Sáu mươi hai nghìn bảy trăm.. Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi.. Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.
Trang 1Trường Tiểu học Hồng Mai ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Khối : 3 Năm học: 2010 - 2011
Môn : Toán
Thời gian : 60 phút
Họ tên:……… Lớp 3… Điểm trường………
I/ Trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây :
Câu 1 : Số 62070 đọc là :
a Sáu mươi hai nghìn bảy trăm
b Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
c Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Câu 2 : Chu vi hình vuông có cạnh 4cm là:
a 16cm b 12cm c 8cm
Câu 3 : Cho
2
1giờ = phút , số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a 20 b 40 c 30
Câu 4 : Cho 6m7dm = dm , số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a 67 b 670 c 607
Câu 5 : Kết quả của phép nhân 3124 x 3 là :
a 9362 b 9372 c 9361
Câu 6 : Kết quả của phép chia 127 8 : 6 là :
a 231 b 203 c 213
Câu 7: Tìm x :
X - 586 = 3705
a X = 3281 b X = 4291 c X = 4281
Câu 8: Cho dãy số: 90; 80; 70; 60; 50; 40; 30; 20; 10
Dãy số trên có tất cả là:
a 9 số b 18 số c 10 số
Câu 9:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 2005; 2010; 2015;………… ; ………… ; …………
b, 14 200; 14 300; 14 400;……….; ……….; ………
Trang 2II/ Bài tập : ( 4 điểm )
1/ Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm )
a/ 4380 - 729 b/ 6924 + 1536 c/ 21526 x 3 d/ 25695 : 5
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
2/ Bài toán : ( 2 điểm ) Học sinh trường A thu nhặt được 3354 kg thóc , học sinh trường B thu nhặt chỉ bằng 3 1 số thóc của trường A Hỏi cả hai trường thu nhặt đươc bao nhiêu kg thóc ?
………
………
………
………
………
………
Trang 3Trường Tiểu học Hồng Mai
Khối 3
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn toán
I/ Trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Câu 1 : (0,5 điểm) ý b
Câu 2 : (1điểm) ý a
Câu 3 :(0,5 điểm) ý c
Câu 4 : (0,5 điểm) ý a
Câu 5 : (0,5 điểm) ý b
Câu 6 :(0,5 điểm) ý c
Câu 7: (1điểm) ý b
Câu 8 (0,5 điểm) ý a
Câu 9: (1điểm, mỗi ý đúng đạt 0,5đ)
a, 2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030
b, 14 200; 14 300; 14 400; 14500 ; 14600; 14700