Chính tả: 5 điểm Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ.. HS viết và trình bày rõ ràng: Tùy theo mức độ viết bài để GV đánh giá bài viết của HS..
Trang 1Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
I Viết âm: (Nhìn bảng viết)
b, v, ê, l, h, o, c, i, a, n, m, t, th, đ
II Viết tiếng, từ: (Nhìn bảng viết)
bê, cá, nơ, me, thỏ
lò cò, thợ mỏ, đi bộ
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
Trang 2(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
ơ
I Chính tả: Bài Làm việc thật là vui (TV2-T1 - Tr16)
Viết: đầu bài và đoạn Nh mọi vật lúc nào cũng vui.
II Tập làm văn: Viết bản tự thuật theo mẫu sau:
Họ và tên:
Nam, nữ:
Ngày sinh:
Nơi sinh:
Quê quán:
Nơi ở hiện nay:
Học sinh lớp:
Trờng:
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
Trang 3I Chính tả: Bài Chiếc áo len (TV3-T1 - Tr20)
Viết: đầu bài và đoạn 4
II Tập làm văn: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) kể về gia đình em với một ngời
bạn em mới quen
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
Trang 4Lớp: 4… Môn: TIếng Việt 4
(Thời gian 50 phút không kể phát đề)
I Chính tả: Bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu (TV4-T1-Tr4)
Viết: đầu bài và đoạn "Một hôm … vẫn khóc "
II Tập làm văn: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 7-9 câu) kể lại một việc làm tốt để góp
phần bảo vệ môi trờng
Trang 6Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 50 phút không kể phát đề)
I Chính tả: Bài Hoàng hôn trên sông Hơng (TV5-T1)
Viết đầu bài và đoạn: Phía bên sông … của nó.
II Tập làm văn: Tả cảnh một buổi sáng (hoặc tra, chiều) trong một vờn cây(hay trong
công viên, trên đờng phố, trên cánh đồng)
Trang 8Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
Bài 1: Số?
Bài 2: Số?
Bài 3: Điền dấu >, <, = ?
Bài 4: Nối với số thớch hợp.
3 < 4 <
Trang 9
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
Bài 1: a Viết số ( dới mỗi vạch của tia số) thích hợp vào ô trống
b Viết các số:
- Năm mơi hai: - Tám mơi sáu:
c Đọc các số: - 27: - 62:
d Cho các số: 43, 34, 62, 54 : khoanh tròn vào số lớn nhất Cho các số: 59, 34, 76, 28 : khoanh tròn vào số bé nhất Bài 2: a Tính (Điền số) 18 + 1 - 5 = 14 cm + 5 cm = cm 57 - 43 + 2 = 25 cm - 4cm = cm b Đặt tính và tính: 50 + 20 82 + 14 48 + 20 57 + 23
.
.
Bài 3:
a Trong mỗi tuần em đi học vào các ngày:
.
b Đồng hồ chỉ mấy giờ:
giờ . giờ Bài 4: Quyển truyện dày 64 trang, Lan đã đọc đợc 24 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì xong quyển truyện?
Giải:
.
.
Bài 5:
a Hình bên có đoạn thẳng
Điểm nằm trong hình tứ giác P
Điểm nằm ngoài hình tứ giác M
b Vẽ thêm đoạn thẳng để có 1 hình vuông, 1 hình tam giác
Trang 10
D
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
Bài 1: a Số 540 đọc là: (khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng)
A Năm bốn mơi B Năm trăm bốn mơi C Năm mơi bốn
b Số 401 đọc là: (khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng)
A Bốn không một B Bốn trăm không một C Bốn trăm linh một
c Viết số:
Bốn trăm hai mơi mốt: ……….…… Hai trăm mời bốn: ………
Bài 2: a) Tính: 3 x 4 + 38 = ……… … … 27 : 3 x 5 = ………… …… ……
b) Tính: 5 x 7 = … … 32 : 4 = … … 30 x 3 = … … 60 : 2 = ……
c) Đặt tính và tính: 45 + 35 80 – 36 246 + 513 867 - 432
.
