Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều v
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TRÀ LĨNH
MÔN: VẬT LÝ 9
Thời gian: 45 phút – không kể thời gian giao đề
I:Xác định mục đích của đề kiểm tra.
1.Phạm vi kiến thức:
Từ tiết 37 đến tiết 69 theo phân phối chương trình.
2.Mục đích:
- Đối với học sinh: Biết áp dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng vật
lý, giải các bài tập có liên quan.
- Đối với giáo viên: Biết được mức độ nhận thức của học sinh qua đó có các biện pháp
DH phù hợp nhận thức của HS
II: Xác định hình thức đề kiểm tra.
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL).
III: Thiết lập ma trận để kiểm tra.
A: Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
số tiết
Lí thuyết
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
3 Sự bảo toàn và
chuyển hóa năng
lượng
Cấp độ
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng c©u (chuẩn cần
Trang 2Lý thuyết Tg:2'
Tg: 4'
1
Tg: 4'
3 Sự bảo toàn
và chuyển hóa năng lượng
1 (0,5)
Tg: 2'
0,5
Tg: 2'
Cấp độ 3,4
1 (0,5)
Tg: 2'
1(2) Tg12’
2,5
Tg: 14'
Tg: 21'
5
Tg: 21'
3 Sự bảo toàn
và chuyển hóa năng lượng
1(0,5)
Tg: 2'
0,5
Tg: 2'
Tg::12'
3(7 )
Tg: 33'
10
Tg: 45'
Trang 3Giáo viên ra đề: Lương Văn An
Đơn vị: Trường THCS Lưu Ngọc, Trà Lĩnh, Cao Bằng.
B: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên chủ
đề
Cộng
Chương 2.
Điện từ
học
8 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và
hoạt động của máy phát điện xoay
chiều có khung dây quay hoặc có
nam châm quay
2 Nêu được các máy phát điện
đều biến đổi cơ năng thành điện
năng
3 Nêu được dấu hiệu chính phân
biệt dòng điện xoay chiều với
dòng điện một chiều và các tác
dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe kế và vôn
kế dùng cho dòng điện một chiều
và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe
kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp 8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao
có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một
số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nghiệm lại được công thức 1 1
U = n bằng thí nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức 1 1
U = n .
Chương 3.
Quang
16 Nhận biết được thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
22 Mô tả được hiện tượng khúc
xạ ánh sáng trong trường hợp ánh
33 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay
39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng
Trang 420 tiết 17 Nêu được mắt có các bộ phậnchính là thể thuỷ tinh và màng
lưới
18 Nêu được kính lúp là thấu
kính hội tụ có tiêu cự ngắn và
được dùng để quan sát vật nhỏ
19 Kể tên được một vài nguồn
phát ra ánh sáng trắng thông
thư-ờng, nguồn phát ra ánh sáng màu
và nêu được tác dụng của tấm lọc
ánh sáng màu
20 Nhận biết được rằng khi nhiều
ánh sáng màu được chiếu vào
cùng một chỗ trên màn ảnh trắng
hoặc đồng thời đi vào mắt thì
chúng được trộn với nhau và cho
một màu khác hẳn, có thể trộn
một số ánh sáng màu thích hợp
với nhau để thu được ánh sáng
trắng
21 Nhận biết được rằng vật tán xạ
mạnh ánh sáng màu nào thì có
màu đó và tán xạ kém các ánh
sáng màu khác Vật màu trắng có
khả năng tán xạ mạnh tất cả các
ánh sáng màu, vật màu đen không
có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng
màu nào
sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản
xạ
24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu
cự của thấu kính là gì
25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối
và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí
xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
30 Nêu được số ghi trên kính lúp
là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
31 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả
đư-ợc cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
32 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang
thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
36 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có
sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào
37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen
thí nghiệm
Trang 5điện của ánh sáng và chỉ ra được
sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
Số câu hỏi 1
Ch21.c3
1 Ch23.c2;
1 Ch35.c9
1 Ch34,35.c8 a
1 Ch34,35.c8b 7
Chương 4.
Bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
40 Nêu được một vật có năng
lượng khi vật đó có khả năng thực
hiện công hoặc làm nóng các vật
khác
41 Kể tên được các dạng năng
lượng đã học
42 Phát biểu được định luật bảo
toàn và chuyển hoá năng lượng
43 Nêu được động cơ nhiệt là
thiết bị trong đó có sự biến đổi từ
nhiệt năng thành cơ năng Động
cơ nhiệt gồm ba bộ phận cơ bản là
nguồn nóng, bộ phận sinh công và
nguồn lạnh
44 Nhận biết được một số động
cơ nhiệt thường gặp
45 Nêu được hiệu suất động cơ
nhiệt và năng suất toả nhiệt của
nhiên liệu là gì
46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả
được hiện tượng trong đó
có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học
và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
47 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
48 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
49 Giải thích được một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
50 Vận dụng được công thức tính hiệu suất
Q
A
H=
để giải được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt
Số câu hỏi 1
Ch41.c4
1
35%
3,0 30%
3,5 35%
10,0 (100%)
Trang 6PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TRÀ LĨNH
MÔN: VẬT LÝ 9
Thời gian: 45 phút – không kể thời gian giao đề
I - TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm).
Em hãy chọn phương án đúng trong các câu sâu đây.
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi:
A Cơ năng thành điện năng B Điện năng thành cơ năng.
C Nhiệt năng thành điện năng D Điện năng thành quang năng.
Câu 2 Cho một tia sáng truyền từ không khí sang nước kết luận nào sau đây đúng khi
nói về mối quan hệ giữa góc tới i và góc khúc xạ r :
Câu 3 Đặt một vật màu đỏ dưới ánh sáng trắng ta thấy vật đó có màu:
A Trắng B Đỏ C Da cam D.Lam
Câu 4 Khi động cơ điện hoạt động thì có sự chuyển hóa
A Điện năng thành hóa năng B Cơ năng thành điện năng
C Điện năng thành cơ năng D Nhiệt năng thành Điện năng
Câu 5 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất
hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A.Tăng 100 lần B Giảm 100 lần
C.Tăng 200 lần D Giảm 10.000 lần
Câu 6 Trong nhà máy nhiệt điện, điện năng do dạng năng lượng nào chuyển hóa
thành?
A Năng lượng gió B Năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy.
C Năng lượng của nước D Năng lượng của ánh sáng.
II - TỰ LUẬN:( 7 điểm).
Câu 7 (2 đ) Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là
2500 vòng Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V
a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
b) Nối hai đầu cuộn thứ cấp với điện trở 100Ω Tính cường độ dòng điện chạy trong
cuộn sơ cấp và thứ cấp Bỏ qua điện trở của các cuộn dây?
Câu 8 (3 đ) Người ta chụp ảnh 1 chậu cây cảnh cao 1m đặt cách vật kính 2m biết rằng
phim cách vật kính 3cm
a) Tính chiều cao của ảnh trên phim.
b)Xác định tiêu điểm và Tính tiêu cự của thấu kính.
Câu 9 (2 đ) Dựng ảnh của vật sáng AB và nêu đặc điểm ảnh qua thấu kính ở mỗi hình
vẽ sau:
B B
(b) (a)
O
Trang 7D: ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
I - TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
II - TỰ LUẬN:( 7 điểm).
Câu 7: ( 2 điểm)
a) Từ biểu thức 1 1 2 1 2
= U =
b) Cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: 2
2
U
I =
R = 2,75A
Do hao phí không đáng kể, nên công suất ở hai mạch điện bằng
nhau:
U1 I1 = U2 I2→ 2 2
1
1
U I
I =
U = 6,8A
1 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 8 (3 đ)
+ Vẽ hình: 0,5 điểm
a)
∆ABO ∼ ∆A’B’O (g.g)
d
d h
h OA
OA
AB
B
A' '= ' ⇔ ' = '
⇒
=>h’ = h.
d
d '
= 200
6
100 = 3 (cm) Vậy ảnh trên phim cao 3 (cm)
b) Tính đúng
áp dụng công thức: 1f = 1d +d1'
⇒ f =
6 200
6 200 '
'
+
= +d d
d d
= 5,8 (cm)
⇒ Vậy tiêu cự của vật kính (TKHT) là: 5,8 (cm)
1 điểm
1,5điểm
2 điểm
Câu 9.(2 đ) + Vẽ hình mỗi hình vẽ đúng 1 điểm
B'
B'
B B
(b) (a)
O
A'
A