực hành :

Chúng ta đã tìm hiểu tính chất hóa học của bazơ và muối Hôm nay chúng ta đi vào thực hành để rèn luyện các kĩ năng, thao tác thí nghiệm và quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận về tính chất hóa học của bazơ và muối

Mục đích- Cách tiến hành thí nghiệm Hiện tượng- Giải thích-Viết PTHH

HĐ1: Natri hiđroxit tác dụng với muối

Hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm:

Nhỏ 3 – 4 giọt dd NaOH vào ống nghiệm

đựng 1 ml dd FeCl3

Nhận xét hiện tượng Giải thích

Viết PTPƯ

* Lưu ý: Các hĩa chất NaOH, H2SO4 là những

hĩa chất dễ ăn mịn da, giấy, vải , khi làm thí

nghiệm phải hết sức cẩn thận, khơng để hĩa

chất dây vào người

HĐ2: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit:

Hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm:

Hướng dẫn cách điều chế Cu(OH)2 từ dd

CuSO4 và dd NaOH

Nhỏ khoảng 5 – 6 giọt dd HCl vào ống

nghiệm đựng Cu(OH)2

Nhận xét hiện tượng Giải thích

Viết PTPƯ

Cho biết pư nào là pư trao đổi?

Điều kiện để pư xảy ra?

Kết luận về tính chất hóa học của bazơ

HĐ3: Đồng (II) sunfat tác dụng vơí kim loại:

Giáo viên hướng dẫn học sinh tiến hành:

Thả từ từ cây đinh Fe có buộc sợi chỉ vào ống

nghiệm đựng 1 ml dd CuSO4

Sau 1 thời gian (4-5phút ) nhấc cây đinh ra

khỏi dung dịch

Nhận xét hiện tượng Giải thích

Viết PTPƯ

So sánh tính kim loại của Fe va Cu

HĐ4: Bari clorua tác dụng với muối:

Cho biết thuốc thử của dd H2SO4 và muối

sunfat

Hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm

I Tính chất hóa học của bazơ:

TN1:Natri hiđroxit tác dụng với muối: Có kết tủa đỏ nâu( vàng nâu) xuất hiện PTPƯ:

FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Fe(OH)3 Vàng nâu

TN2:Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit: Có kết tủa màu xanh lơ Cu(OH)2 xuất hiện Kết tủa tan trong dd HCl, dung dịch cĩ màu xanh

PTPƯ:

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

I Tính chất hóa học của muối:

TN3:Đồng (II) sunfat tác dụng vơí kim loại: Có chất rắn màu đỏ bám trên cây đinh Fe

DD nhạt dần PTPƯ:

CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu

TN4:Bari clorua tác dụng với muối: Có kết tủa màu trắng xuất hiện

Trang 3

Nhỏ khoảng 4 – 5 giọt dd BaCl2 vào ống

nghiệm đựng dd Na2SO4

Nhận xét hiện tượng Giải thích

Viết PTPƯ

HĐ5: Bari clorua tác dụng với axit:

Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Nhỏ 4 – 5 giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm

đựng 1ml dd H2SO4

Nhận xét hiện tượng Giải thích

Viết PTPƯ

Kết luận về tính chất hóa học của muối

Giáo viên tổng hợp lại, lưu ý các pư trao đổi

điều kiện xảy ra pư trao đổi

Bài tập:

Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dd sau: NaOH,

Na2CO3, Ba(OH)2 Chỉ dùng một thuốc thử

hãy nhận biết các dd trên Viết PTPƯ

Dùng dd H2SO4

 Có kết tủa trắng là Ba(OH)2

 Có sủi bọt khí là Na2CO3

 Còn lại là dd NaOH

PTPƯ:

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl

TN5:Bari clorua tác dụng với axit: Có kết tủa màu trắng xuất hiện

PTPƯ:

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl Màu trắng

4 Đánh giá – nhận xét

 Hoàn chỉnh bảng tường trình

 Giáo viên nhận xét, đánh giá buối thực hành

 Thu dọn dụng cụ, vệ sinh

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

 Phân biệt thành phần của 4 loại hợp chất vô cơ

 Ôn lại các kiến thức về tính chất hóa học của bazơ, muối; viết được các PTPƯ, các loại pư trao đổi, điều kiện pư trao đổi xảy ra

