1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHUYÊN đề HÌNH học tọa độ OXY vinh (autosaved)

9 522 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 193,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết A có tung độ dương Bài 24: Trong mpOxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A.. Viết phương trình các cạnh của hình bình hành, biết diện tích hình bì

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC TỌA ĐỘ OXY

Chủ đề 1:Trung tuyến- Trọng tâm- Trung điểm

Bài 1: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông tại A có A,B thuộc trục hoành và phương trình cạnh BC: 4x+3y- 16= và trọng tâm G thuộc đường thẳng0

d x y- - = Tìm tọa độ A và C

Bài 2: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d:

3x y- - 8= và hai điểm (2; 3); (3; 2)0 A - B - Tìm tọa độ C biết diện tích tam giác

GAB bằng

1

2

Bài 3: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có đỉnh ( 1; 1)C - - và Phuong trình cạnh

AB là x+2y- 3= ,trọng tâm của tam giác ABC thuộc đường thẳng0

d x y+ - = Tìm tọa độ A,B biết AB = 5

Bài 4: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông tại A, hai đỉnh A,B nằm trên trục hoành, cạnh BC có phương trình 4x+3y- 16= Xác định trọng tâm G của tam 0 giác ABC biết bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1

Bài 5: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông tại A có trọng tâm

5 1;

3

Gæ öççç ÷÷÷

÷

çè ø và ba đỉnh A,B,C lần lượt nằm trên 1: 3d x y+ - 8=0; 2:d x y- =0; 3:d x- 3y+ = 4 0 Tìm tọa độ các đỉnh

Bài 6: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông cân tại A có trọng tâm

2

;0 3

Gæ öççç ÷÷÷

÷

çè ø và (1; 1)

M - là trung điểm cạnh BC Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC

Bài 7: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có diện tích bằng

3

2 và điểm

5 4;

2

M æ öççç ÷÷÷

÷

çè ø là trung điểm cạnh AC, trung tuyến kẻ từ C có phương trình 1:d x y- - 2= , B nằm 0 trên d x2: - 3y- 1=0 Tìm tọa độ A,B,C

Trang 2

Bài 8: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có (2; 1), (1; 2)A - B - và trọng tâm G nằm trên đường thẳng x y+ - 2= Tìm tọa độ C biết diện tích tam giác ABC bằng 0 272

Bài 9: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC đều có trọng tâm

2

;0 3

Gæ öççç ÷÷÷

÷

çè ø và (1; 1)M -

trung điểm BC Tìm tọa độ A,B,C

Bài 10: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC cân tại A có BAC =· 1200, có trọng tâm 2

;0

3

Gæ öççç ÷÷÷

÷

çè ø và (1; 1)M - là trung điểm BC Tìm tọa độ A,B,C

Chủ đề 2: Đường cao- trực tâm

Bài 1: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có diện tích bằng 12, đỉnh A thuộc trục hoành Đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình

1 1 0; 22 4 0

d x y- + = d x y+ - = Tìm tọa độ A,B,C

Bài 2: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có (2;1)M là trung điểm cạnh AC Gọi

(0; 3)

H - là chân đường cao kẻ từ A, (23; 2)E - thuộc đường trung tuyến kẻ từ C Tìm tọa độ B, biết C có hoành độ dương và điểm A thuộc đường thẳng d: 2x+3y- 5=0 Bài 3: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( C ):x2+y2 =25, đường thẳng AC đi qua (2;1).K hai đường cao kẻ BM và CN.Tìm tọa độ A,B,C biết A

có hoành độ âm và MN có Phuong trình 4x- 3y+10= 0

Chủ đề: Đường phân giác- tâm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp, bàng tiếp, trực tâm Bài 1: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC biết (2; 1)A - và phương trình phân giác

trong của góc B và C lần lượt là x- 2y+ =1 0;x y+ + = Viết phương trình 3 0 cạnh BC

Bài 2: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC biết

4 7

;

