1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi + Dap an vao 10 Phu tho

7 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veừ hai tia tieỏp tuyeỏn Ax vaứ By.. Qua 1 ủieồm M thuoọc nửỷa ủửụứng troứn veừ tieỏp tuyeỏn thửự ba caột Ax vaứ By taùi E vaứ F a Chửựng minh tửự giaực AEMO noọi tieỏp b AM caột OE taùi

Trang 1

Sở GD & ĐT pHú THọ cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

-thi tuyển sinh vào lớp 10 ptth tỉnh PHú THọ năm học 1998-1999

Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 1- 8-1998

Bài 1: (2 ủieồm)

A = 4 + 2 3

b.

Rút gọn B = 13 + 30 2 + 9 + 4 2

Baứi 2: (2 ủieồm)

Cho bieồu thửực K =  − − −   + + −1

2 1

1 1

a a

a) Ruựt goùn K

b) Tớnh giaự trũ cuỷa K khi a = 3 + 2 2

c) Tỡm caực giaự trũ cuỷa a sao cho K < 0

Baứi 3: ( 2 ủieồm)

Cho heọ phửụng trỡnh



=

=

334 3 2

1 y

xmx y

a) Giaỷi heọ phửụng trỡnh khi m = 1

b) Tỡm giaự trũ cuỷa m ủeồ heọ phửụng trỡnh voõ nghieọm

Baứi 4: (4 ủieồm)

Cho nửỷa ủửụứng troứn (O) ủửụứng kớnh AB Veừ hai tia tieỏp tuyeỏn Ax vaứ By Qua 1

ủieồm M thuoọc nửỷa ủửụứng troứn veừ tieỏp tuyeỏn thửự ba caột Ax vaứ By taùi E vaứ F

a) Chửựng minh tửự giaực AEMO noọi tieỏp

b) AM caột OE taùi P; BM caột OF taùi Q Tửự giaực MPOQ laứ hỡnh gỡ?

c) Veừ MH ⊥AB MH caột EB taùi K So saựnh MK vaứ KH

d) Cho AB = 2R Goùi r laứ baựn kớnh ủửụứng troứn noọi tieỏp tam giaực EOF Chửựng

minh:

3

1 < Rr < 21

đề Số 4

Trang 2

HÕt

Hä tªn thÝ sinh:

Sè b¸o danh:

Bài giải:

Bµi 1a Rĩt gän A = 4 + 2 3

Bµi 1b Rĩt gän B = 13 + 30 2 + 9 + 4 2

Bµi lµm:

=

2

B = 13 + 30 2 + 9 + 4 2 13 + 30 2 + 8 + 2 8 + 1

13 + 30 2 + 8 + 1) 13 + 30 2 + 8 + 1 13 + 30 2 + 2 2 + 1

13 + 30 2 + 1) 18 + 2 18.5 + 25 18 + 5) 2 + 5

(

Bài 2:

a) K =  − − −   + + −1

2 1

1 1

a

a

ĐK: a > 0; a ≠ 1

K =

(a 1 ) : a 1a 1

a a 1

=

a

a−1

b) a = 3 + 2 2 = ( 2 + 1)2 ⇒ a = 2 + 1

K =

1 2

1 2 2 3

+

c) Với a > 0 ⇒ a > 0 Do đó K =

a

a−1 < 0 ⇔a – 1 < 0 ⇔a < 1

Vậy K < 0 ⇔0 < a < 1

Bài 3:

Xét hệ phương trình



=

=

334 3 2

1 y x

y mx

a) Khi m = 1 ta có hệ phương trình:

=

=

2004 2

3

1 y x

y x

=

=

2001

2002 y

x

Trang 3

b)



=

=

334 3 2

1 y x

y mx

=

=

2004 2

3

1 y x

y mx

Hệ phương trình vô nghiệm khi m3 = 12 ≠

2004

m = 23

Bài 4:

I

K

Q

F

P

M E

A

a) ·EMO = ·EAO = 1V

⇒AEMO nội tiếp trong đường tròn đường kính EO

b) EM = EA; OM = OA ⇒OE là đường trung trực của AM ⇒OE ⊥AM ⇒ ·MPO = 1V

Tương tự ·MQO = 1V

Và ·AMB = 1V (nội tiếp nửa đường tròn)

Tứ giác MPOQ có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật

c)

Gọi I là giao điểm của BM và Ax ta có:

EA = EM suy ra ·EMA = ·EAM

⇒ ·EIM = ·EMI ⇒EI = EM = EA

MH // IA nên theo định lý Thales ta có:

Trang 4

KH BE

BK

EI

maứ EI = EA neõn MK = KH

d) AÙp duùng coõng thửực tớnh dieọn tớch tam giaực ta chửựng minh ủửụùc:

“Trong tam giaực vuoõng caùnh huyeàn laứ a; caùnh goực vuoõng laứ b vaứ c; ủửụứng cao laứ

h, baựn kớnh

ủửụứng troứn noọi tieỏp laứ r thỡ a.h = r.(a + b + c) = 2.S”

Trong tam giaực vuoõng EOF coự: EF OM = r.(OE + OF + EF)

EF R = r.(OE + OF + EF) ⇒

EF OF OE

EF R

r

+ +

=

maứ OE + OF > EF ⇒

EF OF OE

EF R

r

+ +

2

1 2EF

EF =

maởt khaực: OE + OF + EF < 3EF ⇒

EF OF OE

EF R

r

+ +

= > 3EFEF =31

Vaọy 13 < Rr < 21

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

-thi tuyển sinh vào lớp 10 ptth tỉnh PHú THọ năm học 1998-1999

Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 1- 8-1998

Baứi 1: (2 ủieồm)

C = 13 160 53 + 4 90

G = 10 + 24

Baứi 2: (2 ủieồm)

a) Thửùc hieọn pheựp tớnh: 6

3

2 2

3





b) Giaỷi heọ phửụng trỡnh:

=

= +

5 3y -2x

1 3y 4x

Baứi 3: (2 ủieồm)

đề Số 5

Trang 5

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài120km Mỗi giờ

ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai10km nên đến B trước ô tô thứ hai là

5

2 giờ

Tính vận tốc của mỗi xe

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), đường cao AH Trên nửa mặt

phẳng bờ BC chứa A vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E và nửa đường

tròn đường kính CH cắt AC tại F Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn đường kính BH và CH

c) Tứ giác BCFE nội tiếp

Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P =

1

x

x

x

2

2

+

+1

HÕt

Hä tªn thÝ sinh:

Sè b¸o danh:

Bài giải:

Bài 1:

a Rĩt gän C = 13 − 160 − 53 + 4 90

Bµi lµm:

b Rĩt gän G = 10 + 24 + 40 + 60

Bµi lµm:

G = 10 + 24

2 + 3 + 5 + 2 2 3

Trang 6

Bài 2: a) 6

3

2 2

3





b)

=

= +

5 3y -2x

1 3y 4x

= +

=

5 3y 4x

6 6x

=

=

1

- y

1 x

Bài 3: Gọi x(km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất x > 10

x – 10 (km/h) là vận tốc ô tô thứ hai

Thời gian ô tô thứ nhất đi đến B là: 120x giờ

Thời gian ô tô thứ hai đi đến B là: x120-10 giờ

Ta có phương trình: x120-10 – 120x =

5 2

Biến đổi phương trình ta được: x2 – 10x + 3000 = 0

Giải phương trình ta có hai nghiệm: x1 = 60; x2 = –55 (loại)

Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 60 (km/h)

Vận tốc của ô tô thứ hai là 50 (km/h)

Bài 4: a) Ta có:

·HEB = ·HFC = 1V (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ ·HEA = ·HFA = ·EAF = 1V ⇒Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Gọi O và O’lần lượt là trung điểm của HB và HC Ta có:

O là tâm đường tròn đường kính HB và O’ là tâm đường tròn đường kính HC

⇒ µ2 = µ2

E H (∆OHE cân)

µ1 =µ1

E H (∆IHE cân)

2 1

2 1

I

H

E F

A

⇒ µ1+µ2 =µ1+µ2

⇒OE ⊥EF

Vậy EF là tiếp tuyến của đường

tròn (O) Chứng minh tương tự ta có EF là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

c) Ta có: ·EBC = ·FAH

(góc nhọn có cạnh tương ứng vuông góc)

·FAH = ·AFE (∆AIF cân)

·EBC = ·AFE mà

·AFE + ·EFC = 2V (kề bù)

Trang 7

⇒ ·EBC + ·EFC = 2V Vậy tứ giác BCFE nội tiếp

Bài 4: P =

1 x x

x

2

2

+

− +1

Ta có: x2 – x + 1 = 0

4

3 2

1 -x

2

>

+

P = 3(x 1)

3

3x

2

2

+

+

3

1 2 1

2

2

2 2

+

+ + + +

x x

x x x

x

2 2

x 1 2

3 3 x x 1

+ +

− + 3

2

Giá trị nhỏ nhất của P là 32khi x + 1 = 0 ⇒ x = -1

P = 2x -2x+2-x +2x-12 2 2

1

1 1

2

2

2 2

+

− +

x x

x x

1

1

+

x x

Giá trị lớn nhất của P là 2 khi x – 1 = 0 ⇒x = 1

Ngày đăng: 02/11/2015, 06:33

w