 Xem lại các bài tập đã giải, các công thức chuyển đổi (m, v, CM, C%), bài tập tính theo PTPƯ Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Giáo viên: Nguyễn Ngọc Kiều

a&b TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CẦU KHỞI GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9

Ngày dạy:

Tiết 20

KIỂM TRA VIẾT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

@Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh về:

 Tính chất hóa học của bazơ, muối Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

 Ý nghĩa thang pH của dung dịch

2 Kỹ năng:

 Viết được các PTPƯ thể hiện mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

 Giải được các bài tập định tính và định lượng liên quan đến tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ

3 Thái độ:

 Rèn tính trung thực, cẩn thận, chính xác cho học sinh khi làm bài kiểm tra

II MA TRẬN ĐỀ

NỘI DUNG

Mức độ kiến thức, kỹ năng Biết Hiểu Vận dụng ở

cấp độ thấp

Vận dụng ở cấp độ cao Tổng câu/

tổng điểm

1 Thang pH,sơ đồ phản

2.Tính chất hóa học của

bazơ, muối

1,2,3TN(1,5đ) 6TN(0,5đ

2TL(3đ))

5(5đ)

3.Hiện tượng thí

nghiệm, nhận biết, điều

chế

3a,bTL(1,5đ)

3bTL(0,5đ) 4(3đ)

Tổng câu/ Tổng điểm 9( 3,5đ) 1(3,5đ) 1(2,5đ) 1(0,5đ) 12(10đ)

ĐỀ KIỂM TRA

A Tr ắc nghiệm :( 4đ)

Câu1: Dãy bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao?

A.Ca(OH)2,NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3

B Cu(OH)2,NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

D Ca(OH)2,NaOH, Zn(OH)2, KOH

Trang 5

Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 khơng cĩ tính chất nào sau đây?

A Làm đổi màu quỳ tím và phenolphtalein

B Bị nhiệt phân hủy khi đun nĩng tạo thành oxit bazơ và nước

C Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

D Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Câu 3: Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hịa muối ăn trong thùng điện phân cĩ màng ngăn:

A.NaOH, H2, H2O B.NaOH, H2, HCl C.NaOH, Cl2, H2O D.NaOH H2, Cl2

Câu 4:Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là:

A 50%, 54% B 52%, 56% C 55%, 58% D 57,5%, 54%

Câu 5: Dung dịch BaCl2 dùng để nhận biết dung dịch nào sau đây:

A dd NaCl B dd CuCl2 C dd KNO3 D dd MgSO4

Câu 6: Phản ứng của muối nào sau đây xảy ra?

A NaCl + Ba(OH)2 B CuSO4 + AgNO3

C Na2SO4 + HCl D NaCl + AgNO3

Câu 7: Hịa tan 6,2g Na2O vào nước tạo thành dung dịch bazơ cĩ nồng độ 2M Thể tích dung dịch bazơ tạo thành là:

A 0,1l B 100ml C 0,05l D.Cả A và B

Câu 8: Nhĩm chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra chất kết tủa màu trắng

A ZnO, BaCl2 B CuO, BaCl2 C BaCl2, Ba(NO3)2 D Ba(OH)2, ZnO

B T ự luận : (6đ)

Câu 1:(1đ)

Cho giá trị pH của dd một số chất sau:

Hãy dự đoán dd chất nào có thể là:

a) Axit mạnh?

b) Bazơ mạnh?

c) Axit yếu?

d) DD trung tính?

