1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cách phát âm trong tiếng anh

46 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

peel /pi:l/ cái xẻng Identify the vowels which are pronounce /i:/ Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/ Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ t

Trang 1

Unit 1:

Long vowel /i:/

Nguyên âm dài /i:/

Trang 2

peel /pi:l/ cái xẻng

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me

Example Transcription Listen Meaning

cede /si:d/ nhượng bộnhường,

secede /sɪ'si:d/ phân ly, ly khai

benzene /'benzi:n/ chất băng din

kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam

2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm

Example Transcription Listen Meaning

Trang 3

meal /mi:l/ bữa ăn

dream /dri:m/ giấc mơ, mơ

breathe /bri:ð/ thở, thổi nhẹ

creature /'kri:t∫ə/ tạo vật

3 "ee" thường được phát âm là /i:/

Example Transcription Listen Meaning

guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/ Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

Example Transcription Listen Meaning

receive /rɪ'si:v/ nhận được

ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà

receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai

seize /si:z/ nắm lấy, túm lấy

deceive /dɪ'si:v/ đánh lừa, lừa đảo

Trang 4

seignior /'si:njə/ lãnh chúa

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/

Example Transcription Listen Meaning

height /haɪt/ chiều cao

heifer /'hefə/ bò nái tơ

5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/ chìa khoá

Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/

6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

Example Transcription Listen Meaning

grief /gri:f/ nỗi lo buồn

chief /t∫i:f/ người đứng đầu

believe /bi'li:v/ tin tưởng

belief /bi'li:f/ niềm tin, lòng tin

relieve /ri'li:v/ làm nhẹ bớt (đau buồn)

relief /ri'li:f/ sự cứu trợ

grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn

grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớn

Trang 6

Unit 2:

Short vowel / ɪ/

Nguyên âm ngắn / ɪ/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

So sánh với cách phát âm /i:/

Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài

Examples

Trang 7

pill /pɪl/ viên thuốc

1 “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”

Trang 8

decide /dɪ’saɪd/ quyết định

3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm

4 "ui" được phát âm là /ɪ/

Trang 9

colloquial /kə'ləʊkwɪəl/ thuộc về đối thoại

Trang 10

Unit 3

Short vowel /e/

Nguyên âm ngắn /e/

Introduction

Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn

Examples:

Trang 11

hell /hel/ địa ngục

Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)

1 "a" được phát âm là /e/

2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ

Trang 12

sensitive /'sensɪtɪv/ nhạy cảm,dễ xúc động

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Trang 14

bag /bæg/ cái túi

Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)

“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

Trang 15

Example Transcription Listen Meanings

- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/

Trang 16

Example Transcription Listen Meaning

Trang 17

cart /kɑːt/ xe bò, xe ngựa

marvelous /ˈmɑːvələs/ kỳ diệu

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong văn

chương)

Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)

1 "a" được phát âm là /ɑː/trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

father /ˈfɑː.ðə/ cha, bố

smart /smɑːt/ thông thái, thông minh

2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

Example Transcription Listen Meaning

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong văn

Trang 19

body /ˈbɒdi/ thân thể, thể xác

hop /hɒp/ bước nhảy ngắn, nhảy lò cò

rob /rɒb/ ăn trộm, cướp đoạt

bother /ˈbɒðəʳ/ làm phiền, quấy rầy

dolmen ˈdɒlmen/ mộ đá (khảo cổ học)

Trang 20

Example Transcription Listen Meaning

Trang 21

cortisone /ˈkɔːtɪzəʊn/ Hoocmôn chữa viêm và dị ứng

bought /bɔːt/ mua (quá khứ của buy)

Identify the vowels which are pronounce /ɔː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔː/)

1 "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"

