1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 48 trang 22 sgk toán 8 tập 1

1 983 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 3,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 48. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 + 4x – y2 + 4;                     b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2; c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2. Bài giải: a) x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) - y2 = (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y)(x + 2 + y) b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2] = 3[(x + y)2 – z2] = 3(x + y – z)(x + y + z) c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2 = (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2) = (x – y)2 – (z – t)2 = [(x – y) – (z – t)] . [(x – y) + (z – t)] = (x – y – z + t)(x – y + z – t)  

Trang 1

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

48 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 4x – y2 + 4; b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2;

c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2

Bài giải:

a) x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) - y2

= (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y)(x + 2 + y)

b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2]

= 3[(x + y)2 – z2] = 3(x + y – z)(x + y + z)

c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2 = (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2)

= (x – y)2 – (z – t)2

= [(x – y) – (z – t)] [(x – y) + (z – t)]

= (x – y – z + t)(x – y + z – t)

Ngày đăng: 10/10/2015, 01:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w