1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cơ sở dữ liệu cho máy tính

8 589 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 24,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tínhcơ sở dữ liệu cho máy tính

Trang 1

Cú pháp câu lệnh xoá thủ tục?

b drop procedure <tên thủ tục>

Câu lệnh xoá bảng trong SQL:

c Drop table <tên bảng cần xoá >

Cú pháp câu lệnh khai báo tham số:

d @<tên tham số> <kiểu dữ liệu>

Câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL:

b Alter table <Tên bảng cần sửa> Add <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

Cú pháp câu lệnh sửa thủ tục?

c alter procedure <tên thủ tục>[<danh sách các tham số>]

Câu lệnh tạo cấu trúc bảng trong SQL:

b Creat Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

Cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu trong SQL:

d INSERT INTO <tên bảng> VALUES (<các giá trị ứng với các thuộc tính>)

Câu lệnh sửa cấu trúc bảng trong SQL:

a Alter Table <tên bảng> ( <danh sách các cột cần sửa> <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

Cấu trúc khai báo một SP:

b create procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số><kiểu dữ liệu tương ứng>] as

<thân thủ tục>

Cú pháp câu lệnh xoá dữ liệu:

d DELETE <tên bảng> WHERE <điều kiện>

Cú pháp đầy đủ của câu lệnh ràng buộc Primary Key?

a [CONSTRAINT tên ràng buộc] PRIMARY KEY [(danh sách cột)]

Cú pháp xoá khung nhìn View:

d drop view <tên khung nhìn>

Câu lệnh SELECT…FORM kết hợp với mệnh đề nào để lọc các dòng dữ liệu bên trong bảng thỏa mãn điều kiện cho trước?

b WHERE

Cú pháp của truy vấn lồng sử dụng having?

b Select (tên trường) From (tên bảng) Where (điều kiện) Group by ( tên trường) Having ( điều kiện)

Cho lệnh truy vấn sau

SELECT hodem, ten, diemtb, MAX(diemtb) FROM sv ORDER BY diemtb DESC;

Lệnh trên đưa ra kết quả nao sau đây?

c Đưa ra thông tin của sinh viên theo các trường đã chọn sắp xếp giảm dần theo trường diemtb

Cú pháp tạo hàm dạng Scalar:

b create function <tên hàm> ([<danh sách tham số> <kiểu dữ liệu>]) returns <kiểu dữ liệu trả về> as begin <các câu lệnh> end

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

d GROUP BY

Câu lệnh đưa ra nhân viên có lương cao hơn lương tất cả nhân viên phòng NS?

b Select MNV,Tennv

From nhanvien

Where luong > (

Select max (luong)

From nhanvien

Where phongban=’NS’)

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

a SELECT count(*) as SoLuongThiSinhDo FROM DiemKhoiA WHERE KetQua= ‘đỗ’

Các lệnh sau đây lệnh nào đúng?

Trang 2

d Tất cả đều đúng

Câu lệnh nào sau đây giúp lấy dữ liệu của các cột bên trong bảng đồng thời sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

b SELECT…FROM…ORDER BY…[ASC,…]

Chọn câu trả lời đúng

a ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả Bạn có thể chọn sắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự tăng dần) hay DESC (sắp theo thứ tự giảm dần) Giá trị mặc định là ASC.

Các lệnh ALTER TABLE được sử dụng để?

b Tất cả đáp án đều đúng

Cú pháp nào sau đây dùng để xóa bảng?

d DROP TABLE

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))

Cho biết thông tin của các thí sinh có ít nhất một trong 3 môn thi bị điểm liệt (điểm liệt = 0)?

b SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE DiemToan=0 or DiemLy=0 or DiemHoa=0

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa

a SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE DiemToan+ DiemLy+ DiemHoa = max(DiemToan+ DiemLy+ DiemHoa)

Cho lệnh sau truy vấn sau:

SELECT * FROM sv ORDER BY diemtb DESC;

Lệnh trên đưa ra kết quả nào?

a Đưa ra dữ liệu bảng sv sắp xếp giảm dần theo trường diemtb

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))

Câu lệnh chọn lọc danh sách những thí sinh có tổng điểm (TongDiem) từ 13 điểm trở lên:

b SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE TongDiem>=13

Câu lệnh INSERT dùng để làm gì?

c Là câu lệnh thêm thông tin vào CSDL

Câu Lệnh Insert Into dung để làm gì trong CSDL?

a Câu lệnh INSERT INTO được dùng để chèn dòng mới vào bảng

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:

DmHangHoa(DmHangHoaID Nvarchar(50), TenHang Nvarchar(200), DmNhaSanXuatREF Nvarchar(50), TenHang Nvarchar(50))

