Nồng độ % andehit fomic trong dung dịch X là: Cõu 2: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 tỉ lệ mol x: y = 2: 5, thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch ch
Trang 1Sở gd & đt phú thọ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN III
Trờng THPT Việt trì NĂM HỌC 2010-2011
(Đề thi có 60 câu trắc nghiệm) Môn: hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tờn:……….
Số bỏo danh:……….
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u) của cỏc nguyờn tố:
( H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; He=4;Cr = 52 )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Oxi hoỏ 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi khụng khớ trong một bỡnh kớn, biết
hiệu suất phản ứng oxi hoỏ là 80% Rồi cho 36,4 gam nước vào bỡnh được dung dịch X Nồng độ % andehit fomic trong dung dịch X là:
Cõu 2: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x: y = 2: 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành trong dung dịch là:
Cõu 3: Độ linh động của nguyờn tử H trong nhúm OH của cỏc chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào?
A H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
B C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
C C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
D CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O
Cõu 4: Chất X là một andehit mạch hở chứa a nhúm chức andehit và b liờn kết pi ở gốc hiđrocacbon.
Cụng thức phõn tử của X cú dạng nào sau đõy:
Cõu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO , Zn(OH)2 , Al , FeCO3 , Cu(OH)2 , Fe trong dung dịch
H2SO4 loóng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đú dẫn luồng khớ CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa :
A MgO , Al2O3, Fe, Cu, ZnO B MgO, BaSO4, Fe, Cu
C BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3 D BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu
Cõu 6: Có sơ đồ : Glucozơ → X → C3H8O Thì C3H8O là:
A ancol bậc 1 B Ancol bậc 2 C Ete D Andehit.
Cõu 7: Hũa tan m gam chất X cú cụng thức phõn tử là CH4ON2 vào nước được dung dịch Y Cho Y tỏc dụng với lượng vừa đủ KOH được a gam muối Tỉ số a /m là:
Cõu 8: Cho hơi nước đi qua than nung đỏ thu được 78,4 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm khí CO, CO2,
H2 Oxi húa hết 1/ 2 hỗn hợp X bằng CuO nóng thu được chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng thu được 22,4 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm thể tích khí
CO2 trong X là:
Cõu 9: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cỏc chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6
(glucozơ), C2H5Cl, số chất phự hợp với X là
Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn một amin X no, mạch hở, bậc một bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được
hỗn hợp Y gồm khớ và hơi, trong đú VCO2: VH O2 = 1 : 2 Cho 1,8g X tỏc dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được m gam muối khan.Giỏ trị của m là :
Trang 1/6 - Mó đề thi 132
Mó đề thi 132
Trang 2Cõu 11: X là hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử C7H8O2 X vừa cú thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa cú thể phản ứng được với CH3OH (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc, ở 1400C) Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của X là:
Cõu 12: Một loại phõn kali cú chứa 87% K2SO4 cũn lại là cỏc tạp chất khụng chứa kali, độ dinh dưỡng của loại phõn bún này là:
Cõu 13: Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, và c mol HCO3- Nếu chỉ dùng nước vôi trong, nồng độ p mol/ lít để làm giảm độ cứng của nước thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là: ( biết ion Mg2+ kết tủa dưới dạng Mg(OH)2 )
A V = 2b a
p
+ B V = b a
p
+ C V = b 2a
p
+
2
b a p
+
Cõu 14: Hỗn hợp X gồm a mol CH3OH và 2a mol CO Tiến hành tổng hợp CH3COOH theo phản ứng : CH3OH + CO t xt0 , → CH3COOH Sau phản ứng thu được hỗn hợp cú M = 32 Hiệu suất của phản ứng là:
Cõu 15: Cú 4 tờn gọi : o-xilen; o-đimetyl benzen; 1,2-đimetyl benzen; etyl benzen Đú là tờn gọi của
mấy chất:
Cõu 16: Cho 7,49 gam hỗn hợp cỏc kim loại gồm: Mg, Al, Fe tỏc dụng với 0,35 lit dung dịch hỗn
hợp Y ( H2SO4 0,75M và HCl 1M) thu được 5,488 lit khớ A (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tỏc dụng với dung dịch KMnO4/ H2SO4 thỡ thấy dựng hết 84 ml KMnO4 1M Tớnh % số mol của Fe trong hỗn hợp đầu:
Cõu 17: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của cỏc chất CH3COOH và
NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là ;
A 61,54 và 38,46 B 72,80 và 27,20 C 44,44 và 55,56 D 40 và 60.