Câu 2:(3đ)

Viết các PTPƯ thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:

CuCl2 →(1) Cu(NO3)2 →(2) Cu(OH)2 →(3) CuO →(4) CuSO4→(5) CuCl2

Cu

Câu 3:(2đ)

Trộn 200g dd BaCl2 với 200ml dd H2SO4 2M Hãy tính:

a) Khối lượng kết tủa tạo thành

b) Khối lượng dd thu được sau khi lọc bỏ kết tủa, biết khối lượng riêng của dd H2SO4 là

1,14g/ml

(Cho NTK: Ba = 137; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16)

ĐÁP ÁN

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng đạt 0,5đ

Câu 1:

(6)

Trang 6

a) DD D b) DD A

c) DD B d) DD C

Câu 2:

(1) CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO2)2 + 2AgCl

(2) Cu(NO3)2 + 2NaOH → 2NaNO3 + Cu(OH)2

(3) Cu(OH)2

0

t

→ CuO + H2O (4) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

(5) CuSO4 + BaCl2 → BaSO4 + CuCl2

(6) CuO + H2 →t0 Cu + H2O

Câu 4:

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4+ 2HCl

0,4mol 0,4mol 0,8mol 0,25đ

Khối lượng kết tủa tạo thành:

4

BaSO

b)Khối lượng dd H2SO4

Khối lượng dd sau khi lọc bỏ kết tủa:

4 Thu bài – nhận xét:

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Chuẩn bị bài 15:Tính chất vật lí của kim loại  Tìm hiểu các tính chất vật lý của kim loại, các ứng dụng tương ứng với các tính chất đó  Mỗi nhóm đem theo một mẫu dây thép, một mẫu than, diêm quẹt V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Trường THCS Cầu khởi KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp:……. Môn: Hóa 9

Tên:………. Thời gian: 45 phút

I.ĐỀ KIỂM TRA

A Tr ắc nghiệm :( 2đ)

Câu1: Dãy bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao?

A.Ca(OH)2,NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3

B Cu(OH)2,NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

D Ca(OH)2,NaOH, Zn(OH)2, KOH

Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 khơng cĩ tính chất nào sau đây?

A Làm đổi màu quỳ tím và phenolphtalein

B Bị nhiệt phân hủy khi đun nĩng tạo thành oxit bazơ và nước

C Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

D Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Câu 3: Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hịa muối ăn trong thùng điện phân cĩ màng ngăn:

A.NaOH, H2, H2O B.NaOH, H2, HCl C.NaOH, Cl2, H2O D.NaOH H2, Cl2

Câu 4:Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là:

A 50%, 54% B 52%, 56% C 55%, 58% D 57,5%, 54%

Câu 5: Dung dịch BaCl2 dùng để nhận biết dung dịch nào sau đây:

A dd NaCl B dd CuCl2 C dd KNO3 D dd MgSO4

Câu 6: Phản ứng của muối nào sau đây xảy ra?

A NaCl + Ba(OH)2 B CuSO4 + AgNO3

C Na2SO4 + HCl D NaCl + AgNO3

Câu 7: Hịa tan 6,2g Na2O vào nước tạo thành dung dịch bazơ cĩ nồng độ 2M Thể tích dung dịch bazơ tạo thành là:

A 0,1l B 100ml C 0,05l D.Cả A và B

Câu 8: Nhĩm chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra chất kết tủa màu trắng

A ZnO, BaCl2 B CuO, BaCl2 C BaCl2, Ba(NO3)2 D Ba(OH)2, ZnO

Trang 8

B T ự luận : (8đ)

Câu 1:(2đ)

Cho giá trị pH của dd một số chất sau:

Hãy dự đoán dd chất nào có thể là:

a) Axit mạnh?

b) Bazơ mạnh?

c) Axit yếu?

d) DD trung tính?

Câu 2:(3đ)

Viết các PTPƯ thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:

CuCl2 →(1) Cu(NO3)2 →(2) Cu(OH)2 →(3) CuO →(4) CuSO4→(5) CuCl2

Cu

Câu 4:(3đ)

Trộn 200g dd BaCl2 với 200ml dd H2SO4 2M Hãy tính:

a) Khối lượng kết tủa tạo thành

b) Khối lượng dd thu được sau khi lọc bỏ kết tủa, biết khối lượng riêng của dd H2SO4 là

1,14g/ml

(Cho NTK: Ba = 137; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16)

Bài làm

(6)

Trang 9

Trang 10

Ngày đăng: 07/11/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w