5 5

Aæççç ö÷÷÷

÷

çè ø và phương trình phân giác trong của góc B và C lần lượt có phương trình d x1: - 2y- 1=0; :d x2 +3y- 1 0= Tìm tọa độ B và C

Trang 3

Bài 3: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABCcân tại A có phương trình cạnh AB:

2x y- + = và AC:35 0 x+6y- 1 0= Viết phương trình cạnh BC biết BC đi qua điểm (2; 1)M

-Bài 4: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC biết (2; 1)B - và phương trình đường cao

AH: 3x- 4y+27= , phân giác trong CD:0 x+2y- 5= Tìm tọa độ A và C0

Bài 5: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có đường phân giác trong của góc A là

0

x y- = , phương trình đường cao kẻ từ C có phương trình 2x y+ + = , cạnh AC1 0

đi qua M(0; 1)- và AB = 2 AM Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 6: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có phân giác trong của góc A và đường cao

kẻ từ B có phương trình lần lượt là 12x+4y- 5=0;x y- - 2= Điểm 0

5 1; 2

Mæççç - ö÷÷÷

÷

çè ø

là trung điểm cạnh BC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 7: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có đường cao kẻ từ A, trung tuyến kẻ từ B

và phân giác trong góc C lần lượt có phương trình

3x- 4y+27=0;4x+5y- 3=0;x+2y- 5= Tìm tọa độ ba đỉnh của tam giác0 Bài 8: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có chân đường phân giác kẻ từ A là

(1; 1)

D - Phương trình tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

x+ y- = Giả sử

;

Mæççç - ö÷÷÷

÷

çè ølà trung điểm BD Tìm tọa độ các điểm A và C biết A có tung độ dương

Bài 9: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( C ):

(x- 1) +(y+2) =25

Gọi D và E lần lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh B và C Giả sử D( 2; 2); (1;2)- - E

Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết A có tung độ âm

Bài 10: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn ( C ):

(x- 1) + -(y 2) =25 và đường thẳng chứa cạnh BC đi qua điểm

7

;2 2

Mæ öççç ÷÷÷

÷

çè ø Tìm tọa

độ các đỉnh A,B,C biết A có tung độ âm

Trang 4

Bài 11: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có trực tâm H -( 1;4), tâm đường tròn ngoại tiếp I -( 3;0) và trung điểm cạnh BC là điểm M(0; 3)- Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C

Bài 12: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có trực tâm H(1;1) và tâm đường tròn ngoại tiếp I(3;2), phương trình BC: y + = Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C1 0

Bài 13: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có đỉnh A(1;5)và phương trình cạnh BC

x- y- = biết tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC là J (1;0) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 14: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(2;1), trọng tâm

7 4

;

3 3

Gæççç ö÷÷÷

÷

çè ø Phương trình cạnh AB: x y- + = Xác định tọa độ tam giác ABC biết1 0

A B

x <x

Bài 15: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi I là trung điểm AH Đường thẳng vuông góc BC tại C cắt BI tại D viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết phương trình cạnh BC:x y- - 2= và0 ( 1; 1)

D - - và A nằm trên đường thẳng d: 3x- 2y+ =6 0

Bài 16: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có A -( 2; 1)- , trực tâm H(2;1)và độ dài cạnh BC bằng 2 5 Gọi D,E lần lượt là chân đường cao hạ từ B và C Biết trung điểm

M của cạnh BC nằm trên đường thẳng d:x- 2y- 1 0= và DE đi qua điểm N(3; 4)- Viết phương trình đường thẳng BC

Bài 17: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(6;6), ngoại tiếp đường tròn tâm J (4;5) Xác định tọa độ B,C biết A(2;3)

Bài 18: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC cân tại A -(4; 13) và đường tròn tiếp xúc các cạnh AB,AC, và tiếp xúc ngoài cạnh BC là( ) :C x2+y2+2x- 4y- 5=0 Viết phương trình cạnh BC

Bài 19: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm

1

2

I

có đỉnh

(2;6)