Example Transcription Listen Meanings

Trang 22

corpulent /'kɔːpjulənt/ mập mạp, béo phệ

fortify /'fɔːtɪfaɪ/ củng cố, làm mạnh thêm

hormone /'hɔːməʊn/ hooc môn

mordant /'mɔːdənt/ chua cay (lời nói)

morning /'mɔːnɪŋ/ buổi sáng

portable /'pɔːtəbl/ di động, có thể mang theo

portrait /'pɔːtrət/ chân dung

3 "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:Example Transcription Listen Meanings

fault /fɔːlt/ lỗi lầm, điều sai lầm

haunt /hɔːnt/ ám ảnh, hay lui tới

launch /lɔːntʃ/ hạ thủy (một chiếc tàu)

audience /'ɔːdiəns/ thính giả

Trang 23

daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong gia đình)

naughty /'nɔːtɪ/ hư, xấu nết

laundry /'lɔːndrɪ/ tiệm giặt ủi

maunder /'mɔːndə(r)/ thuyên, lung nói huyên

awful /'ɔːfəl/ khủng khiếp, hãi hùng

awkward /'ɔːkwəd/ vụng về

bawdy /'bɔːdɪ/ tục tĩu

tawny /'tɔːnɪ/ hung hung (màu sắc)

mawkish /'mɔːkɪʃ/ nhạt nhẽo, ủy mị

5 "oa" được phát âm là /ɔː/ khi đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meanings

hoarse /hɔːs/ thô lỗ, lỗ mãng

Trang 24

would /wʊd/ thời quá khứ của will

could /kʊd/ khứ của can)có thể (quá

Trang 25

woman /ˈwʊmən/ phụ nữ

foot /fʊt/ chân, bàn chân

Identify the vowels which are pronounce /ʊ/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊ/)

1 "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

2 "oo" thường được phát âm là /ʊ/

Example Transcription Listen Meanings

took /tʊk/ quá khứ của take

3 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :

Example Transcription Listen Meanings

should /ʃʊd/ phải, nên

Trang 26

Unit 10

Long vowel /u:/

Nguyên âm dài /u:/

Trang 27

food /fuːd/ thức ăn

boot /buːt/ ủng, giày ống

who /huː/ người)ai (chỉ

whose /huːz/ của ai (sở hữu)

brew /bruː/ pha (trà), ủ (bia)

eschew /ɪsˈtʃuː/ tránh làm, kiêng cữ

cruise /kruːz/ đi chơi biển

route /ruːt/ tuyến đường

through /θruː/ thông suốt, xuyên suốt

Identify the vowels which are pronounce /uː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /uː/)

1 "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.Example Trancription Listen Meanings

remove /rɪ'muːv/ bỏ đi, làm mất đi

2 "u" còn được phát âm là /ʊ/

Trang 28

Example Transcription Listen Meanings

brute /bruːt/ người thô con vật,

bạo

brutal /'bruːtl/ thô bạo, dã manlunar /ˈluːnə/ mặt trăngthuộc về salute /səˈluːt/ sự chào mừnglunacy /ˈluːnəsɪ/ sự điên rồlunatic /ˈluːnətɪk/ người điên rồlubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu mỡ

3 "oo" còn được phát âm là /ʊ/

Example Transcription Listen Meanings

food fuːd/ đồ ăn, thực phẩm

Trang 29

boohoo /bu'huː/ khóc huhucuckoo /'kʊkuː/ con chim cugoodly /'guːglɪ/ (mắt) lồi, thao láodoomsday /'duːmzdeɪ/ ngày tận thế

4 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợpExample Transcription Listen Meaningscroup /kruːp/ bệnh đau cổ họnggroup /gruːp/ một nhóm, một đámtroupe /truːp/ gánh hátdouche /duːʃ/ vòi hoa senwounded /'wuːndɪd/ bị thươngcroupier /'kruːpɪə/ (ở sọng bạc)người hồ lì

5 "ui" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợpExample Transcription Listen Meanings

bruise /bruːz/ vết thương, vết bầm tím

dabruit /bruːt/ tin đồn, tiếng đồnfruit /fruːt/ trái câyjuice /dʒuːs/ nước trái câynước cốt, cruise /kruːz/ cuộc đi chơi trên biểncruiser /ˈkruːzə/ tuần dương hạmrecruit /rɪˈkruːt/ tuyển línhmộ binh,

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaningsfluid /ˈfluːɪd/ chất lỏng, lỏngruin /ˈruːɪn/ sự đổ nát, vết

