Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a... Nối mỗi số với tổng thích hợp:5... Bài toán:Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi 14m, chiều rộng bằng 43 chiều dài.. Người ta lát nền nhà bằng các
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
ĐỀ 1
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 54 ?
B) Số thích hợp để viết vào ô trống của 4420 = 5 là :
C) Số lớn nhất trong các số 73 548; 73 458; 64 021; 64 001 là:
D) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 9000, quãng đường từ A đến B đo được 7cm Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a Năm 2010 cả nước ta kỉ niệm Một ngàn năm “Thăng Long – Hà Nội” như vậy, Thủ đô
Hà Nội được thành lập năm ……… thuộc thế kỷ ………
b Trung bình cộng của các số 23 458; 34 562; 1236 là ………
c Bốn số lẻ liên tiếp : 1235; 1237; ……… ; …….…………
d Bốn số chẵn liên tiếp : 7684; ……… ; 7688 ; ………
3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
7 6
d 43
c 87
8cm
6cm
6cm
Trang 24 Nối mỗi số với tổng thích hợp:
5 Điền dấu >, <, = vào ô trống:
6 Đặt tính rồi tính:
12
1
giờ
2
1
ngày
a
b
c
d
345 605
346 500
300000 + 5
300000 + 40000 + 5000 + 600 + 5
5
c
D
a Chu vi hình 1 bằng chu vi hình 2
c Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình
1
b Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2
d Chu vi hình 1 lớn hơn chu vi hình 2
d
C
8
7
+ 125
a
15
19
- 65 b
21
8
x 145
c
7
9
: 43 d
Trang 3Bài toán:
Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi 14m, chiều rộng bằng 43 chiều dài Người
ta lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 4dm Hỏi cần mua bao
nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà đó? (phần mạch vữa không đáng kể)
Giải
-
-ĐỀ 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1) Viết số, biết số đó gồm: 5 triệu, 9 trăm nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị:
2) Trong các số sau, số nào không chia hết cho cả 2 và 3 ?
3) Phân số tô màu trong hình dưới dây bằng phân số nào ?
Trang 4A 43 B 74 C 129 D 219 4) Phép tính:
5
4
10 = 1, số cần điền vào chỗ chấm là :
5) Phân số 154 lớn hơn phân số nào dưới dây ?
A
5
3
6) Tỉ số của 3 cm và 2dm là:
7) 53 của 540 kg là:
8 ) Trong các số dưới đây, số nào vừa chia hết cho cả 2, 3 và 5
B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
489557 + 373348 682460 – 434792 563 607 338208 : 624
Bài 2: Tính (1 điểm) a) 21 8 7 5 .b) 5 8 7
c) 13 6 1 d) 5 4 : 7 3
Bài 3: (1 điểm) Tìm x: a) 87x164 b) 53 x258
Bài 4: Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy hơn chiều cao là 348m Tính diện tích hình bình hành, biết chiều cao bằng 52 độ dài đáy (2 điểm)
Bài giải
Trang 5
Bài 5: Một hình thoi có MNPQ có kích thước như hình vẽ, tính chu vi và điện tích hình thoi (1 điểm) Bài giải
ĐỀ 3 Bài 1 : Tìm x a 3 2 5 5 x
b 1 1 1 4 5 x 2
c 11: 1 25 x 4
d :3 7 7 5 x
Bài 2: Tính
6 3 3 1 ( ) :
7 14 7 10
2 2 1 :
7 3 7
N
P M
Q 76m m 57m
48m
Trang 6
Bài 3 Hiện nay tổng số tuổi của hai bà cháu là 82 tuổi Bốn năm nữa tuổi bà gấp 5 lần tuổi cháu Hỏi hiện nay bà bao nhiêu tuổi?
Bài 4 Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Dương là 60km Trên bản đồ thì khoảng cách đó chỉ là 4cm Tí lệ bản đồ đó là bao nhiêu?
Bài 5 Một cửa hàng có 945 bao xi măng, mỗi bao nặng 50kg Ngày đầu bán được 31 xi măng đó Ngày thứ hai bán được 91 số xi măng đó Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại bao nhiêu kg xi măng?