Cõu 18: Khi đun núng phản ứng giữa cặp chất nào sau đõy tạo ra 3 oxit:
A HNO3 + S B HNO3 + Ag C HNO3 + Cu D HNO3 + C
Cõu 19: Hỗn hợp E gồm ancol đơn chức X, axitcacboxylic đơn chức Y và este Z tạo bởi X, Y Lấy 0,13 mol
hỗn hợp E cho tác dụng vừa đủ với 0,05 mol KOH ( đun nóng ), được m gam ancol X Cho m gam X qua CuO dư , nung nóng được andehit T Cho toàn bộ T tham gia phản ứng tráng bạc được 43,2 gam Ag Biết hiệu suất các phản ứng đều đạt 100% Giá trị của m là:
Cõu 20: Cho hỗn hợp khớ X gồm : H2; hiđrocacbon khụng no vào bỡnh kớn chứa Ni nung núng Sau
một thời gian được hỗn hợp khớ Y Nhận định nào sau đõy khụng đỳng
A Số mol oxi cần để đốt chỏy X lớn hơn số mol oxi cần để đốt chỏy Y.
B Tổng số mol hiđrocacbon trong X bằng tổng số mol hiđrocacbon trong Y.
C Số mol X trừ số mol Y bằng số mol H2 tham gia phản ứng
D Số mol CO2 và nước tạo ra khi đốt chỏy X bằng số mol CO2 và nước tạo ra khi đốt chỏy Y
Cõu 21: Nhận định nào sau đõy là đỳng:
A Chất oxi húa gặp chất khử luụn xảy ra phản ứng oxi húa - khử.
B Kim loại tỏc dụng với dung dịch muối luụn xảy ra phản ứng thế.
C Phản ứng: Cl2 + NaOH→NaClO +NaCl + H2O là phản ứng oxi húa - khử nội phõn tử
D Phản ứng: t ,xt,p0
2
2CH CH≡ →CH C-CH=CH≡ là phản ứng oxi húa - khử
Cõu 22: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khớ X gồm một ankan và một anken cần dựng vừa đủ
0,7 mol O2, thu được 0,4 mol CO2 Cụng thức của ankan là :
Trang 3Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ
vào 500 ml dung dịch H2SO4 vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,81g hỗn hợp muối khan Tính pH của dung dịch axit đã dùng:
Câu 24: Có các chất : Fe, dung dịch FeCl2, dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3 Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử có thể có là :
Câu 25: Chỉ ra phản ứng sai :
A CH2=CH-CH2Cl + H2O → t 0 CH2=CH-CH2OH + HCl
B CH3CH2Cl + NaOH loãng → t0 CH3CH2OH + NaCl
C C6H5Cl + NaOH loãng → t0 C6H5OH + NaCl
D CH3CH2Br + KOH 0
2 5
t ,C H OH
→ CH2 = CH2 + KBr + H2O
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có sơ đồ phân mức năng lượng là:1s22s22p63s23p64s23d104p3 Vị trí của X trong BTH là:
A Chu kì 4, nhóm III B B Chu kì 4, nhóm VA.
C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 27: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 19,7 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:
Câu 28: Để phân biệt 4 dung dịch AlCl3, FeCl3, ZnCl2 và CuCl2 có thể dùng dung dịch:
Câu 29: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy và giá trị của m là:
A FeO; 57,6 B Fe3O4; 46,4 C CrO; 54,4 D Cr2O3; 40,53
Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là :
Câu 31: Nung nóng hỗn hợp gồm 21,6 gam Al và 48 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao với hiệu suất 80% Lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng cho vào dung dịch KOH dư thì thu được m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 32: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 33: Nhóm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Zn, Fe,Cu, Na B Zn, Fe,Cu, Cr C Al, Fe,Cu, Cr D Be, Fe , Au, Ca.
Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp
B Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
C Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
D Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu
trúc mạng không gian
Câu 35: Một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C ( thể tích chất rắn không đáng kể) Bơm
không khí vào bình đến áp suất 2 atm ở 250C Bật tia lửa điện để S và C cháy hết, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình là:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Trang 4Cõu 36: Cho a gam Cu(OH)2 tỏc dụng với dung dịch chứa a gam H2SO4 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn dung dịch thu được cú pH:
Cõu 37: Cho cỏc chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; anilin;
xenlulozơ; glucozơ; vinyl axetilen; phenol Số chất cú khả năng làm mất màu nước brom là:
Cõu 38: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là:
A 24,3 gam B 20,4 gam C 21,05 gam D 25,3 gam.
