1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài kiểm tra cuối học kỳ 2

4 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 384,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II - Môn toán Thời gian làm bài 40 phút I.. Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II - Môn tiếng việt I... Cậu bé đã làm điều gì không phải với cây si?. + Cậ

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp :……2………

Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II - Môn toán

( Thời gian làm bài 40 phút)

I Phần thứ nhất: (5 điểm)Khoanh tròn trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Bài 1: (1điểm) Kết quả của các phép tính

a) 371 + 105 bằng: A 576 B 476 C 376

b) 669 - 436 bằng: A 233 B 326 C 426

c) 61 – 27 bằng: A 34 B 44 C 14

Bài 2: (1 điểm)

a) Quãng đờng từ Thành phố Hà Nội đến thành phố Vinh khoảng

d) Chiều dài cái bảng lớp học em dài khoảng

Bài 3: (1 điểm)

a) Giá trị của biểu thức : 8 x 5 + 8 là:

b) Giá trị của biểu thức : 50 : 5 x 3 là:

Bài 4: (1 điểm)

a) Biểu thức : y x 3 = 30 - 3 có giá trị là :

b) Biểu thức : 18 : x = 11 – 5 có giá trị là:

II Phần thứ hai (5 điểm)

Bài 1: (1 điểm)

a.Viết số thích hợp vào ô trống

b Viết số liền trớc, số liền sau vào chỗ chấm thích hợp:

528 389

Bài 2: (1 điểm) a Hãy vẽ một hình tứ giác, một hình tam giác

Trang 2

b Dới đây là tờ lịch tháng 4 năm 2010

4

2010

Thứ hai Thứ ba Thứ t Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

a Viết tiếp các ngày còn thiếu vào tờ lịch

b Thứ ba gồm những ngày nào ?

c Theo quy định, tháng 4 này em đợc nghỉ mấy ngày?

Bài 3: (1 điểm) Tính chu vi hình chữ nhật dới đây: 9cm

4cm 4cm 9cm ………

………

………

………

………

Bài 4: (2 điểm) Mẹ Hà mua 4 chục ki lô gam gạo tẻ, số gạo nếp mẹ Hà mua nhiều hơn só gạo tẻ 15 ki lô gam Hỏi: a Mẹ Hà mua bao nhiêu ki lô gam gạo nếp? b Mẹ Hà mua tất cả bao nhiêu ki lô gam gạo nếp và gạo tẻ? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: (1điểm) Viết số và chữ thích hợp vào ô trống:

Một trăm năm mơi sáu

187

Trang 3

Họ và tên: ……….

Lớp :……2………

Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II - Môn tiếng việt

I Bài kiểm tra viết: ( 10 điểm)

A Chính tả: (5đ) (Trong khoảng 12 phút)

Viết chính tả ( nghe viết) Cây đa quê hơng - TV2 - tập 2

Đầu bài và đoạn " Cây đa nghìn năm giữa trời xanh"

B Tập làm văn(5đ): Dựa vào gợi ý sau: viết đoạn văn ngắn ( khoảng 4 - 5 câu) nói về một loại quả ăn đợc mà em thích

+ Đó là quả gì ? trồng ở đâu ?

+ Hình dáng bên ngoài, bên trong của quả nh thế nào ?

+ Quả đó có ích gì ?

Trang 4

II Bài kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

A Đọc thầm và TLCH, bài tập (5 điểm)

* Đọc thầm bài: " Cậu bé và si già" ( TV2 - T2 – Tr 96)

1 Dựa theo nội dung bài học, khoanh tròn trớc ý đúng trong các câu trả lời dới đây

a Cậu bé đã làm điều gì không phải với cây si ?

+ Cậu bé trèo lên cây bẻ cành

+ Cậu bé dùng dao chặt vào thân cây

+ Câu bé dùng dao nhọn khắc tên mình lên thân cây

b Cây đa làm gì để cậu bé hiểu nỗi đau của nó ?

+ Cây buồn, rủ lá

+ Cây khóc, từng dòng nhựa tuôn rơi

+ Cây cố vui vẻ để nói chuyện cùng cậu bé

c Theo em, sau cuộc nói chuyện với cây, cậu bé có nghịch nh thế nữa không? vì sao? + Cậu bé vẫn nghịch nh thế - Vì thấy thích trò nghịch này

+ Cậu bé ko nghịch nh thế - Vì cậu biết cây cũng biết đau đớn nh con ngời

2 Khoanh tròn trớc mỗi cặp từ ngữ nào trái nghĩa sau đây

a vui vẻ - phấn khởi; d béo - to

b vui vẻ - buồn rầu; đ.sáng – tối

c vui vẻ - tức giận e trắng - đen

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân trong các câu sau:

- Cậu bé hí hoáy khắc tên mình lên thân cây

………

- Cây cố vui vẻ nói chuyện với cậu bé để cậu hiểu đ ợc dùng dao khắc lên thân cây sẽ làm cho cây đau đớn

………

………

B Đọc thành tiếng (5 đ)

Đọc thành tiếng: Một đoạn của bài Chiếc rễ đa tròn

Hoặc một đoạn của bài Kho báu

Điểm đọc:

Ngày đăng: 01/11/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w