tt Họ và tên GV NămsinhChuyên môn Chức vụ Đảngviên Năm vào biên chế Năm về đơn vị Số năm ở đơn vị Trú quán Tổngđiểm Số năm trong ngành Điểm bình quân Ghi chú Trình độ Ngành đào tạo 1 Trầ
Trang 1tt Họ và tên GV Nămsinh
Chuyên môn
Chức
vụ Đảngviên
Năm vào biên chế
Năm về
đơn vị
Số năm ở
đơn vị
Trú quán Tổngđiểm
Số năm trong ngành
Điểm bình quân
Ghi chú
Trình
độ
Ngành
đào tạo
1 Trần Trung Bộ
2 Phan Song Thoa
3 Trần thanh Hoài 1977 Cđ gvth gv X 1997 2003 6 H trà-H.khê 34 12 2,9
4 Viên Thị Hải 1970 Cđ gvth gv X 1990 2004 5 H.trà- H.khê 32 19 1,7
5 Đặng Thị T Thuỷ 1971 Cđ gvth gv X 1997 2005 4 H.trà- H.khê 24 12 2,0
6 Lê Thị Hải Yến 1975 Cđ gvth gv X 1996 2005 4 T.trấnH.khê 50 13 3,9
7 Nguyễn thị Hiền 1975 Cđ gvth gv X 1996 2005 4 H.trà- H.khê 50 13 3,9
8 Hồ Thị Hoa 1970 Cđ gvth gv X 1992 2006 3 H trà-H.khê 43 17 2,6 Chồng đi NV
thay
10 Nguyễn thị Hồng 1970 Cđ gvth gv X 1990 2007 2 T.trấn- H.khê 50 19 2,7
11 Đoàn Thị Hà 1969 thcn nhạc gv 1996 1984 13 H trà- H.khê 3 13 0,24 Con d-ới
36 t
13 Đặng Thị Tuyết 1971 Cđ gvth gv 1991 2008 1 H trà- H.khê 18
14 Phan Thị Phơng 1964 Cđ gvth gv X 1986 2008 1 H trà- H.khê 23
15 Nguyễn Thị Thân 1957 Thcn gvth gv 1980 2004 5 H trà- H.khê 88 29
16 Viên Thị GiangH-ơng 1957 Thcn gvth gv 1977 2007 2 H.trà-H.khê 18 32
17 Trần Thị Thuỷ 1965 Tctb Tbtv Ttv 1984 2000 9 H trà-H.khê 25
19 Nguyễn Thị Châu
20 Lê Thị Thơng
21 Nguyễn Thị Minh
22 Nguyễn TuyếtMai
23 Mai Thị Hà
24 Nguyễn T.Hơng