Để chọn lọc thông tin: tên hàng, đơn vị tính của các mặt hàng Ta thực hiện lệnh nào hợp lý nhất?

a SELECT DISTINCT TenHang, TenHang FROM DmHangHoa

Cho biết đoạn mã sau thực hiện công việc gì:

SELECT HoaDonBanHangID, NgayLapHoaDon , DmNhanVienREF, DmKhachHangREF, TongTienBan

FROM HoaDonBanHang INNER JOIN DmKhachHang

ON HoaDonBanHang DmKhachHangREF = DmKhachHang DmKhachHangID

WHERE HoTenKhachHang = N‘Phạm Thu Vân’ AND YEAR(NgayLapHoaDon)=2011

c Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho khách hàng ‘’Phạm Thu Vân’’ trong năm 2011

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:

HoaDonBanHangChiTiet( HoaDonBanHangChiTietID Nvarchar(50), HoaDonBanHangFK Nvarchar(50), DmTenKhachHangREF Nvarchar(50), DmHangHoaREF Nvarchar(50), SoLuongBan Int, DonGiaBan Bigint, ThanhTienBan Bigint)

Trang 3

Cho biết thông tin những mặt hàng bán được từ 10 sản phẩm trở lên?

d SELECT * FROM HoaDonBanHangChiTiet WHERE SoLuongBan>=10

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar)

Câu lệnh sắp xếp danh sách thí sinh theo tổng điểm từ cao xuống thấp:

b SELECT * FROM DiemKhoiA ORDER BY TongDiem Desc

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Viết câu lệnh cho biết thông tin những thí sinh có cùng họ tên là ‘‘Trần Bình Minh’’:

c SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE HoDem = N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’ có bảng:

HoaDonBanHang( HoaDonBanHangID Nvarchar(50), NgayLapHoaDon Datetime, DmNhanVienREF Nvarchar(50), DmKhachHangREF Nvarchar(50), TongTienBan Bigint) Cho biết thông tin hoá đơn bán trong ngày 20/3/2011

c SELECT * FROM HoaDonBanHang WHERE NgayLapHoaDon=‘3/20/2011’

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Viết câu lệnh tính số lượng thí sinh thi khối A?

b SELECT KhoiThi , count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Hãy thực hiện câu lệnh đếm số lượng thí sinh ở khu vực = ‘‘3’’ ?

d SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROM HoSoThiSinh WHERE KhuVuc= ‘3’

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:

DmHangHoa(DmHangHoaID Nvarchar(50), TenHang Nvarchar(200), DmNhaSanXuatREF Nvarchar(50), DonViTinh Nvarchar(50))

Cho biết nhà tổng số lượng các mặt hàng?

c SELECT count(*) as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Thực hiện câu lệnh sửa tên của thí sinh có số báo danh ‘‘DQKD.2789’’ là ‘‘Hằng’’ thành

‘‘Hạnh’’ :

c UPDATE HoSoThiSinh SET Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))

Câu lệnh cho biết với mỗi loại tổng điểm có bao nhiêu thí sinh?

Trang 4

d SELECT TongDiem, count(*) FROM DiemKhoiA GROUP BY TongDiem

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))

Sử dụng câu lệnh hợp lý để đếm số thí sinh của từng loại tổng điểm cho những thí sinh có kết quả đỗ:

b SELECT TongDiem, count(*) FROM DiemKhoiA WHERE KetQua = ‘đỗ’ GROUP BY TongDiem

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Muốn biết thông tin thí sinh có địa chỉ ở các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình Ta thực hiện lệnh?

c SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE right(DiaChi,7)= N‘Nghệ An’ or right(DiaChi,7)= N‘Hà Tĩnh’ or right(DiaChi,10)= N‘Quảng Bình’

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Viết câu lệnh tính số lượng thí sinh thi khối D?

d SELECT KhoiThi , count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

Cho bảng dữ liệu NHAN VIEN với các cột như sau: MANV, HOTEN, NGAYSINH Lọc những nhân

viên có năm sinh nhỏ hơn 1987?

c SELECT NHANVIEN.HOTEN

FROM NHANVIEN

WHERE YEAR(NHANVIEN.NGAYSINH) < 1983

Cho bảng dữ liệu NHAN VIEN với các cột như sau: MANV, HOTEN, NGAYSINH Cú pháp lệnh sau

sẽ cho ta kết quả gì?

