báo cáo đề tài equalizer mini in home
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Trang 2MỤC LỤC
I.Ý TƯỞNG 3
II.CÁC LINH KIỆN SỬ DỤNG 4
1 VI ĐIỀU KHIỂN ATMEGA 16 4
2 Ic 74hc245 5
3 Ic 74hc573 6
4 Ic 74hc154 6
5 tri àu 8
III.SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ VÀ PHẦN MỀM SỬ DỤNG 8
A SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ 8
1 i iều iể tru t 9
2 i iể t 9
3 i t i i t 10
4 i i riv r 10
B PHẦN MỀM SỬ DỤNG 11
I.V KẾT LUẬN 21
Trang 3I.Ý TƯỞNG
+Đè l là ột trong những linh kiện ược sử dụng rộng rãi và có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong cuộc s ng hiệ ại.Nó có mặt trên rất nhiều thiết b iện tử hiệ ại ư các thiết b chiếu sáng,trang trí, bộ equalizer của các thiết b t ….Khi ta nghe 1 bản nhạ à ồng th i có thể qu sát ược tín hiệu âm nhạ t y ổi ư t ế nào thì cảm giác âm nhạc s ộng và trung th ơ T c tế trong các quán bar, quán karaok, sân khấu thì bộ equalizer là 1 phần không thể thiếu ể mang lại cảm giác sảng khoái cùng âm nhạc
+Vi iều khiển và vi xử lí trong các thiết b iện tử ngày càng trở nên phổ biến : iều khiể iện thoại s , iều khiển hệ th áy iều oà ô í, iều khiển hệ th ng lò
vi só , iều khiển từ xa cho máy thu hình, hệ th ng bảo vệ o i ình, thiết b hỗ trợ
cá nhân PAD Một con s khổng lồ á vi iều khiển và vi xử lý ược sử dụng trong các
ồ iện tử gia dụng Bên cạnh các ứng dụ tro i ì , ột lĩ v á ũ
í ộng s tă trưởng củ vi iều khiể là tro t ươ ại iện tử và trong công nghệ sản xuất Vi xử lý ngày càng chiế ưu t ế ơ so với các bộ iều khiển khác Tính
ưu việt củ ó ược thể hiện : - Dễ dàng sử dụng trong các thiết b iện tử hoặc hệ th ng iện tử s - Chi phí nâng cấp thấp và cần rất ít linh kiện cho việc bảo hành bảo ưỡng - Mang lại hiệu quả kinh tế cao
Để góp phần làm sáng t hiệu quả của những ứng dụng trong th c tế củ vi iều khiển và củ è N ó ã quyết nh th c hiệ ề tài: “ qu liz r i i i t
o ”
.Với ba mục tiêu chính:
Hiển th trên ma trận LED giá tr iện áp của các tín hiệu t ư vào
Xây d ươ trì iển th ồng h s th i gian th c
Sử dụng IC LM35 cảm ứng nhiệt ộ và hiển th trên ma trận LED
Với s nỗ l c của các thà viê tro ó , ú ã oà t à ề tài ,n ư s phát triển của khoa học là vô cùng, vì vậy chúng em rất o ược s iúp ỡ ó óp
ý kiến của thầy cô và các bạn sinh viên nhằm phát triển và làm cho sản phẩm ngày càng hoàn thiện
Trang 4II.CÁC LINH KIỆN SỬ DỤNG
1 VI ĐIỀU KHIỂN ATMEGA 16
t t uộ ọ vi iều iể V ủ ã t l, là vi iều
iể it sử ụ iế trú IS với ả ă t iệ ỗi lệ tro
v u ì lo
ƣới y là sơ ồ i ủ t
Trang 5ột s ặ iể của ATMEGA 16:
Trang 6Đ i ệ I O i hi n h n DIR h hướng iệ
Trang 7N uyê lí:
Đ y là I iải ã ầu vào ầu r ết ợp I loại ày t ó t ể qu t
ƣợ ột à ầ sử ụ ủ vi iều iể
Trang 10o ồ tri p lại với u tạo t à ả l í t ƣớ
i ày iều iể t o iểu qu t ột
Trang 11PHẦN MỀM SỬ DỤNG
- Phần m m mô phỏng Proteus 7.10
-Phần mềm mô ph ng Proteus: là phần mềm mô ph ng thiết kế mạ iện tử rất mạnh ,nó bao gồm cả khâu mô ph ng và vẽ mạch in.Tuy nhiên ở y ó sử dụ ề xây d sơ ồ nguyên lý của mạch
- Phần m m vẽ mạch in Altium Designer 15.07
Trang 12- T nh iên h vi i n 2.05
- Chư ng nh nạ Progisp 1.72
Trang 13Automatic Program Generator
© Copyright 1998-2010 Pavel Haiduc, HP InfoTech s.r.l
Chip type : ATmega32A
Program type : Application
AVR Core Clock frequency: 16.000000 MHz
Memory model : Small
External RAM size : 0
Data Stack size : 512
Trang 14#define DATA PORTB
unsigned char so0[6]={0xC1,0xBE,0xBE,0xBE,0xC1,0xFF}, // 0
so1[6]={0xFB,0xBD,0x80,0xBF,0xFF,0xFF}, // 1
so2[6]={0xB9,0x9E,0xAE,0xB6,0xB9,0xFF}, //
2
so3[6]={0xDD,0xB6,0xB6,0xB6,0xC9,0xFF}, // 3 so4[6]={0xE7,0xEB,0xED,0x80,0xEF,0xFF}, //
