Hình 2.1: Đường đặc tính sức cản của tàu 2.1 Tính toán sơ bộ chân vịt và đồ thị đặc tính làm việc chân vịt... Máy nén khí... Dung tích két dầu nhờn bôi trơn xilanh: Bảng 4.2: Tính chọn d
Trang 1I I U
,
ệ ệ , ộ T T Đ
, ệ ộ T T T
,
Trong T T T Đ
Đ T ệ ộ ,
: Hệ ộ , Độ , T , S ệ
Q
ệ
, T HĐ T T
, ộ ệ , ệ ,
ệ
Q ộ , ộ , ệ ễ T T T ệ ộ T ,
, ,
ộ ệ
ễ T T
Đ , 7
S ệ T G
Trang 2CHƯƠ G 1:
PHÂ TÍCH BỐ TRÍ THIẾT BỊ KHOA G MÁY 1.1 Khảo sát các đặc tính kỹ thuật cần thiết của tàu
1.1.1 Thông số cho trước
T :
T ệ G T
V 12 Hl/h Lmax 79,0 m Ltk 76,0 m D 7,0 m d 6,0 m T Dw 3400 T ộ T Đ - P Q
Tàu hàng khô Bảng 1.1: Thông số tàu Tàu ộ ệ ,
ộ Ở ệ ộ
ệ
1.2 Các phương án bố trí buồng máy 1.2.1 Bố trí ở đuôi tàu P ( , , ,
tàu container) :
T ệ , ễ S
ộ
R ệ ệ
G ổ ệ
P , ệ ệ chúi lái
Trang 3
ễ ệ ộ ộ
Đ ộ , ,
ệ , , ,
khoang máy Th vì hình dáng ,
Hình 1.1: Buồng máy phía đuôi tàu 1.2.2 Bố trí phía mũi tàu Khi ệ ,
, làm t ổ ẩ Hệ
, ,
hành T ổ :
ễ , ẩ
có boo
Hình 1.2: Buồng máy nằm ở mũi tàu
1 2 3
0
1 2
3
0
Trang 41.2.3 Bố trí ở giữa tàu
: ỗ , é
Hệ , ỗ, ,
: ộ
O ộ T
ổ ẩ
1 2
3
0
Trang 51 2
3
Trang 6a = 2.L + 450 (mm) = 2.76 + 450 = 602 (mm) = 6 ( )
dài(mm)
Trang 8 = 0.350.80; L/B = 411; B/T = 1,53,5; Fr 0.9
T :
CB = 0,73
03,66,12
6 , 12
C
V L
.
m d
B C L
Trang 9 : ệ , =
100.3,07,
100
0,76.3,07,
C => = 10 .0,73 1,21
0,76
6,12
1
3
C
V L
) / (
75
s m V
EPS
KT R
EPS
R EPS
1
0
Trang 10Hình 2.1: Đường đặc tính sức cản của tàu
2.1 Tính toán sơ bộ chân vịt và đồ thị đặc tính làm việc chân vịt
E é ệ
ộ ,
sau: Số lượng trục chân vịt: T ộ ệ , ộ ộ ộ
Chiều quay của chân vịt : ộ
ệ ệ T
ường kính sơ bộ chân vịt: Dsb = 0,7.d = 0,7.6 = 4,2 m Các hệ số ảnh hưởng của thân tàu: Hệ :w T ệ
w D W 0 , 156 0 , 73 3 T :
: n=1 CB: ệ é
: T 3
288 , 4194 m d B C L D B : Đ = 4,2 m F Fr = 0,22 > 0,2 =>w = 0,1(Fr – 0,2) = 0,1(0,226-0,2) = 0,0026 T 0,0026 0,2206 2 , 4 288 , 4194 73 , 0 156 , 0 3 W Hệ :
ệ ộ
T
ệ ệ
ổ
Trang 11, ệ T có cùng
Tốc độ tiến của chân vịt V p
Vp = Vs(1-w) = 6,18(1-0,2206) = 4,82 m/s
Hiệu suất vỏ tàu
085 , 1 2206 , 0 1
1544 , 0 1 1
T D V
6 , 14759
Trang 122
T D V
Z =
T ệ : 1 , 566 6 , 17454 5 , 104 2 , 4 82 , 4 ' d K Z = Tỷ số mặt đĩa Đ , ỷ ệ
:
C D p p T Z A A v e 2 0 0 ( ) ) 3 , 0 3 , 1 ( T : - , ộ
Z:
:
T: ẩ
d p : , 2
/ 240kg m p d 0 p :
S a H p p0 a p : , 2
/ 10330kG m p a S H : (m), H S T TB 0,54D60,54.4,23,732m : , 3
