Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : Bài 5. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) Fe2(SO4)3 + NaOH b) NH4Cl + AgNO3 c) NaF + HCl d) MgCl2 + KNO3 e) FeS (r) + HCl g) HClO + KOH Hướng dẫn giải: Phương trình phân tứ và ion xảy ra trong dung dịch : a) Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO42Fe3+ + 3SO42- + 6Na+ + 6OH- → 2Fe(OH)3↓+ 6Na+ + 3SO42-Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓ b) NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl↓ NH4 + Cl- + Ag+ + NO3- → NH4+ + NO3- + AgCl↓Cl- + Ag+ → AgCl↓ c) NaF + HCl → NaCl + HF↑Na+ + F- + H+ + Cl- → Na+ + Cl- + HF↑F- + H+ → HF↑ d) Không có phản ứng xảy ra e) FeS(r) + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑FeS(r) + 2H+ + 2Cl- → Fe2+ + 2Cl- + H2S↑FeS(r) + 2H+ → Fe2+ + H2S↑ g) HClO + KOH → KClO + H2OHClO + K+ + OH- → K+ + CIO- + H2OHClO + OH- → CIO- + H2O.
Trang 1Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :
Bài 5 Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :
a) Fe2(SO4)3 + NaOH
b) NH4Cl + AgNO3
c) NaF + HCl
d) MgCl2 + KNO3
e) FeS (r) + HCl
g) HClO + KOH
Hướng dẫn giải:
Phương trình phân tứ và ion xảy ra trong dung dịch :
a) Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO42Fe 3++ 3SO
42- + 6Na ++ 6OH- → 2Fe(OH) 3↓+ 6Na ++ 3SO
42-Fe3++
3OH - → Fe(OH) 3↓
b) NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl↓ NH 4+ Cl-+ Ag++ NO3- → NH 4++ NO3-+ AgCl↓Cl-+ Ag+ → AgCl↓
c) NaF + HCl → NaCl + HF↑Na ++ F-+ H++ Cl- → Na ++ Cl-+ HF↑F-+ H+ → HF↑
d) Không có phản ứng xảy ra
e) FeS(r) + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑FeS(r) + 2H ++ 2Cl- → Fe 2++ 2Cl- + H 2S↑FeS(r) + 2H+ → Fe 2+ + H 2S↑
g) HClO + KOH → KClO + H2OHClO + K ++ OH- → K ++ CIO-+ H
2OHClO + OH- → CIO -+ H
2O.