Trang 30

tích đổ nát

Trang 31

Example Transcription Listen Meaning

burst /bɜːst/ sự nổ tung, tiếng nổ

burden /ˈbɜːdən/ gánh nặng

herd /hɜːd/ bầy, đàn, bè lũ

Trang 32

world /wɜːld/ thế giới

were /wɜː(r)/

thì, là (quá khứ của to be)colonel /ˈkɜːnəl/ đại tá

courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã nhặn

curl /kɜːl/ quăn, sự uốn quăn

search /sɜːtʃ/ tìm kiếm

sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)

surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật

occur /əˈkɜː(r)/ xảy ra, xảy đến

circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi

Identify the vowels which are pronounce /ɜː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/)

1 "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

world /wɜːld/ thế giới

worship /'wɜːʃip/ sự tôn sùng

2 "u" còn được phát âm là /ɜː/

Example Transcription Listen Meaning

burglar /'bɜːglər/ kẻ trộm

burly /'bɜːlɪ/ lực lưỡn, vạm vỡ

curtain /'kɜːtən/ rèm cửa

Trang 33

3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/ khi trọng âm rơi vào những từ nàyExample Transcription Listen Meaning

herd /hɜːd/ bầy, đàn, bè lũ

were /wɜː(r)/ thì, là (quá khứ của to

be)courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã nhặn

search /sɜːtʃ/ tìm kiếm

sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)

circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi, mạch điện

Trang 34

Unit 12

Short vowel /ə/

Nguyên âm ngắn /ə/

Introduction

Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên

(Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/hoặc/ɪ/

ví dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào)

Example

Example Transcription Listen Meaning

banal /bəˈnɑːl/ thường, tầm thường

letter /ˈletə(r)/ lá thư

calendar /ˈkælɪndə(r)/ lịch

picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh

figure /ˈfɪgə(r)/ con số

thorough /ˈθʌrə/ cẩn thận, kĩ

Trang 35

1 "a" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaningbanana /bəˈnɑːnə/ quả chuối

apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộseparate /ˈsepərət/ chia rẽchangeable /ˈtʃeɪndʒəbļ/ có thể thay đổi đượcbalance /ˈbælənts/ cân bằngexplanation /ˌekspləˈneɪʃən/ sự giải thíchcapacity /kəˈpæsəti/ sức chứanation /ˈneɪʃən/ thuộc quốc giamagnanimity /ˌmægnəˈnɪmɪti/ lòng quảng đại

2 "e" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaninganswer /ˈɑːntsə(r)/ trả lời

Trang 36

silent /ˈsaɪlənts/ im lặng

prudent /ˈpruːdənt/ thận trọnggenerous /ˈdʒenərəs/ quảng đại, độ lượngdifferent /ˈdɪfərənt/ khác nhausentence /ˈsentənts/ câu vănpunishment /ˈpʌnɪʃmənt/ trừng phạt

3 "o" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

bosom /ˈbʊzəm/ lòng, tâm trícompare /kəmˈpeə(r)/ so sánhcontrol /kənˈtrəʊl/ kiểm soátcontinue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tụcfreedom /ˈfriːdəm/ sự tự dohandsome /ˈhænsəm/ lịch sự, hào hoarandom /ˈrændəm/ ngẫu nhiêntình cờ, rancorous /ˈræŋkərəs/ hay thù oán, hiềm khíchpardon /ˈpɑːdən/ sự tha lỗi

cordon /ˈkɔːdən/ vòng cấm vòng đai,

địa

4 "u" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranhsuggest /səˈdʒest/ gợi ýsurprise /səˈpraɪz/ ngạc nhiên

Trang 37

survey /ˈsɜːveɪ/ khảo sát

5 "ou" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaningfamous /ˈfeɪməs/ nổi tiếngdangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm

Trang 38

Example Transcription Listen Meaning

shade /ʃeɪd/ bóng râmbóng tối,

steak /steɪk/ miếng cá, thịt để

nướng

Trang 39

hey /heɪ/ ê, này

amazing /əˈmeɪz/ làm sửng sốt, kinh

ngạcstraight /streɪt/ thẳng

feign /feɪn/ giả vờ, bịa chuyện

paper /ˈpeɪpə(r)/ tờ giấy

later /'leɪtə(r)/ muộn hơn

potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây

Identify the vowels which are pronounce /eɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eɪ/ )

