PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.. Phát biểu quy tắc nhân hai phân số đã học ở tiểu học?. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung GV: Phân số trên tử, mẫu là những số tự nhiên.. Còn đối với
Trang 1Tuần: 29
Tiết: 84
Ngày soạn: 01/3/2011 Ngày dạy: 21/3/2011
Bài 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân phân số.
- Kĩ năng: Vận dụng được quy tắc để làm phép nhân.
Bước đầu có kĩ năng nhân phân số và rút gọn khi cần
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, ý thức xây dựng bài.
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ: Quy tắc, nhận xét, ?1, 2, 4
HS: Ôn lại phép nhân phân số đã học ở TH
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định lớp
B Kiểm tra
Phát biểu quy tắc nhân hai phân số đã học ở tiểu học ?
Áp dụng tính bằng cách điền vào chỗ trống:
7
5 4
3
a
14 2
5 1 42 10
25 3 42
25 10
3
b
C Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV: Phân số trên tử, mẫu là
những số tự nhiên Còn đối
với các phân số có tử, mẫu là
những số nguyên thì ta thực
hiện như thế nào thì bài học
hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
Phép nhân phân số với tử,
mẫu số là những số nguyên ta
cũng thực hiện như ở tiểu
học Em hãy phát biểu quy
tắc ?
GV dán nội dung quy tắc
Cho ví dụ ?
GV cho HS làm ?2
HS chú ý lắng nghe và có thể trả lời
HS nêu dạng tổng quát
HS làm ví dụ vào vở
Cả lớp làm ?2 vào vở
1) Quy tắc (SGK)
.
a c ac
b d = bd
Trang 2Gọi 2 HS lên bảng làm 2 HS lên bảng làm
GV cho HS nhận xét sửa
chữa Chú ý ở câu ?2 b ta
thực hiện phép tính gì trước
khi nhân?
GV cho HS làm ?3
Gv ghi đề lên bảng (thêm câu
d)
( )
5
1
.
2
)
5
3
)
45
34
.
17
15
)
4
3
.
33
28
)
−
−
−
−
−
d
c
b
a
Phần a; b GV lưu ý HS rút
gọn trước khi nhân
Phần c GV giới thiệu đây là
phép nâng phân số lên lũy
thừa
Phần d viết số nguyên – 2
dưới dạng phân số
Mỗi dãy bàn thực hiện một
câu
Cho HS nhận xét sửa chữa
Từ câu d) cho học sinh tương
tự tính tiếp .( 4 )
13
3 −
−
45
7 9
5
) 7 ).(
1 (
54 35
) 49 ).(
6 ( 54
49 35
6 )
143
20 13
11
4 ).
5 ( 13
4 11
5 )
=
−
−
=
−
−
=
−
−
−
=
−
=
−
b a
HS nhận xét sửa chữa: Rút gọn trước khi nhân (nếu
có thể)
4 HS lên làm ?3
( )
5
2 5
1 ).
2 ( 5
1 2 )
25
9 5
3 5
3 5
3 )
3
2 3 ).
1 (
2 1 45
34 17
15 )
11
7 1
11
) 1 ).(
7 ( 4
3 33
28 )
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
d c b a
HS chú ý lắng nghe
Mỗi dãy bàn thực hiện theo yêu cầu
HS nhận xét bài làm
1 HS lên bảng tính
Ví dụ
( ) ( )
5 2
.
9 7 9 7 63 63
−
− = = − =
− − −
2
2
Trang 3Ta có nhận xét gì ? (về nhân
nhân một số nguyên với một
phân số hay nhân một phân
số với một số nguyên)
GV dán bảng phụ nội dung
nhận xét
GV cho HS làm ?4 Tính (theo
nhóm – mỗi nhóm 6 em, thực
hiện trong 3 phút)
a)
7
3
).
2
(− −
b) .( 3 )
33
5 −
c) 0
31
7
−
Sau đó cho HS nhận xét sửa
chữa
CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN:
Gọi 3 học sinh lên thực hiện
bài tập 69 Nhân các phân số
(chú ý rút gọn nếu có thể)
9
5
.
5
−
−
24
15
.
3
−
15
8
).
5
( − =
Giáo viên theo dõi uốn nắn
HS tực hiện giải và quan sát
nhận xét
13 12
1 13
) 4 ).(
3 ( 1
4 13
3 ) 4 (
13 3
=
−
−
=
−
−
=
−
−
HS đứng tại chỗ trả lời
HS hoạt động nhóm theo yêu cầu
HS nhận xét cách giải a)
7
6 7
) 3 ).(
2 ( 7
3 ).
2 ( − − = − − =
b)
11
5 11
) 1 (
5 33
) 3 (
5 ) 3 (
33
5 − = − = − = −
31
0 ).
7 ( 0 31
7 = − =
−
HS nhận xét bài giải của bạn
HS cả lớp làm vào vở
4 HS lên bảng giải Cả lớp cùng thực hiện và nhận xét
9
2 9 2
) 9 (
1
1 ).
2 ( ) 9 (
5
5 ).
2 ( 9
5 5 2
=
−
−
=
−
−
=
−
−
=
−
−
2) Nhận xét (SGK)
c
b a c
b
a = .
Ví dụ
?4 Tính:
2 3
) 2
5 3 5 1
) 3
3 ) 0 0 7
a b c
− −
−
− − −
− = = =
− =
b)
Trang 4Tóm lại: - Muốn nhân hai
phân số ta làm như thế nào ?
Muốn nhân số nguyên với
phân số hoặc nhân một phân
số với số nguyên ta làm như
thế nào ?
Gv hướng dẫn học sinh thực
hiện bài tập 71b) Tìm x, biết:
7
4 9
5 126
−
=
x
- Học thuộc quy tắc và công
thức tổng quát của phép nhân
phân số
- Làm bài tập 69a, c, d, g; Bài
, 70, 71, 72 xem lại các bài
tập đã chữa
- Ôn lại tính chất phép nhân
số nguyên và xem trước bài
11 Tính chất cơ bản của phép
nhân phân số
3 5
3 1
5 ).
1 ( 24 3
15 ).
8 ( 24
15 3 8
−
=
−
=
−
=
−
3 8
3
8 ).
1 ( 15
8 ).
5 ( 15
8 ).
5 (
−
=
−
=
−
=
−
HS nhận xét bổ sung
HS nhắc lại nội dung bài học theo yêu cầu
Bài 71 Tìm x
Cả lớp theo dõi, ghi nhớ
b)
40 1
2 4 ).
5 (
7 9
126 4 ).
5 (
7
4 9
5 126
−
=
−
=
−
=
−
=
x x x x
Bài 71 Tìm x, biết:
7
4 9
5 126
−
=
x
e) d)
Ký duyệt
Khánh An, ngày tháng 3 năm 2011
P.HT
Võ Thanh Bình