1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 2 trang 147 sgk toán 5

1 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 3,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có: a) Ba số tự nhiên liên tiếp: 998; 999; ...             ...; 8000; 8001.            66 665;...;66 667. b) Ba số chẵn liên tiếp: 98; 100;...                  996;998;...                .....;3 000; 3 002. c) Ba số lẻ liên tiếp 77; 79;...                   299; ...; 303.               ...; 2 001; 2003. Bài giải: a) 998; 999;1000            7999; 8000; 8001.            66 665;66 666 ;66 667. b) 98; 100;102               996;998;1000                   2998;3 000; 3 002. c) 77; 79;81                  299; 301; 303.                  1999;2 001; 2003.

Trang 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

998; 999; .; 8000; 8001 66 665; ;66 667

b) Ba số chẵn liên tiếp:

98; 100; 996;998; .;3 000; 3 002

c) Ba số lẻ liên tiếp

77; 79; 299; ; 303 ; 2 001; 2003

Bài giải:

a) 998; 999;1000 7999; 8000; 8001 66 665;66 666 ;66 667 b) 98; 100;102 996;998;1000 2998;3 000; 3 002 c) 77; 79;81 299; 301; 303 1999;2 001; 2003

Ngày đăng: 11/10/2015, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w