Vi khuẩn gây bệnh thường ưa nhiệt độ cao D.. Vi khuẩn gây bệnh thường ưa nhiệt độ thấp Câu 2.. Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật nuôi là
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN SINH HỌC 10 NĂM HỌC 2010 – 2011
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0)
CÂU 1.Độ ẩm cao sinh vật rất dễ bị nhiễm khuẩn vì
A. Vi khuẩn gây bệnh thường ưa khô
B. Vi khuẩn gây bệnh thường ưa ẩm
C. Vi khuẩn gây bệnh thường ưa nhiệt độ cao
D. Vi khuẩn gây bệnh thường ưa nhiệt độ thấp
Câu 2 Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức
ăn cho vật nuôi là nhờ chúng tiết ra hệ enzim
A. Xenlulaza
B. Prôtêaza
C. Amilaz
D. Lipaza
Câu 3 Nhân tố sinh trưởng là
A. Chất rất cần nhưg cơ thể có thể tự tổng hợp được
B. Chất rất cần nhưng cơ thể khôg tự tổng hợp được
C. Chất không cần nhưng cơ thể tự tổng hợp được
D. Chất không cần nên cơ thể không tự tổng hợp được
Câu 4 Vi khuẩn không lưu huỳnh màu lục và màu tía có kiểu dinh dưỡng là
A. Quang tự dưỡng
B. Quang dị dưỡng
C. Hóa tự dưỡng
D. Hóa dị dưỡng
Câu 5 Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiện và chất hóa học là môi trường
A. Tự nhiên
B. Tổng hợp
C. Bán tự nhiên
D. Bán tổng hợp
Câu 6 Khi sinh vật phân giải hoat động ở mội trường thiếu C thừa N sản phẩm sẽ nhiều
A. Axit amin
B. Axit hữu cơ
C. Âmôniac
D. Axit béo
Trang 2Câu 7 Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật
A. Ưa lạnh
B. Ưa axit
C. Ưa kiềm
D. Ưa trung tính
Câu 8 Nước muối đặc (thường trên 1%) có khả năng diệt nhiều vi sinh vật vì
A. Phá hủy tế bào do ôxi hóa
B. Làm vỡ màng sinh chất
C. Gây co nguyên sinh
D. Biến tính prôtêin tế bào
PHẦN TỰ LUẬN (6.0)
Câu 1 (2.0)
Trình bày các hình thức sinh sản ở vi khuẩn
Câu 2 (2.0)
Hãy nêu đặc điểm 4 pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục
Câu 3 (2.0)
So sánh lên men etilic và lên men lactic