/ 1025kg m 0,2 0,311 2 , 4 ) 240 732 , 3 1025 10330 ( 6 , 17454 ) 4 3 , 0 3 , 1 ( 2 0 A A e Bảng 2.2:Bảng thông số tính toán ẩ T kG 17454,6 Vp m/s 4,82 ộ V Hl/h 12 Hệ w - 0,2206 Hệ t - 0,1544 H ệ
H - 1,085 H ệ
r
Trang 13T n
D 1
B7): T ệ ẩ : 2 4
.n D
Trang 142.2.1 ập bảng chọn máy chính:
T N100 500( / ) v p :
V
K
T n
4 2
.n D
S
d
V R N
.75.76
N K
Trang 15
/
+ ễ i
ễ ệ
,
+ ộ
ộ
ệ ễ ệ ộ ộ
ộ
+ ệ ệ ệ
+ ệ ộ è
ộ
+
+ ộ , ệ S
ộ , ộ
ộ ộ sau làm máy chính a) Độ 7L28/32A A &W - 2330 HP - S 775v/p - T 21
- LxBxH = 5810 x 1719 x 3330 (mm)
- Tỷ ộ hs = 3,856
- S ộ cv = 201 v/p
b) Độ 6L27/38 MAN B&W
- 2775 HP
- S 800 v/p
Trang 160.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1
Ne = 2775 HP ihs = 3.846 ncv = 208 v/ph
n (v/ph)
D
Trang 172.2.2.1 Xây dựng chân vịt tận dụng hết công suất của máy
: e= 2775/2340 (HP/kW)
: ổ ệ ệ :
ND = Nedt = 2340.0,97.0,98=2224,4 (Kw)
Bảng 2.4: ực đẩy có ích của chân vịt
Trang 18Hình2.3: Đồ thị xác định vận tốc khai thác của tàu
Te
Te (kG)
12.87 18300
Trang 192 2
s m
T0,5 .V A
8 , 0 229 , 0 067 , 1
Trang 20CHƯƠ G 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ TRỤC
3 Lựa chọn kết cấu và xác định kích thước cơ bản của hệ trục
3
160
560
S t
n
N k F d
T
- : ộ = 2014,2 KW
- : S ộ ( / ) = 208 v/ph
560
208
2,2014.1
Trang 21N k
208
2,2014.2,1.100
b) P ( t )
Trang 233.2.2 ai ốc hãm chân vịt
+ Đ ệ ,
ộ
+ Đ : Đ
+T 5 [ ], ệ hãm
b
d d
)600800(230.65,0
Trang 24d d
)600800(230.65,0
Trang 25S1=0,15.dcv=0,15.260=39(mm)
S2=1,8.S1= ,8 39=7 , ( ) S2=70 (mm)
Hình 3.2: Ống bao trục chân vịt
+T ỗ é 300-500 (mm)
Trang 26+T , -240 (mm)
+ ộ é ỗ ỗ ,
ỡ 6 7 m H G é
8 8 f H * ỡ ( )
+ ỡ : ỗ , , ,
Hình 3.3: Tấm bạc lắp kiểu ghép tròn bằng gỗ gai ắc + ỡ ỗ ,
, Gỗ
T ỗ
Trang 27ỡ ỗ ễ ,
,
+ ộ ỡ = 7 -9 ( ) =8 ( )
+ H= 5- 5 ( ) H= 5 ( ) ,5 H= 5 ( )
+ ổ ỡ : 4.dv T = 6 = ( )
+ ổ ỡ ( , ) =( -2)dv=1,5.260=390 (mm) 3.2.5 Áo trục :
- :
t1 = 0,03.dv + 7,5 (mm) T : t1 : ổ ỡ ( ) dv = 6 : Đ ( )
t1 = , 3 6 + 7,5 = 5,3 ( ) 1 = 16 (mm) - :
t2 = 3.t1 4 (mm) t2 = 16 12 4 3 ( ) 2 = 12 (mm) - ệ : Đ ỡ ỗ
trên 3.2.6 Cụm kín ống bao ệ
é
- ệ :
L = (0,8 ÷ 1,5).Da 208 ÷ 390(mm)
Trang 28Hình 3.4: Kết cấu cụm kín ống bao
( )
2.Bích nén 3 ( é , )
ệ
5
6 ( ỡ, …)
3.2.7 Ổ đỡ trụctrung gian - Đ ệ ệ ộ
, ổ ỡ
- ỡ :
12.dt ≤ ≤ t (mm) t :
3 6 ≤ ≤ 5 6 (mm) - Ổ ỡ ộ :
(0,15 ÷ 0,22)Lt t : ( )
Trang 29Hình 3.5:Ổ đỡ lăn