SELECT NHANVIEN.HOTEN

FROM NHANVIEN

WHERE MONTH(NHANVIEN.NGAYSINH) = 5

a Hiển thị HOTEN của tất cả người sinh tháng 5

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Thực hiện câu lệnh hiển thị các thí sinh tên ‘‘Hương’’:

a SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE Ten=N‘Hương’

Câu lệnh UPDATE được sử dụng :

a Cập nhật hồ sơ hiện có trong một bảng

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))

Câu lệnh Hiển thị thông tin người có tổng điểm thấp nhất:

b SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE TongDiem=min(TongDiem)

Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

Trang 5

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))

Câu lệnh cập nhật thông tin cho cột kết quả (cột KetQua) cho từng thí sinh, với thí sinh có tổng điểm từ 13 điểm trở lên thì ghi kết quả ‘‘đỗ’’, ngược lại ghi kết quả là ‘‘trượt’’):

a UPDATE DiemKhoiA SET KetQua = CASE WHEN TongDiem>=13 THEN N‘đỗ’ ELSE N‘trượt’ END

Câu lệnh DELEDE sử dụng để?

a Xoá các hàng trong một bảng

Cú pháp của ‘’order by’’ là gì?

a ORDER BY {col_name | formula} [ASC | DESC] ,

Cấu trúc câu lệnh Case trong SQL:

c case when <điều kiện i> then <kết quả thứ i> … Else <kết quả thứ n+1> end

Cú pháp tạo khung nhìn View:

d create view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select

Cho bảng sinhvien gồm các trường sau: masv, hoten, gioitinh, ngaysinh, diachi, malop, hocbong Câu lệnh nào trả về kết quả những sinh viên có năm sinh từ 1991 đến 1993 và nhóm theo masv?

b SELECT* FROM sinhvien WHERE year(ngaysinh) between 1991 and 1993 ORDER

BY masv

Câu lệnh nào sau đây dùng để tạo bảng ?

a Create table <tên bảng>

Cú pháp câu lệnh cập nhật (hoặc sửa) dữ liệu:

c UPDATE <tên bảng> SET <thuộc tính cần cập nhật> = <giá trị cập nhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

Cú pháp câu lệnh khai báo biến:

a declare @<tên biến> <kiểu dữ liệu>

Cấu trúc lời gọi Store Procedure:

a exec <tên SP> [<danh sách các tham số>]

Tạo cấu trúc bảng trong SQL có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls Allow Nulls có tác dụng:

d Ràng buộc người dùng bắt buộc nhập dữ liệu cho cột tương ứng hoặc không

Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa:

d áp dụng câu lệnh cho thao tác cập nhật dữ liệu

Trong khai báo thủ tục, thân thủ tục chính bắt đầu sau từ khoá nào?

c as

Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nchar(n)’’ thì

dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng:

b Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode

Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘float’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng:

d Số thực

Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Delete có nghĩa ?

b áp dụng câu lệnh cho thao tác xoá dữ liệu

Tạo cấu trúc bảng trong SQL có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls Khi người dùng tích chọn mục Allow Null cho cột tương ứng trong bảng, nghĩa là:

b Không bắt buộc nhập dữ liệu cho cột đó

Tạo cấu trúc bảng trong SQL có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls Tác dụng của Data Type:

b Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng

Trang 6

Tạo cấu trúc bảng trong SQL có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Null Khi người dùng không tích chọn mục Allow Null, nghĩa là cột tương ứng trong bảng:

c Bắt buộc phải nhập dữ liệu

Từ khoá tạo Store Procedure:

a create procedure

Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘int’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng:

c Số nguyên (4 byte)

Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại mục Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Bigint’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng:

d Số nguyên lớn ( 8 byte)

Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Bit’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng:

b Logic

Trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá ‘‘From ’’ sẽ là:

b Danh sách bảng chứa các cột được sử dụng trong câu lệnh select

Trong một bảng, một cột có thể chứa nhiều giá trị giống nhau, và đôi khi bạn chỉ muốn liệt kê các giá trị khác nhau (khác biệt) Phải dùng cú pháp gì?

a SELECT DISTINCT cột truy vấn FROM bảng truy vấn

Từ khoá LIKE(NOT LIKE) sử dụng trong câu lệnh SELECT nhằm:

d Mô tả khuôn dạng của dữ liệu cần tìm kiếm.