.
Bài 3: Điền số: a 1m = dm b 47kg 12kg kg m = l km
19 giờ hay giờ tối 32lít 68lít .lít 2 giờ chiều hay giờ Bài 4: Tìm X: Biết X : 3 = 5 (khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng) A. X = 5 - 3 = 2 B X = 5 + 3 = 8 C X = 5 x 3 = 15
Bài 5: Điền vào chỗ chấm:
Độ dài đờng gấp khúc ABCDE = … … cm
3cm 2cm 2cm
4cm
Có … … hình tứ giác
Bài 6: Khối Hai thu nhặt đợc 125kg giấy vụn Khối Ba thu nhặt đợc nhiều hơn khối Hai 63kg giấy vụn Hỏi khối Ba thu nhặt đợc bao nhiêu kg giấy vụn?
Giải: ……… ………
………
……….………
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011
(Thời gian 40 phút không kể phát đề)
Trang 11Bài 1: a Đọc số:
36 982: ……….………
48 307: ……….………
b.Viết các số 69 725, 70 100, 54 825, 67 925 theo thứ tự: Từ bé đến lớn: ……….…
Từ lớn đến bé: ……….………
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc kết quả đúng: a 8m bằng: A 80dm B 8cm C 80cm b 5dm 9cm bằng: A 590cm B 509cm C 59cm
c 4 083 + 3 269 bằng: A 5 715 B 9 307 C 7 352 d 6 000 - 879 bằng: A 5 000 B 5 121 C 5 315 e 96 : (4 x 2) bằng: A 96: 8 = 12 B 96 : 4 x 2= 48 C 96 x 4 : 2 = 12
Bài 3: Tìm x biết: X x 2 = 2 826 X : 3 = 1 628 ……….………… ………
……… ………
3cm Bài 4: Chu vi hình chữ nhật ……… cm 2cm
Chu vi hình tam giác ……… cm 3cm 3cm
5cm Bài 5: Có 56 học sinh xếp thành 7 hàng đều nhau Hỏi 288 học sinh thì xếp đợc bao nhiêu hàng nh thế?
Giải: ……….………
……… ………
……… ……
……… ………
………
Họ và tên: Kiểm tra khảo sát đầu năm Năm học 2010 - 2011 Lớp: 5… Môn: Toán 5 (Thời gian 40 phút không kể phát đề) Bài 1: a Đọc số:
915746: ……….………
2 403570: ……….………
b Viết các số: 2476, 3158, 1853, 897 theo thứ tự: Từ bé đến lớn: ……….………
Từ lớn đến bé: ……….………
Bài 2: Đặt tính và tính:
Trang 12+ 57480396 71
5
2 + = ……… ……….……….……
……… ……….……… ……
-1919480200 73 : 7 6 = ……… ……….……….
…… … ……… ……….……….
