1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DEDAMTCHUAN KTKNKHII

4 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian 45 phút Câu 1: Khoanh tròn vào những hành động đúng trong các trường hợp sau: A.Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.. Thả diều gần đường dây điện.. C.Không b

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – CÔNG NGHỆ 8

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương VI: An

toàn điện

Biết được một số biện pháp an toàn điện trong đời sống và sản xuất

Biết được các nguyên nhân xảy ra tai nạn điện

Biết và giải thích được

ý nghĩa các

số liệu kỹ thuật

Số câu 3

Số điểm 3,5= 30%

Số câu 1

Số điểm 1,5

Số câu 1

Số điểm 1,0

Số câu 1

Số điểm 1,0

Số câu 3 3,5đ=30%

Chương VI:

Đồ dùng điện gia

đình

Nhận biết được các loại đồ dùng điện và phân loại được chúng

Hiểu được chức năng và cách sử dụng máy biến áp một pha

Tính toán được điện năng tiêu thụ

Số câu 3

Số điểm 7 = 70%

Số câu 1

Số điểm 3

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 1

Số điểm 23

Số câu 3

7 đ=70% Tổng câu: 6

Tổng điểm: 10

Tỉ lệ 100%

Số câu 2 4,5đ = 45%

Số câu 2 1,5đ = 15%

Số câu 2 4đ = 40%

Số câu 6

Số điểm 10

Trang 2

HỌ TÊN: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

LỚP: MÔN CÔNG NGHỆ 8

Thời gian 45 phút

Câu 1: Khoanh tròn vào những hành động đúng trong các trường hợp sau:

A.Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

B Thả diều gần đường dây điện

C.Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

D.Chơi đùa gần dây néo, dây chằng cột điện cao áp

E.Không xây nhà gần sát cột điện cao áp

F.Tắm mưa dưới đường dây điện

Câu 2: Quạt điện, máy bơm nước, máy khuấy thuộc nhóm đồ điện dân dụng nào?

A Điện - quang B Điện – cơ C Điện - nhiệt

Câu 3: a Trong các bóng đèn có các số liệu dưới đây em chọn mua loại nào để tiết kiệm điện năng ?

A 220V – 40W B 110V – 40W C.220V – 300W

b Giải thích số liệu về kỹ thuật trong bóng đèn mà em chọn mua? Câu 4: Cho bảng số liệu

TT Tên đồ dùng Công suất P

(W)

Số lượng

Thời gian dùng trong ngày t (h)

Tiêu thụ điện năng trong ngày A (Wh)

a) Tính điện năng tiêu thụ trong ngày của tất cả các dụng cụ trên?

b) Tính tiền điện phải trả trong một tháng (30 ngày) khi sử dụng các thiết bị như trên, biết 1 kWh giá 1000đ

Câu 5: Máy biến áp có hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp là U1 = 220V, số vòng dây của

cuộn sơ cấp là 1100 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là 100 vòng Tính hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp U2?

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010 -2011

MÔN: Công nghệ 8

0,5 đ

3

a A

b 220v là điện áp định mức

40w là công suất định mức

1,5 đ

4

Thực hiện nguyên tắc khi sử dụng điện

Thực hiện nguyên tắc an toàn khi sửa chữa điện

Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp

1,5 đ

5 Tính đúng điện năng tiêu thụ trong ngày của các thiết bị:

A1 = 1200Wh A2 = 350Wh A3 = 650Wh A4 = 800Wh Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 tháng:

3 đ

Trang 4

A = 30( A1 + A2 + A3 + A4) = 90000Wh = 90kWh Tiền điện phải trả trong một tháng là: 90.1000 = 90000đ

6

Công thức máy biến áp: 1 1

U = N

Thay số được:

2

220 1100

U = 100 => U2 = 220.100 20

1100 = V

2 đ

Ngày đăng: 03/11/2015, 05:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w