A , chân đường phân giác trong góc A là

3

2

D

- Viết Phuong trình cạnh BC

Trang 5

Bài 20: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC cân tại A(2;2) Đường tròn (C) thay đổi tiếp xúc AB tại B, tiếp xúc AC tại C và ( C ) cắt đoạn AH tại K( với H là trung điểm BC) Biết H(1;1), ( 2; 2).K Viết phương trình đường tròn ( C)

Bài 21: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh AC sao cho

3

AB = AM , đường tròn tâm I(1; 1)- đường kính CM cắt BM tại D, phương trình CD

x- y- = Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết

4;0 3

Eæ öççç ÷÷÷

÷

çè ø thuộc BC và C có hoành độ dương

Bài 22: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC nhọn có A -(3; 7) Gọi H,K,M lần lượt là chân đường cao kẻ từ B,C và trung điểm cạnh BC Giả sử M -( 2;3) và phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AHK là ( C)( ) (2 )2

x- + y+ = Tìm tọa độ B,C Bài 23: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC cân tại A có D là trung điểm cạnh AB, biết

11 5; ; 13 5;

I æççç ö æ÷÷÷J ççç ö÷÷÷

è ø è ø lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tam giác ADC Biết M(3; 1); ( 3;0)- N - lần lượt thuộc đường thẳng CD và AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết A có tung độ dương

Bài 24: Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm cạnh

AC, đường thẳng đi qua A vuông góc với BM cắt Bc tại E(2;1) Biết trọng tâm của tam giác ABC làG(2;2) Tìm tọa đô các đỉnh của tam giác ABC biết A có hoành độ lớn hơn 1

Chủ đề 4: HÌNH BÌNH HÀNH

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có điểm A (1 ;0) , B(2 ;0) Giao điềm I của hai đường chéo thuộc đường thẳng d : y=x Viết phương trình các cạnh của hình bình hành, biết diện tích hình bình hành bằng 4 và điểm C có hoành độ dương

2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có tâm I (2;2) và phương trình hai cạnh xuất phát từ một đỉnh là 2 x− y=0 ; 4 x−3 y=0 Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành ABCD

3 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có điểm A (0 ;1) , B(3 ; 4) Tìm tọa

độ hai đỉnh CD biết giao điểm I của hai đường chéo nằm trên cung AB của parabol (P) : y=(x−1)2 sao cho diện tích tứ giác ABCD đạt giá trị lớn nhất

Trang 6

4 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 3, hai đỉnh

A (2 ;−3 ), C (3 ;−2) và trọng tâm tam giác ABC nằm trên đường thẳng 3 x− y−8=0 Viết phương trình các cạnh của hình bình hành ABCD

5 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo

AC : x− y +1=0, điểm G(1 ;4) là trọng tâm của tam giác ABC, điểm E(0;−3) thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD Tìm tạo độ các đỉnh của hình bình hành đã cho biết rằng diện tích của tứ giác AGCD bằng 32 và đỉnh A có tung độ dương

6 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có điểm C (−7 ;5)A thuộc đường thẳng d : x− y−4=0 Phương trình đường trung tuyến kẻ từ D của tam giác

BCD có phương trình là 4 x−3 y+23=0 Tìm tọa độ các đỉnh A , B , Dbiết B có hoành độ dương và cos ^ABC=−1

√5

7 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD Điểm M (−3 ;0) là trung điểm của cạnh AB , H (0 ;−1) là hình chiếu vuông góc của B lên ADN (8

5;

19

5 ) là điểm trên đoạn AC sao cho AN=4 NC Tìm tọa độ các điểm B , D

8 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4, biết điểm

A (1 ;0) , B(0 ;2) Tìm tọa độ hai điểm C , D biết giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng d : x− y=0

9 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCDABD là tam giác vuông tại D Hình chiếu vuông góc của hai đỉnh B , D xuống đường chéo AC lần lượt là

H(225 ;

14

5 ), K (13

5 ;

11

5 ) Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD biết

BD=3√2

10 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh B(1 ;5), gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC Phương trình đường thẳng AH : x +2 y−2=0, phương trình đường phân giác góc ACBd : x− y−1=¿ 0 Tìm tọa độ ba đỉnh