Cõu 39: Nhỳng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cõn lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam Khối lượng Mg đó phản ứng là:
Cõu 40: X là một chất hữu cơ cú trong một loại trỏi cõy chua Đem đốt chỏy hết m gam chất X cần
dựng 2,016 lớt O2 (đktc), sản phẩm chỏy gồm 2,688 lớt CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Cũng m gam X tỏc dụng hết với NaHCO3 thu được 0,06 mol CO2, cũn nếu cho m gam X tỏc dụng hết với Na thỡ thu được 0,04 mol H2 Biết cụng thức phõn tử của X trựng với cụng thức đơn giản nhất, CTCT của X là:
A HOC3H2(COOH)3 B (HO)2OC4H4(COOH)2
C HOC3H4(COOH)3 D (HO)3O2C5H4COOH
II PHẦN RIấNG [10 cõu] Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh Chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Cho 0,1 mol một este X vào 50g dd NaOH 10% đun núng đến khi phản ứng hoàn toàn (cỏc
chất bay hơi khụng đỏng kể) Dung dịch thu được cú khối lượng 58,6 gam đem cụ cạn thu được 10,4g chất rắn khan CTCT của X là:
Cõu 42: Ba chất hữu cơ mạch hở : X, Y, Z cú cựng cụng thức phõn tử C3H6O và cú cỏc tớnh chất sau: -X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước
-Z chỉ tỏc dụng với brom khi cú mặt CH3COOH
-X cú nhiệt độ sụi cao hơn Z
Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là :
A CH2=CH-O-CH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO
B CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO
C CH3CH2CH2OH, CH2=CH-O-CH3, CH3CH2CHO
D CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3 COCH3
Cõu 43: Phản ứng điện phõn dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mũn điện hoỏ xảy ra khi nhỳng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl cú đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực õm cú sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B Phản ứng xảy ra luụn kốm theo sự phỏt sinh dũng điện.
C Đều sinh ra Cu ở cực õm.
D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoỏ Cl–
Cõu 44: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;∆H < 0
Để cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận thỡ: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng ỏp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dựng xỳc tỏc là V2O5, (5): giảm nồng độ SO3 Biện phỏp đỳng là:
A 2, 3, 5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4, 5.
Cõu 45: Cho m gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, dư thu được dung dịch
Z Cụ cạn dung dịch Z thu được (m+62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trờn đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng là:
A (m + 16) gam B (m + 31) gam C (m + 8) gam D (m + 4) gam.
Cõu 46: Một dung dịch có tính chất sau: Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi
đun nóng; Hoà tan được dung dịch Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam; bị thuỷ phân nhờ axit hoặc enzim Dung dịch đó là:
A Tất cả đều đúng B Mantozơ C Glucôzơ D Saccarôzơ.
Trang 5A 2 chất B 4 chất C 3 chất D 5 chất.
Câu 48: Số hợp chất đơn chức có cùng công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng được với dung dịch
NaOH là: A 5 B 4 C 7 D 6.
Câu 49: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+ , Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là:
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5).
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp
B Amin bậc một có phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và
giải phóng nitơ
C Hỗn hợp rắn gồm các chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cùng số mol không thể tan hết trong dung dịch NH3 dư
D Dùng hoá chất Cu(OH)2/OH-, không thể phân biệt được hết các dung dịch không màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong các lọ mất nhãn
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C3H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
C HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 52: X là một axit no mạch hở Để trung hòa 50,00 gam dung dịch X có nồng độ 5,20% cần vừa
đúng 50 ml dung dịch NaOH 1,00M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 15,60 gam X thu được 10,080 lit
CO2 (đktc).Tên gọi của X là:
A axit propanoic B Axit metanđioic C Axit etanđioic D axit propanđioic Câu 53: Cho các chất và ion sau: CH3NH2; CH3NH3+; CH3COOH; CH3COO-; NH2-(CH2)2 -COOH;
NH3+-CH2-COO- Theo Bronstet có:
A 2 axit; 1 bazơ; 3 lưỡng tính B 2 axit; 2 bazơ; 2 lưỡng tính.
C 2 axit; 3 bazơ; 1 lưỡng tính D 1 axit; 3 bazơ; 2 lưỡng tính.
Câu 54: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%?
A 180 gam và 100 gam B 330 gam và 250 gam.
Câu 55: Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm:
A Dung dịch HNO3 đặc và Zn B Dung dịch NaCN đặc và Zn.
C Dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn D Dung dịch HCl đặc và Zn.
Câu 56: Cho c©n b»ng ho¸ häc sau : Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2 H+
Cho c¸c yÕu tè sau : (1) thªm H2SO4; (2) thªm Na2CO3; (3) thªm NaNO3; (4) NaOH; (5) BaCl2 C¸c yÕu tè lµm c©n b»ng chuyÓn dÞch theo chiÒu thuËn lµ :
A (1) B (2),(3) ,(5) C (2),(4) D (2),(4),(5).
Câu 57: Chọn phát biểu sai:
A Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế.
B Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O> số mol CO2.
C Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất.
D Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử.
Câu 58: Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch Ba(OH)2 0,52 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol
Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Trang 6Câu 59: Cho V lít dung dịch Z chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là:
A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D 0,336 lít.
Câu 60: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion:
- HẾT