THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES) Screen size: Kích thước màn hình: 13’’, 14’’, 21’’, 24’’, 29’’…. Dot pitch: Khoảng cách giữa hai điểm ảnh cùng màu 0.23mm, 0.26mmm… (càng nhỏ càng tốt) Resolution: Resolution: ĐộĐộ phânphân giảigiải Số lượng pixel theo chiều ngang hoặc chiều dọc của màn hình 640 x 480, 800 x 600, 1024 x 768 Color depth: Bitspixel Số lượng màu Số lượng màu sắc có thể hiển thị 8 256 16 35,536 24 16,777,216 Thiết bị đầu cuối – 203111203112 1
Trang 1THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
Screen size: Kích thước màn hình:
13’’, 14’’, 21’’, 24’’, 29’’…
Dot pitch: Khoảng cách giữa hai điểm ảnh cùng màu
Resolution: Độ phân giải
0.23mm, 0.26mmm… (càng nhỏ càng tốt)
Resolution: Độ phân giải
- Số lượng pixel theo chiều ngang hoặc chiều dọc của màn hình
- 640 x 480, 800 x 600, 1024 x 768
Color depth:
Số lượng màu sắc có thể hiển thị
Bits/pixel Số lượng màu
16 35,536
24 16,777,216
Trang 2THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
Trang 31 Màn hình CRT (Cathode Ray Tube)
THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
• Màn phát quang được phủ một lớp chất phốt pho gồm các hạt màu
đỏ, lục, lam (red, green, blue) rất nhỏ xếp xen kẽ khắp màn hình.
• Phía trước màn phát quang được đặt một tấm chắn có các lỗ nhỏ đảm bảo cho tia điện tử bắn ra từ katot nào phải trúng vào hạt màu tương ứng.
Trang 4THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
1 Màn hình CRT (Cathode Ray Tube)
Trang 5THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
1 Màn hình CRT (Cathode Ray Tube) - Sợi đốt được cấp điện
áp từ 3V đến 6V AC.
Nung nóng 3K để phát ra tia điện tử
- G1: lưới điều khiển
- G2: lưới gia tốc
- G3: lưới hội tụ
- Anốt: được cấp điện
- Anốt: được cấp điện
áp một chiều rất cao
Hút các tia điện tử phát ra từ K
- Cuộn lái tia:
Lái tia dòng
điều chỉnh 3 tia màu trùng nhau
- Nam châm:
Trang 6THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
1 Màn hình CRT (Cathode Ray Tube)
Ưu điểm:
• Tỷ lệ tương phản cao: trên 15000:1, màu sắc trung thực.
• Hiển thị được nhiều độ phân giải mà không cần căn chỉnh lại.
• Thời gian đáp ứng nhanh.
• Hình ảnh bị lập lòe khi tốc độ refresh thấp.
• Không tương thích với chuẩn HD, độc hại với môi trường…
Trang 7THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Trang 8THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
2.1 Ánh sáng tự do (không phân cực)
Nguồn sáng
Chiều truyền của
ánh sáng
Trang 9THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
Nguồn sáng Tia sáng chưa phân cực
Kính phân cực
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
2.2 Ánh sáng phân cực
Tia sáng phân cực
Trang 10THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
2.3 Tinh thể lỏng
Trang 11THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2.3 Tinh thể lỏng
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Trang 12THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2.3 Tinh thể lỏng
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Tự định hướng sắp xếp khi gặp bề mặt
khe rãnh
Trang 13THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2.4 Nguyên lý cấu tạo
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Líp läc mµu
Líp kÝnh ph©n cùc däc
Mµn h×nh
Trang 14THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2.4 Nguyên lý cấu tạo
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Trang 15THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
2.4 Nguyên lý cấu tạo
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Líp ®iÖn cùc trong suèt 2
Trang 16THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)2.4 Nguyên lý cấu tạo
+
§iÖn tr−êng
D−íi t¸c dông cña
®iÖn tr−êng c¸c phÇn tö tinh thÓ láng e
-phÇn tö tinh thÓ láng
®−îc s¾p xÕp l¹i vµ
Trang 17THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
Ưu điểm:
• Gọn nhẹ, thiết kế được mọi kích cỡ và hình dáng.
• Không giới hạn độ phân giải (về lý thuyết)
• Tiết kiệm 50 đến 60% năng lượng so với CRT.
2 Màn hình LCD (Lyquid Crytal Display)
Nhược điểm:
• Góc nhìn hạn chế.
• Chỉ có một độ phân giải
• Màu sắc không trung thực bằng CRT
• Tương thích với chuẩn HD…
Trang 18THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
3 Màn hình Plasma
Trang 193.1 Nguyên lý cấu tạo
3 Màn hình Plasma
THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
Trang 20THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
Trang 21THIẾT BỊ HIỂN THỊ (DISPLAY DEVICES)
• Màu sắc không trung thực bằng CRT
• Tương thích với chuẩn HD…