A , C , D

Chủ đề: HÌNH THANG

11 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại AD có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình 3 x− y=0, đường thẳng BD có phương trình

x−2 y=0, góc giữa đường thẳng BCAB bằng 45 0 Tìm tọa độ đỉnh B, biết B có hoành độ dương và diện tích hình thang bằng 24

12 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang cân ABCD có đáy lớn là CD, biết điểm

A (0 ;2) , D(−2;−2) và giao điểm I của AC , BD nằm trên đường thẳng x + y−4=0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang khi biết ^AID=450

13 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD có hai đáy là ABCD, biết điểm

A (0 ;−4 ) , B(4 ;0) Tìm tọa độ hai điểm C , D biết ABCD ngoại tiếp đường tròn

(C ):(x−1)2+(y +1)2=2

Trang 7

14 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại BCCD=BC=2

3 AB Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB: y −1=0 Gọi M là trung điểm đoạn CD, gọi I (3

2;

3

2) là giao điểm của BDAM Tìm tọa độ điểm M biết B có hoành độ lớn hơn 1

15 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang cân ABCD có diện tích bằng 452 , biết AB

song song CDCD > AB Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD

x−3 y−3=0 Hai đường chéo ACBD vuông góc với nhau tại điểm I (2;3) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC biết C có hoành độ dương

16 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCDAD ∖ ∖ BC , AD=2 BC, đỉnh B(4 ;0), phương trình đường chéo AC :2 x− y−3=0, trung điểm E của AD thuộc đường thẳng ∆ : x−2 y +10=0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết

cot ^ADC=2

17 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang vuông ABCD tại AD , CD=2 AB có đỉnh

B(1 ;2) Hình chiếu vuông góc hạ từ D lên AC là điểm H (−1 ;0) Gọi N là trung điểm HC Tìm tọa độ các đỉnh A , C , D biết đường thẳng DN có phương trình

x−2 y−2=0

18 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang vuông ABCD tại ADAD= AB= CD

2 Gọi E(2; 4) là điểm thuộc đoạn AB thỏa mãn 3 AE= AB Điểm F thuộc BC sao cho tam giác ¿ cân tại F Phương trình đường thẳng EF2 x+ y −8=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang biết D thuộc đường thẳng d : x+ y=0A có hoành độ nguyên thuộc đthẳng d ' :3 x + y−8=0.

19 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau tại H Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho AB=3 AM , N là trung điểm của HC Giả sử B(−1 ;−3), đường thẳng HM đi qua điểm T (2 ;−3), đường thẳng

DN có phương trình x +2 y −5=0 Tìm tọa độ các đỉnh AD

20 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang vuông ABCD tại ABBC=2 AD và điểm C (0 ;2), đường thẳng AC : y−2=0, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD có phương trình (C ): x2+y2− 11

2 x−3 y +

9

2=0 Tìm tọa độ đỉnh D biết A có hoành độ lớn hơn 1

Chủ đề: HÌNH THOI

21 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD đỉnh A(1 ;5) và phương trình của một đường chéo là d : x−2 y+ 4=0 Xác định tọa độ đỉnh B ,C , D biết cạnh hình thoi có

độ dài bằng 5

Trang 8

22 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD đỉnh A (1 ;0) , B(3 ;2) và góc ^ABC=1200

.Xác định tọa độ hai đỉnh C , D

23 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I (3 ;3), độ dài đường chéo

AC=2 BD Điểm M (2 ;4

3) thuộc đường thẳng AB, điểm N (3 ;13

3 ) thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD, biết B có hoành độ lớn hơn 3

24 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có đường chéo AC : x+ y −1=0 Điểm

M (4 ;9) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, điểm N (−5 ;−2) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AD Biết AC=2√2 Tìm tọa độ đỉnh C của hình thoi ABCD