1 "a" được phát âm là /eɪ/

Example Transcription Listen Meaning

+ Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"

Trang 40

Example Transcription Listen Meaning

nation /ˈneɪʃən/ quốc gia

translation /trænsˈleɪʃən/ biên dịch

preparation /ˌprepərˈeɪʃən/ sự chuẩn bị

invasion /ɪnˈveɪʒən/ sự xâm chiếm

liberation /ˌlɪbəˈreɪʃən/ sự phóng thích

Asian /'eɪʒn/ Châu Ángười

Canadian /kəˈneɪdiən/ Canadangười

Australian /ɒsˈtreɪliən/ người Úc

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaning

mansion /ˈmæntʃən/ lâu đài

companion /kəmˈpænjən/ bạn đồng hành

Italian /ɪ'tæljən/ người Ý

Librarian /laɪˈbreəriən/ quản thư người

việnvegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ăn chay

2 "ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"Example Transcription Listen Meaning

Trang 41

maid /meɪd/ người hầu gái

afraid /əˈfreɪd/ lo sợ, e ngại

3 "ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"Example Transcription Listen Meaning

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaning

mayor /meə(r)/ ông thị trưởng

papaya /pəˈpaɪə/ quả đu đủ

4 "ea" được phát âm là /eɪ/

Example Transcription Listen Meaning

great /greɪt/ lớn, danh tiếng

break /breɪk/ làm gãy, vỡ

steak /steɪk/ miếng mỏng, lát mỏng

breaker /breɪkə(r)/ sóng lớn

5 "ei" thường được phát âm là /eɪ/

Trang 42

Example Transcription Listen Meaning

deign /deɪn/ chiếu cố đếnfreight /freɪt/ chở hàng bằng tàubeige /beɪʒ/ vải len mộcneighbour /ˈneɪbə(r)/ hàng xóm

6 "ey" thường được phát âm là /eɪ/

Example Transcription Listen Meaning

prey /preɪ/ con mồi, nạn nhân

Trang 43

Example Transcription Listen Meaning

while /waɪl/ trong khi

fine /faɪn/ tốt, nguyên chất

behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau

child /tʃaɪld/ đứa trẻ

Trang 44

kind /kaɪnd/ tốt bụng

mind /maɪnd/ ý nghĩ, tâm trí

silent /ˈsaɪlənt/ im lặng

I /aɪ/ nhân xưngtôi (đại từ

my /maɪ/ của tôi (tính từ sở hữu)

paradigm /ˈpærədaɪm/ hệ biến hóa

island /ˈaɪlənd/ hòn đảo

aisle /aɪl/ lối đi giữa các hàng

ghếpsyche /ˈsaɪki/ tinh thầnlinh hồn,

Identify the vowels which are pronounce /aɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /aɪ/)

1 "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng i+phụ âm+e

Example Transcription Listen Meaning

site /saɪt/ nơi chỗ, vị trí

tide /taɪd/ nước thủy triều

like /laɪk/ ưa thích, giống

mine /maɪn/ của tôi (từ sở hữu)

swine /swaɪn/ con lợn

twine /twaɪn/ sợi dây, dây

Trang 45

2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

either /ˈaɪðə(r)/ một trong hai, cả

hai

neither /ˈnaɪðə(r)/ không cái nào

height /haɪt/ chiều cao

sleight /slaɪt/ sự khôn khéo

seismic /ˈsaɪzmɪk/ động đất(thuộc)

3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiếtExample Transcription Listen Meaning

4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e

Example Transcription Listen Meaning

guide /gaɪd/ hướng dẫn

guile /gaɪl/ sự gian xảo

guise /gaɪz/ chiêu bài, lốt, vỏ

quite /kwaɪt/ hoàn toàn, hầu hết

inquire /ɪnˈkwaɪə(r)/ điều tra, thẩm tra

require /rɪˈkwaɪə(r)/ yêu cầuđòi hỏi,

quite /kwaɪt/ yên tĩnh

squire /skwaɪə(r)/ người cận vệ

5 "uy" phát âm là /aɪ/

Ngày đăng: 11/10/2015, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w