Bài 3: Điền chữ số hoặc số a 2…5 chia hết cho 9; 25… chia hết cho 2 và 5 b 10yến = …… kg; 3kg 250g = ……… ……g
c 3giờ 15phút = …… phút;
10 1 phút = …… giây d 15m2 = …… … cm2; 2m250dm2 = ……… dm2 Bài 4: Tìm X biết: X - 209 = 435 ……….………
……….………
Bài 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Ngời ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch đợc 50 kg thóc.Tính số thóc thu hoạch đ-ợc trên thửa ruộng đó
Giải: ……… ……… ……….……….……
……… ……… ………
……… ……… ……
……… ……… ………
……… ………
……… ……… ………
………… ………
Bài 6: Không thực hiện phép tính, hãy cho biết kết quả sau đúng hay sai? Giải thích tại sao? 11 x 21 x 31 x 41 - 19 x 25 x 37 = 110 Giải: ……… ……… ………
……… ……… ………
………… ………
………… ………
Biểu điểm chấm toán 1
Bài 1: 3,0điểm Bài 2: 2,0điểm Bài 3: 3,0điểm Bài 4: 2,0điểm
Biểu điểm chấm toán 2
Bài 1: 3,0điểm (mỗi bài a, d: 1đ; mỗi bài b,c: 0,5đ) Bài 2: 3,0điểm (bài a: 1đ; bài b: 2đ)
Bài 3: 1,0điểm (mỗi câu 0,5đ) Bài 4: 2,0điểm (lời giải và phép tính 1,5đ; đáp số 0,5đ)
Trang 13Bài 5: 1,0điểm (bài a: 0,75đ; bài b: 0,25đ)
Biểu điểm chấm toán 3
Bài 1: 1,0điểm (mỗi bài a,b: 0,25đ; bài c: 0,5đ) Bài 2: 3,5điểm (bài a: 0,5đ; bài b: 1đ; bài c: 2đ) Bài 3: 1,5điểm (bài a: 1đ; bài b: 0,5)
Bài 4: 1,0điểm Bài 5: 1,0điểm Bài 6: 2,0điểm (lời giải và phép tính 1,5đ; đáp số 0,5đ)
Biểu điểm chấm toán 4
Bài 1: 1,5điểm (bài a: 0,5đ; bài b: 1đ)
Bài 2: 2,5điểm (mỗi bài 0,5đ)
Bài 3: 2,0điểm (mỗi bài 1đ)
Bài 4: 2,0điểm (mỗi câu 1đ)
Bài 5: 2,0điểm (lời giải và phép tính mỗi phép 0,75đ; đáp số 0,5đ)
Biểu điểm chấm toán 5
Bài 1: 1,0điểm (mỗi bài 0,5đ)
Bài 2: 3,0điểm (mỗi bài 0,75đ)
Bài 3: 2,0điểm (mỗi số 0,25đ)
Bài 4: 1,0điểm
Bài 5: 2,0điểm (lời giải và phép tính mỗi phép 0,5đ; đáp số 0,5đ)
Bài 6: 1,0điểm (xác định đợc Đ hay S: 0,5đ; giải thích đợc 0,5đ)
Biểu điểm chấm tiếng Việt 1
Bài 1: 3,5 điểm (đúng mỗi chữ cái 0,25 đ)
Bài 2: 5,5 điểm (đúng mỗi tiếng 0,5 đ; đúng mỗi từ 1 đ)
Viết sạch sẽ, đúng độ cao toàn bài: 1,0 điểm
Biểu điểm chấm tiếng Việt 2
I Chính tả: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
(Tùy theo mức độ bài viết để cho điểm 5; 4,5; 4; hoặc 0,5)
II Tập làm văn: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết sạch, đẹp
HS viết và trình bày rõ ràng:
(Tùy theo mức độ viết bài để GV đánh giá bài viết của HS)
Trang 14Biểu điểm chấm tiếng Việt 3
I Chính tả: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
(Tùy theo mức độ bài viết để cho điểm 5; 4,5; 4; hoặc 0,5)
II Tập làm văn: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết chữ rõ ràng, sạch, đẹp
HS viết và trình bày thành đoạn văn ngắn theo yêu cầu của đề bài Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả (Tùy theo mức độ viết bài để GV đánh giá bài viết của HS)
Biểu điểm chấm tiếng Việt 4
I Chính tả: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
(Tùy theo mức độ bài viết để cho điểm 5; 4,5; 4; hoặc 0,5)
II Tập làm văn: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết chữ rõ ràng, sạch, đẹp
HS viết và trình bày bài văn thành 3 phần rõ ràng
Nội dung bài viết đúng yêu cầu của đề bài
Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả (Tùy theo mức độ viết bài để GV đánh giá bài viết của HS)
Biểu điểm chấm tiếng Việt 5
I Chính tả: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
(Tùy theo mức độ bài viết để cho điểm 5; 4,5; 4; hoặc 0,5)
II Tập làm văn: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết chữ rõ ràng, sạch, đẹp
HS viết và trình bày bài văn thành 3 phần rõ ràng
Nội dung bài viết đúng yêu cầu của đề bài
Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả (Tùy theo mức độ viết bài để GV đánh giá bài viết của HS)