25 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ): ( x−5)2+(y−6)2

= 32

5 nội tiếp hình thoi

ABCD Biết điểm M (7 ;8) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AC, điểm N (6 ; 9) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD

26 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD đường chéo BD có phương trình là

x− y =0 Biết điểm P(1 ;√3) thuộc đường thẳng AB, điểm Q(−2 ;−2√3) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ các đỉnh hình thoi ABCD biết AB= AC

27 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có phương trình các cạnh AB ,CD lần lượt là x−2 y +5=0; x−2 y +1=0 Viết phương trình đường thẳng AD , BC biết điểm

M (−3 ;3) thuộc đường thẳng AD và điểm N (−1 ;4 ) thuộc đường thẳng BC

28 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có phương trình đường chéo là

BD: x +2 y−7=0 và một cạnh có phương trình AB: x +3 y−3=0 Viết phương trình

ba cạnh và đường chéo còn lại của hình thoi, biết đỉnh A(0;1)

29 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có phương trình đường chéo

BD: x− y −2=0, điểm M (4 ;−4) thuộc đường thẳng BC, điểm N (−5 ;1) thuộc đường thẳng AB, có BD=8√2 Xác định các đỉnh hình thoi ABCD

30 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ):(x−2)2+(y +1)2=8 nội tiếp hình thoi

ABCD Điểm A nằm trên đường thẳng d : x−2 y+3=0 và có hoành độ không nhỏ hơn 2, BD=2 AC Xác định tọa độ các đỉnh hình thoi ABCD

Chủ đề: HÌNH CHỮ NHẬT VÀ HÌNH VUÔNG

31 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I (6 ;2), điểm M (1 ;5) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng

x + y−5=0 Viết phương trình đường thẳng AB

32 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD , AB=2 AD có tâm I (−1 ;2) Đường thẳng chứa cạnh AB đi qua điểm M (−1 ;5), đường thẳng chứa cạnh CD đi qua điểm N (2 ;3) Viết phương trình đường thẳng BC

33 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I (3

2;

1

2), đường thẳng chứa cạnh AB ,CD lần lượt đi qua các điểm M (−4 ;−1) , N (−2 ;−4) Tìm tọa độ đỉnh B, biết B có hoành độ âm

Trang 9

34 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh B(1 ;−2) Trọng tâm tam giác ABC nằm trên đường thẳng d :2 x− y−2=0N (5 ;6) là trung điểm cạnh CD Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật đã cho

35 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 2√2 Gọi M , N

lần lượt là trung điểm của BCCD biết điểm M (0 ;1) Đường thẳng

AN :22 x + y−4=0 Tìm tọa độ điểm A

36 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm ciua3 đường thẳng d1: x− y−3=0 và đường thẳng d2: x+ y −6=0 Trung điểm một cạnh là giao điểm của d1 với trục hoành Xác định tọa độ bốn đỉnh của hình chữ nhật đã cho

37 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB , BC , CD , AD lần lượt đi qua các điểm M (4 ;5) , N (6 ;5 ) , P (5 ;2), Q(2 ;1) Viết phương trình cạnh AB, biết hình chữ nhật có diện tích bằng 16

38 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A (2 ;3) , B (5 ;2), C (8 ;6) Tìm điểm D trên đường thẳng d : x− y +5=0 sao cho hình vuông MNPQ có các cạnh

MN , NP, PQ ,QM lần lượt đi qua các điểm A , B , C , D và có diện tích đạt giá trị lớn nhất KHi đó tìm tọa độ các đỉnh M , N , P ,Q

39 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCDM là trung điểm cạnh BC, phương trình đường thẳng DM : x− y −2=0, đỉnh C (3 ;−3) và đỉnh A nằm trên đường thẳng d :3 x+ y −2=0 Xác định tọa độ điểm B

40 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M (5 ;−3) trên cạnh CD sao cho DM =2CM, điểm N trên cạnh AD sao cho tam giác BMN vuông tại M, phương trình đường thẳng BN :2 x− y−3=0 Tìm tọa dộ đỉnh B

Ngày đăng: 11/10/2015, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w