1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 35 trang 51 sgk toán 8 tập 2

1 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 3,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 35. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức: Bài 35. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức: a) A = 3x + 2 + |5x| trong hai trường hợp: x ≥ 0 và x < 0; b) B = |4x| -2x + 12 trong hai trường hợp: x ≤ 0 và x > 0; c) C = |x - 4| - 2x + 12 khi x > 5; d) D = 3x + 2 + |x + 5| Hướng dẫn giải:  a) A = 3x + 2 + |5x| => A = 3x + 2 + 5x khi x ≥ 0      A = 3x + 2 - 5x khi x < 0 Vậy A = 8x + 2 khi x ≥ 0       A = -2x + 2 khi x < 0 b) B = 4x - 2x + 12 khi x ≥ 0     B = -4x -2x + 12 khi x < 0 Vậy B = 2x + 12 khi x ≥ 0       B = -6x khi x < 0 c) Với x > 5 => x - 4 > 1 hay x - 4 dương nên C = x - 4 - 2x + 12 = -x + 8 Vậy với x > 5 thì C = -x + 8 d) D= 3x + 2 + x+ 5 khi x + 5 ≥ 0     D = 3x + 2 - (x + 5) khi x + 5 < 0 Vậy D = 4x + 7 khi x ≥ -5       D = 2x - 3 khi x < -5                  

Trang 1

Bài 35 Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức:

Bài 35 Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức:

a) A = 3x + 2 + |5x| trong hai trường hợp: x ≥ 0 và x < 0;

b) B = |4x| -2x + 12 trong hai trường hợp: x ≤ 0 và x > 0;

c) C = |x - 4| - 2x + 12 khi x > 5;

d) D = 3x + 2 + |x + 5|

Hướng dẫn giải:

a) A = 3x + 2 + |5x|

=> A = 3x + 2 + 5x khi x ≥ 0

A = 3x + 2 - 5x khi x < 0

Vậy A = 8x + 2 khi x ≥ 0

A = -2x + 2 khi x < 0

b) B = 4x - 2x + 12 khi x ≥ 0

B = -4x -2x + 12 khi x < 0

Vậy B = 2x + 12 khi x ≥ 0

B = -6x khi x < 0

c) Với x > 5 => x - 4 > 1 hay x - 4 dương nên

C = x - 4 - 2x + 12 = -x + 8

Vậy với x > 5 thì C = -x + 8

d) D= 3x + 2 + x+ 5 khi x + 5 ≥ 0

D = 3x + 2 - (x + 5) khi x + 5 < 0

Vậy D = 4x + 7 khi x ≥ -5

D = 2x - 3 khi x < -5

Ngày đăng: 10/10/2015, 04:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w