Từ khoá lệnh sửa hàm?

b Alter Function

Trong câu lệnh hiển thị dữ liệu Select, từ khoá ‘‘Top n’’ có tác dụng:

b Hiển thị n bản ghi đầu tiên trong bảng

Trong câu lệnh hiển thị dữ liệu Select, từ khoá ‘‘INTO <tên bảng>’’ có tác dụng:

b Tạo bảng mới là kết quả của lệnh select

Trong CSDL QLDIEM, cho 2 bảng LOP(MALOP, TENLOP), HOCSINH(MASV, HOTEN, MALOP) Bảng HOCSINH liên kết với bảng LOP qua cấu trúc nào?

c Constraint HOCSINH_LOP foreign key HOCSINH(MALOP) references LOP(MALOP)

Trong thân chương trình hàm nội tuyến :

c Chỉ có một lệnh Select

Trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá ‘‘Having ’’ sẽ là:

c Biểu thức điều kiện của nhóm

Trong toán tử Like, kí tự [_] biểu thị điều gì?

d Kí tự đơn bất kì trong giới hạn

Tạo bảng SINHVIEN có cột NGAYSINH thì sử dụng định dạng gì?

b Cả Date, Datetime đều đúng

Trong kết quả của truy vấn có thể xuất hiện các dòng dữ liệu trùng nhau Để loại bỏ bớt các dòng này, ta chỉ định thêm từ khóa gì ngay sau từ khoá

a DISTINCT

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?

b SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

Trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá ‘‘Where ’’ sẽ là:

b Biểu thức điều kiện ràng buộc các bản ghi hiển thị trong lệnh select

Trường hợp nào ta cần sử dụng cấu trúc lệnh SELECT lồng nhau:

c Khi giá trị điều kiện sau mệnh đề Where chưa xác định

Trong câu lệnh hiển thị dữ liệu Select, từ khoá Distinct có tác dụng:

d Loại bỏ các dòng dữ liệu giống nhau trong bảng

Trong Trigger, Dữ liệu trong bảng Delete được cập nhật khi:

Trang 7

d có một hành động xoá của bảng có ràng buộc trigger

Trong câu lệnh hiển thị dữ liệu Select, dấu ‘‘*’’ có tác dụng:

a Chọn tất cả các cột có trong bảng

Trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá Select sẽ là:

b [ * | DISTINCT] [ TOP n] danh_sách_các cột [ INTO tên bảng mới]

Truy vấn lồng phân cấp là ?

a Mệnh đề WHERE của truy vấn con không tham chiếu đến thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha

Tìm cú pháp đúng của insert into

a INSERT INTO Tên_bảng(tên_cột)

VALUES(Giá_trị_tương_ứng)

Tạo cấu trúc bảng trong SQL có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls Column Name để:

b Người dùng đặt tên cột cho bảng

Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại mục Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu

‘‘Nvarchar(50)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng:

b Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode

Từ khoá khai báo hàm:

a create function

SQL là:

a Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc

Inner Join là kiểu liên kết:

a bằng

Left Join là kiểu liên kết:

a trái

Prameter là:

d tham số

Right Join là kiểu liên kết:

b phải

Full Join là kiểu liên kết:

d đầy đủ

Sử dụng từ khoá GROUP BY trong câu lệnh select khi:

b Ta muốn xử lý dữ liệu trên từng nhóm

Muốn chèn một cột từ bảng cũ sang bảng mới ta sử dụng câu lệnh gì?

b select <tên cột cần chèn> into <bảng mới> from <bảng cũ>

Để hiển thị bảng theo thứ tự giảm dần của cột ‘‘TongDiem’’, trong câu lệnh select ta sử dụng lệnh:

a order by TongDiem Desc

Hàm nội tuyến là:

d Là hàm đọc bảng từ câu lệnh select

Hàm SELECT COUNT(DISTINCT column_name) FROM table_name trả về giá trị gì ?

b Trả về số lượng giá trị khác nhau của cột được chỉ định

Hàm kiểu Scalar là:

d Hàm mà kết quả trả về một giá trị

Sau khi tạo Trigger, bảng Deleted được tạo:

b tự động sau khi biên dịch trigger vừa tạo

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT-FROM-WHERE?

b GROUP BY HAVING

Người dùng thường tạo Trigget cấm nhập dữ liệu áp dụng cho:

a Bảng con

Trang 8

Ràng buộc check được sử dụng :

d Chỉ định điều kiện hợp lệ đối với dữ liệu

Để lấy ra 3 ký tự đầu của chuỗi lệnh nào là đúng:

a SELECT LEFT('123456',3)

Xóa tất cả các ký tự rỗng, khoảng trắng ở Đầu chuỗi

a SELECT LTRIM(' ABC ')

Làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Employees với giá trị trong cột FirstName bắt đầu bằng giá trị a ?

d Select * from Employees where FirstName like ’a%’

Lấy tất cả nhân viên có ngày sinh trong tháng 5

a SELECT NV.HOTEN FROM NHANVIEN AS NV WHERE MONTH(NV.NGAYSINH)

= 5

Lấy nhân viên có năm sinh nhỏ hơn 1983

a SELECT NV.HOTEN FROM NHANVIEN AS NV WHERE YEAR(NV.NGAYSINH) < 1983

Ngày đăng: 06/11/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w