4
so5[6]={0xFF,0xB0,0xB6,0xB6,0xCE,0xFF}, // 5
so6[6]={0xC3,0xB5,0xB6,0xB6,0xCE,0xFF}, // 6 so7[6]={0xBE,0xDE,0xEE,0xF6,0xF8,0xFF}, // 7
so8[6]={0xC9,0xB6,0xB6,0xB6,0xff,0xFF}, // 8 so9[6]={0xD9,0xB6,0xB6,0xB6,0xC1,0xFF}, ; //
9
int data_adc,i,j,chuc,donvi;
Trang 15unsigned char hour,min,sec;
int doiso(int data)
}
void hienthi(int muc)
Trang 16switch(muc)
{
{DATA=muc0;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc1;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc2;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc3;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc4;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc5;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc6;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc7;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc0;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc1;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc2;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc3;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc4;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc5;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc6;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc7;LC2=1;delay_us(time2);
Trang 17LC2=0;break;}
{DATA=muc8;LC1=1;delay_us(time2);LC1=0;DATA=muc8;LC2=1;delay_us(time2); LC2=0;break;}
// Read the 8 most significant bits
// of the AD conversion result
unsigned char read_adc(unsigned char adc_input)
Trang 18ADMUX=adc_input | (ADC_VREF_TYPE & 0xff);
// Delay needed for the stabilization of the ADC input voltage
delay_us(10);
// Start the AD conversion
ADCSRA|=0x40;
// Wait for the AD conversion to complete
while ((ADCSRA & 0x10)==0);
// Declare your local variables here
// Input/Output Ports initialization
Trang 19// Timer/Counter 0 initialization
// Clock source: System Clock
// Clock value: Timer 0 Stopped
// Mode: Normal top=0xFF
// OC0 output: Disconnected
TCCR0=0x00;
TCNT0=0x00;
OCR0=0x00;
// Timer/Counter 1 initialization
// Clock source: System Clock
// Clock value: Timer1 Stopped
// Mode: Normal top=0xFFFF
// OC1A output: Discon
// OC1B output: Discon
// Noise Canceler: Off
// Input Capture on Falling Edge
// Timer1 Overflow Interrupt: Off
// Input Capture Interrupt: Off
// Compare A Match Interrupt: Off
// Compare B Match Interrupt: Off
// Clock source: System Clock
// Clock value: Timer2 Stopped
// Mode: Normal top=0xFF
// OC2 output: Disconnected
Trang 20TIMSK=0x00;
// USART initialization
// USART disabled
UCSRB=0x00;
// Analog Comparator initialization
// Analog Comparator: Off
// Analog Comparator Input Capture by Timer/Counter 1: Off ACSR=0x80;
SFIOR=0x00;
// ADC initialization
// ADC Clock frequency: 1000.000 kHz
// ADC Voltage Reference: Int., cap on AREF
// Only the 8 most significant bits of
// the AD conversion result are used
// DS1307 Real Time Clock initialization
// Square wave output on pin SQW/OUT: On
// Square wave frequency: 1Hz
Trang 21I.V KẾT LUẬN
Qua ề tài trên các thành viên trong nhóm ã hiểu rõ về ứng dụng của vi iều khiển và ặc biệt là ã làm ược một sản phẩm thức tế cho bản thân tuy còn khá ơ giản
Thông qua việc th c hiện ề tài thành viên trong nhóm ã học ược ĩ ă phân tích tổng hợp tài liệu, ĩ ă làm việc nhóm, ĩ ă viết báo cáo-slide và ĩ ă thuyết trình.Nâng cao khả ă làm việc th c tế với các phần mềm cần thiết cho ngành học
“Điện tử-viễn t ô ”
Tuy nhiên vẫn còn một s ược iểm nhóm cần kh c phục ư: ĩ ă nghiên cứu tài liệu ước ngoài còn ư ược t t, cần học h i thêm ĩ ă thuyết trình trước
á ô …