- Ổ ỡ :ổ ỡ ổ ỡ
= > T ổ ỡ ổ ỡ :
+ Hệ fms = 0,002 – , 3 ổ ỡ fms = 0,01-0,02 +Độ
+ ễ , ỡ
+ ệ
+S ổ
+T ổ ( ,7 ệ 8 35 [3] )
3.2.8 Ổ chặn lực đẩy chân vịt - ổ ỡ ổ ỡ
Trang 30Hình 3.6 :Ổ ỡ ẩ
- Ổ ỡ ẩ máy chính - ẩ , ẩ ộ
9 ộ 7
ẩ é
ệ
3.2.9 Phanh hệ trục tàu - P ệ ệ ệ ệ ,ổ ỡ
ổ ỡ , Đ ệ ỗ
Trang 31
H 3 5: P ệ
- Đ 3
ổ , ẹ P ,
5 ổ
- H
3.2.10 Phân tích bố trí hệ trục * ệ
- 7 [7], ổ , ệ
Hệ
( [7] ):
G : =
√ khi l= 125 √ G : == 5,
√ khi l= 200 √ = > ệ :
125√ t 200 √ 2015 mm t 3324 mm - : v=2250 ( ) Xé ệ =
= 8,65
Trang 32Lt=3000 (mm)
= = 13
260 14 , 3 4
mm N
92 , 3 4
, 3 14 , 3 54 , 0 4
Trang 33,1.614,0.6,8.6006,8.92,3)
3.15
ql l
P
2
2050 17 , 4 2250 67910 ( ) 2
(
2 2
10.6,12250.10500
1
11 1
B
B
M M
M M
5 , 161559712 212625
) 2
3000 2050
1 2
M M l
5,161559712212625
2250
212625992250
)2
M M
2
2250 17 , 4
1
Trang 34 P ỡ
ệ ỡ : T ệ ỡ % ệ
6 , 43371
cm N S
,2387
10.96,0
cm kG W
3 3
3
8 , 2387 16
23 16
9 , 1193 32
23 14 , 3 32
1579773,38
cm kG
Trang 3514 , 3
6 , 17454 4
- :
cm kG
3
29 , 3349 16
26 16
/63,28629,3349
10.96,
0
cm kG W
6 , 17454 4
Trang 36σc = e 2 2
3 x
= , -Hệ
Suy ra 2 2 2 / ( 54 , 497 63 , 286 3 89 , 32 04 , 1 kG cm c T é 5 G/ 2 - Hệ :
K = c T = 5 , 02 54 , 497 2500 ệ = ,8-5,8 ộ
S
HƯƠ G : TÍNH TOÁN HỆ THỐ G ÔI TRƠ 4.1.Chức năng hệ thống bôi trơn T ộ , ệ ệ :
- T ;
- ;
- ;
- ộ ;
- ;
- ộ , ổ ỡ ổ ,
ộ ệ ; - ộ ệ ộ
4.1.1 hững yêu cầu cơ bản đối với hệ thống bôi trơn: - ỗ ộ ộ ệ ộ
- Độ
- ộ ệ ,
- Áp su , ệ ộ ệ
- Hệ
- Hệ , ộ ễ ,
,
Trang 374.1.2 Nguyên lý làm việc của hệ thống:
Hình 4.1: đồ h thống bôi tr n
Ố
é
3 3
ệ é
5 é 15 Ố
6 é ẩ 6
7 7 é
8 T 18 Máy chính 9 Máy nén khí 9
é Ố
Trang 38é ệ , é
ệ é é ( )
ẩ ộ T ệ 8,
9, ỡ ệ 3
Độ 8 ệ ,
ộ é ẩ 6, 7, é
: 7 ệ
ộ ,
T ộ ộ ,
3 ệ ẩ é
4.1.3 Tính toán hệ thống bôi trơn: 4.1.3.1 Dung tích két dự trữ dầu bôi trơn: Đ ệ ộ
ộ ộ
Bảng 4.1: Tính chọn dung tích két dự trữ dầu bôi trơn ST T Đ Ký ệ Đ
1 S
máy chính ge1 g/kw.h Theo catalog máy 1 2
G1 kg/h 3 1 e1 e1 G g N 10 0,72054 3
hoàn trong máy chính W1 l T 1200
4 S
ệ ge2 g/kw.h Theo catalog máy 0,49 5
ệ G2 kg/h
3
2 e2 e2
G g N 10 0,0674
Trang 394.1.2.2 Dung tích két dầu nhờn bôi trơn xilanh:
Bảng 4.2: Tính chọn dung tích két dầu nhờn bôi trơn xilanh
Trang 40d d N
Trang 41Tài li u tham khảo:
[1].Thiết kế và lắp ráp thiết bị tàu thủy – ễ Đ [2] ổ tay thiết kế tàu thủy- T X X 8
[3Hướng dẫn thiết kế trang bị động lực tàu thủy-