Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A.. cm2 Bài 4: 1 điểm Viết vào chỗ chấm cho thíc hợp : Kết quả khảo sát phơng tiện đến trờng của 200 học sinh ở một trờng tiểu học đợc cho trên
Trang 1Họ và tên:
Lớp : Đề ôn tập và kiểm tra cuối kì ii Môn : toán (đề số 2) Thời gian: 40 phút Bài 1: (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 1 Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là: A 1000 2 B 100 2 C 10 2 D 2 2 10% của 8dm là: A 10cm B 70cm C 8cm D 0,8 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = g là: A 7,5 B 0,75 C 75 D 750 4 Các phân số bằng phân số 5 2 là: A 15 6 ; 45 18 ; 20 15 B 15 6 ; 75 30; 20 15 C 15 6 ; 45 18; 75 30 5 Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 34,02; 42,03; 32,04; 40,23 B 42,03; 40,23; 34,02; 32,04 C 32,04; 34,02; 40,23; 42,03 6 Cho nữa hình tròn H nh hình vẽ Chu vi của hình H là : A 6,28 cm B 10,28 cm
C 12,56 cm D 16,56 m
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính và tính: Hình H 3256,34 + 428,57 576,40 - 59,28 625,04 ì 6,5 125,76 : 1,6
Bài 3: (1 điểm Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a) 8km 362 m = ………. km b) 1 phút 30 giây = ………. phút c) 15 kg 262 g = ………. kg d) 32 cm2 5 mm2 = ……… cm2 Bài 4: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thíc hợp : Kết quả khảo sát phơng tiện đến trờng của 200 học sinh ở một trờng tiểu học đợc cho trên biểu đồ hình quạt dới đây : a) Số học sinh đi bộ đến trờng là ……… em b) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe đạp là ……… em c) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe máy là ……… em d) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng ô tô là ……… em Bài 5:(1điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đờng mất 15 phút Tính độ dài quãng đờng từ tỉnh A đến B Bài giải ………
………
………
………
………
………
Xe máy Đi bộ 25% 15%
Xe đạp …
Ô tô 10%
ĐIỂM
4
.cm
Trang 2Bài 6: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD M là trung A 32 cm B
điểm của cạnh DC và có kích thớc nh hình vẽ : 16 cm
a) Tính chu vi của hình chữ nhật
b) Tính diện tích hình tam giác ADM
Bài giải D M C ………
………
………
………
………
………
Bài 7: (1 điểm) Một phép chia có thơng là 5 và số d là 2 Tổng của số bị chia, số chia và số d là 106 Tìm số bị chia và số chia Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:
Lớp : Đề ôn tập và kiểm tra cuối kì ii Môn : toán (đề số 3) Thời gian: 40 phút Bài 1: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng : 1 Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào : A Hàng đơn vị B Hàng trăm C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn 2 Phân số 5 2 đợc viết dới dạn số thập phân là : A 2,5 B 5,2 C 0,4 D 4,0 3 Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có : A 10 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút
4 0,5 % = ? A 10 5 B 100 5 C 1000 5 D 10000 5 5 Một đội văn nghệ có 34 học sinh, trong đó có 28 học sinh nữ Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với số học sinh của đội văn nghệ là: A 82% B 35,82% C 82,35% D 34 28 6 Ngời ta xếp 8 khối lập phơng cạnh 2cm thành một khối lập phơng lớn Hỏi khối lập ph-ơng lớn có thể tích là bao nhiêu cm3 A 8 cm3 B 16 cm3 C 128 cm3 D 64 cm3 Bài 2: (1 điểm) Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,009 ……… 5,01 b) 11,389 ……… 11,39 c) 0,825 ……… 0,815 d) 20,5 ……… 20,500 Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính: 1,345 + 25,6 + 8,29 78 – 20,05 17,03 ì 0,25 10,06 : 4,24
ĐIỂM
Trang 3
Bài 4: (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a) 570 dm3 = ………. m3 b) 5 10 3 kg = ………. g c) 25% của 520 = ………. d) 312 cm2 4 mm2 = ……… cm2 Bài 5: (1 điểm) Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180 km Cùng một lúc có hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh và đi ngợc chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A bằng 3 2 vận tốc ô tô đi từ B Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: (1 điểm) Cho hình vẽ bên: a) Tính diện tích hình vuông b) Tính diện tích phần tô màu trong hình vuông c) Tính diện tích phần không tô màu trong hình vẽ
Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: (1 điểm) Tổng của 2 số là 67,54 Tìm hai số đó, biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của số bé sang phải một hàng thì đợc số lớn Bài giải ………
………
………
………
………
………
20cm
20cm