1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi THPT 8

4 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây đúng?. Hàm số đồng biến với mọi giá trị x>0 và nghịch biến với mọi giá trị x0 và đồng biến với mọi giá trị x.A. Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng m.. Gọi C là

Trang 1

Mã phách: D064 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐẠI TRÀ Môn: TOÁN

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

* Trong các câu từ câu 1 đến câu 8, mỗi câu đều có 4 phương án trả lời là

A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án trả lời là đúng Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.·

Câu 1 : Giá trị của biểu thức (3 − 5) 2 bằng

Câu2: Cho hàm số y = -5x2 Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến với mọi giá trị x>0 và nghịch biến với mọi giá trị x<0.

B Hàm số nghịch biến với mọi giá trị x>0 và đồng biến với mọi giá trị x<0.

C Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x.

D Hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của x.

C©u 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A y = x +

x

2

; B y = (1 + 3)x + 1 C y = x2 + 2 D y =

x

1

Câu 4: Cho hai đường thẳng (d1): y = 2x -5 và (d2): y = (m - 1)x - 2;với m là tham

số, đường thẳng (d1) song song với đường thẳng (d2) khi:

Câu5: Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 6 cm Bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A.3 3cm B 3 cm C.4 3cm D.2 3cm

Câu 6: Cho biết sinα =

5

3

, với α là góc nhọn Khi đó cosα bằng bao nhiêu?

A.

5

3

3

5

5

4

4 3

Câu7:.Cho đường tròn (O; 3cm), hai điểm A và B thuộc nửa đường tròn sao cho

Diện tích hình quạt tròn OAB chứa cung nhỏ AB là:

A.54 π cm2 B 27 π cm2 C.3 π cm2 D 6 π cm2

Câu 8: Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h Diện tích xung

quanh của hình trụ đó bằng

Trang 2

Bài 1 (1,5 đ)

a) Thu gọn biểu thức b) Giải hệ phương trình :

3 3 3

6 3 3

+ +

x + 3 - 2 y + 1 = 2

2 x + 3 + y + 1 = 4

ìïïï íï ïïî

Bài 2 (1,0 đ)

Cho 2 điểm A ( −1 ; −2) ; B (3 ; 2)

a) Xác định a để parabol (P) : y = ax2 đi qua điểm A ;

b) Viết phương trình đường thẳng (d) // AB và tiếp xúc với (P) vừa tìm được ở trên

Bài 3 (1,0 đ)

Cho phương trình : (2m − 1).x2 − 4mx + 4 = 0 m 1

2

çè ø ẩn x

Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng m

Bài 4 (3,5 đ)

Cho (O) và một dây AB Gọi C là điểm chính giữa của cung nhỏ AB Lấy điểm I bất kỳ trên cung nhỏ AC, kẻ tia Bx vuông góc với tia IC ở H và cắt tia AI tại D

a) Chứng minh : HID · = ABC· và IH là tia phân giác của·BID ;

b) Chứng minh : Điểm C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ; c) Giả sử dây AB cố định Chứng minh : ·ADB có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí điểm I trên cung nhỏ AC

Bài 5 (1,0 đ)

Cho 0 < a; b; c; d < 1

Chứng minh : Ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai :

2a(1 − b) > 1 ; 3b(1 − c) > 2 ; 8c(1 − d) > 1 và 32d(1 − a) > 3

………Hết………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I -TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A B B D A C C C

II – TỰ LUẬN:

Bài 1

(1,5 đ)

a) Thu gọn biểu thức

3 3 3

6 3 3

+

-b) Giải phương trình:

ïïí

ïïî đ/k : x ≥ −3 ; y ≥ −1 Đặt x 3 + = t ( t ≥ 0 ) ; y 1 + = v (v ≥ 0)

Ta có : (I) Û ìïïít 2v2t- v=24Û ìïïí2t 4v2t- v =44Û ìïïítv=20

Khi đó x 3 2 xy 1 03 4 x 1y 1

Vậy : Hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất (x =1 ; y = −1)

0,50

0,50 0,50

Bài 2

(1,0 đ)

a) Vì (P) đi qua A( −1 ; −2) ⇔ − 2 = a( −1)2⇔ a = −2 Vậy hàm số được xác định y = −2x2 (P)

b) Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b

Có : A( −1 ; −2) và B( 3 ; 2) ⇔ ìïïí-22= -3a ab+bÛ ìïïía 1b= 1

Suy ra phương trình đường thẳng (AB) : y = x − 1 Phương trình (d) có dạng y = a’x + b’

Do (d) // (AB) ⇒ a’= 1 nên (d) : y = x + b’

Để (d) tiếp xúc với (P) thì phương trình 2x2 + x + b’ = 0 có nghiệm kép ⇔∆ = 0

⇔ b’ = 18 Vậy phương trình (d) : y = x + 18

0,25 0,25

0,50

Bài 3

(1,0 đ)

Với m ≠ 12 , phương trình (1) có 2 nghiệm x1 = 2 ; x2 = 2m 12

-nên để cho (1) có nghiệm bằng m :

2

é =

0,50 0,50

Trang 4

Bài 4

(3,5 đ)

Hình vẽ đúng cho câu a,

a) ABCI nội tiếp (O) (gt) ⇒ ABC · = HID· (1)

(cùng bù với ·AIC )

Vì AC BC » =» (gt) ⇒ ABC · = BIH· (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BIH · = HID ·

⇒ IH là phân giác của ·HID;

b) Có IH vừa là đường cao vừa là phân giác

của ∆ BID ⇒∆ BID cân ở I

0,50 0,50 0,50 0,50

ü

=

ï

ïïþ

c) Vì O; A; B cố định ⇒ C cố định ⇒ đường tròn ngoại tiếp ∆

ABD cố định (1)

Có góc ADB · 1s AB»

2

Từ (1) và (2) ⇒ ·ADB có số đo không đổi, không phụ thuộc vào

vị trí của điểm I trên »AC nhỏ

0,50

0,50 0,50

Bài 5

(1,0 đ)

Giả sử cả 4 bất đẳng thức đều đúng , nhân từng vế của 4 bất đẳng

thức ta được :

a(1 − a)b(1 − b)c(1 − c)d(1 − d) > 2561 (*)

Áp dụng bất đẳng thức Côsi có : a + (1 − a) ≥ 2 a(1 a)

-⇒ a(1 − a) ≤ 14

Chứng minh tương tự ta có: b(1 − b) ≤ ; c(1 − c) ≤ 14 và

d(1 − d) ≤ 14 nhân từng vế của 4 bất đẳng thức trên ta được :

a(1 − a)b(1 − b)c(1 − c)d(1 − d) ≤ 2561 (mâu thuẫn (*))

Vậy có ít nhất một trong bốn bất đẳng thức đã cho là sai

0,50

0,50

⇒ C là tâm đường tròn ngoại tiếp

∆ABD

Ngày đăng: 31/10/2015, 11:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng cho câu a, - Đề thi THPT 8
Hình v ẽ đúng cho câu a, (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w