1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 35 trang 19 sgk toán 6 tập 1

1 1,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 3,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các tích bằng nhau mà không cần tính kết quả của mỗi tích: 35. Tìm các tích bằng nhau mà không cần tính kết quả của mỗi tích:15 . 2 . 6;         4 . 4 . 9;       5 . 3 . 12;        8 . 18;         15 . 3 . 4;       8 . 2 . 9.Bài giải: Hãy nhận xét những tích trong đó tích của hai thừa số trong tích này lại bằng một thừa số trong tích khác. Chẳng hạn, trong tích 15 . 2 . 6 có 15 = 5 . 3 trong tích 5 . 3 . 12 và ngược lại, trong tích 5 . 3 . 12 lại có thừa số 12 = 2 . 6 trong tích 15 . 2 . 6. ĐS: 15 . 2 . 6 = 5 . 3 . 12 = 15 . 3 .  4;     4 . 4 . 9 = 8 . 18 = 8 . 2 . 9.  

Trang 1

Tìm các tích bằng nhau mà không cần tính kết quả của mỗi tích:

35 Tìm các tích bằng nhau mà không cần tính kết quả của mỗi tích:

15 2 6; 4 4 9; 5 3 12; 8 18; 15 3 4; 8 2 9

Bài giải:

Hãy nhận xét những tích trong đó tích của hai thừa số trong tích này lại bằng một thừa số trong tích khác Chẳng hạn, trong tích 15 2 6 có 15 = 5 3 trong tích 5 3 12 và ngược lại, trong tích 5 3 12 lại có thừa số 12 = 2 6 trong tích 15 2 6

ĐS: 15 2 6 = 5 3 12 = 15 3 4;

4 4 9 = 8 18 = 8 2 9

Ngày đăng: 10/10/2015, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w