Diện tớch miếng bỡa là: Phần hai:.
Trang 1Trờng Tiểu học . Bài kiểm tra định kì lần 4( số 3)
Lớp: Môn Toán Lớp 5
Họ và tên Năm học: 2010-2011
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần một: Chọn (khoanh trũn) đỏp ỏn đỳng nhất trong cỏc bài tập sau:
Bài 2: Một mặt đồng hồ hỡnh trũn cú đường kớnh là 2,5 cm Tớnh chu vi mặt đồng hồ đú :
Bài 3: Một hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 3,6m chiều rộng 2m và chiều cao
10 dm Diện tớch xung quanh hỡnh hộp chữ nhật là:
b, Một miếng bỡa hỡnh thang cú đỏy lớn là 6dm, đỏy bộ 4 dm, đường cao 3
dm Diện tớch miếng bỡa là:
Phần hai:
Trang 2c,61,5 x 4,3 d, 19,04 : 5,6
Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 36 km/ giờ thì mất 3 giờ 30 phút
Cũng trên quãng đường đó, một ô ô tô đi từ A với vận tốc 52,5 km/giờ thì sau bao lâu sẽ đến B
Bài 3: Tìm x a, Tính giá trị biểu thức b, Tìm x biết : 101 – 9,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b, 36 : x = 14, 4
Bài 4 : Tìm hai số thập phân, biết rằng tổng của chúng bằng 0,75 và thương của chúng bằng 0,25
Trang 3
ĐÁP ÁN
Phần một: (3 điểm)
Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm Kết quả đúng là:
Phần hai: (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm Kết quả là :
a, 94,939 b, 49,11 c, 264,45 d, 3,4
Bài 2: (2 điểm)
Giải Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là :
36 x 3,5 = 126 ( km ) Thời gian ô tô đi từ A đến B mất :
126 : 52,5 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phút Đáp số: 2 giờ 24 phút
Bài 3: (2 điểm)
= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,96 x = 36 : 14,4
= 101 – 4,68 + 8,96 x = 2,5
= 96,32 – 8,96
= 87,36
Bài 4: ( 1 điểm )
Ta có sơ đồ : Số thứ nhất : 0,75
Số hứ hai :
Theo sơ đồ: Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần )
Số thứ nhất là : 0,75 : 5 = 0,15
Số thứ hai là: 0,75 – 0,15 = 0,6
Đáp số : Số thứ nhất : 0,15 Số thứ hai: 0,6