1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA+HD CHẤM TIN 7 HK 2 NAM2011

4 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Câu 1: 0.5 điểm Muốn xem văn bản trước khi in hoặc còn gọi là soi trước khi in ta chọn: A.. Chọn lệnh File -> Print Preview B.. Chọn lệnh Edit -> Find B.. Câu 3:

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT YÊN MINH

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

Đề chính thức

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TIN HỌC – KHỐI 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :

Lớp : Trường :

Giám thị 1:

Giám thị 2:

Cắt phách theo dòng kẻ này

Giám khảo 2:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Câu 1: (0.5 điểm) Muốn xem văn bản trước khi in (hoặc còn gọi là soi trước khi in) ta chọn:

A Chọn lệnh File -> Print Preview B Nhấn nút lệnh

C Nhấn tổ họp phím Ctrl + F2 D Cả (A), (B), (C) đều đúng

Câu 2: (0.5 điểm) Để tìm nhanh một từ trong văn bản, ta thực hiện:

A Chọn lệnh Edit -> Find B Chọn Edit -> Paste

C Chọn lệnh Edit -> Replace D Chọn lệnh File -> Open

Câu 3: (0.5 điểm) Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản, sau khi nháy chuột vào hình ảnh

em thực hiện như sau:

A Chọn lệnh Format -> Font B Chọn lệnh Format à Picture

C Chọn lệnh Format -> Thems D Chọn lệnh Format -> Paragraph

Câu 4: (0.5 điểm) Để tạo bảng em nháy chuột vào nút lệnh nào sau đây trên thanh công cụ chuẩn:

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Nêu các bước chèn hình ảnh minh họa vào văn bản?

Câu 2: (2 điểm) Nêu cách đặt hướng trang và lề trang?

Câu 3: (2 điểm) Nêu cách chèn thêm hàng và cột trong bảng?

Câu 4: (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên hộp thoại Page Setup sau:

A

C

E

B

D G

Trang 2

Không được viết vào phần gạch chéo này

BÀI LÀM:

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT YÊN MINH

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TIN HỌC – KHỐI 7

I Hướng dẫn chung

- Nếu thí sinh làm bài không theo đáp án mà vẫn đúng thì cho điểm đủ như hướng dẫn quy định (đối với từng phần).

- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu cộng lại và được làm tròn theo quy định.

II Đáp án và thang điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

1

(2 điểm)

Để chèn hình ảnh vào văn bản, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh.

Bước 2: Chọn lệnh Insert à Picture à From File Hộp thoại Insert

Picture (Chèn hình ảnh) xuất hiện.

Bước 3: Nháy chọn tệp đồ họa cần chèn và nháy Insert.

(0.5 điểm) (1 điểm) (0.5 điểm)

2

(2 điểm)

- Để trình bày trang văn bản, em thực hiện chọn lệnh:

File à Page Setup , chọn trang Margins

a) Chọn hướng trang

- Chọn Portrait: Đặt trang theo chiều đứng

- Chọn Landscape: Đặt trang theo chiều nằm ngang

- Định dạng xong nháy nút OK

b) Đặt lề trang

- Top: đặt lề trên

- Bottom: đặt lề dưới

- Left: đặt lề trái

- Right: đặt lề phải

- Nháy mũi tên bên phải các ô để đặt lề

Định dạng xong nháy nút OK

(0.25 điểm)

(0.25 điểm) (0.25 điểm)

(0.25 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm)

3

(2 điểm)

Cách chèn thêm hàng, thêm cột trong bảng.

a Thêm hàng

- Di chuyển con trỏ soạn thảo sang bên phải bảng (ngoài cột cuối cùng) và

nhấn Enter.

b Thêm cột

1 Đưa con trỏ vào một ô trong cột

2 Chọn lệnh

- Table à Insert à Columns to the Left (Chèn cột vào bên trái

con trỏ)

- Table à Insert àColumns to the Right (Chèn cột vào bên

phải con trỏ)

(0.5 điểm)

(0.5 điểm)

(0.5 điểm) (0.5 điểm)

4

(2 điểm)

Ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên hộp thoại Page Setup sau:

A: đặt lề trên

B: đặt lề dưới

C: đặt lề trái

D: đặt lề phải

E: Đặt trang theo chiều đứng

G: Đặt trang theo chiều ngang

(0.5 điểm) (0.5 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm)

Ngày đăng: 06/11/2015, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w