1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mạng không dây và di động MobileWirelessNetwork c4 SMS

19 905 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

... thêm vào 60 giây, bảo đảm dịch vụ AlphaServer™ ES45 HP, 8,000 SMS phân phối giây với CMG Wireless Data Solutions SMSC software Picasso SMS Centre Logica hỗ trợ đến 128 node với chia sẻ tải tự động. .. message identifier)   SM-AL SMI không đƣợc truyền MS SM-SC Bốn dạng transfer protocol data units (TPDUs)     SMS- SUBMIT SMS- DELIVER SMS- STATUS-REPORT SMS- COMMAND College Of Information... Communication DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN Tổng quan GSM SMS  Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS- Short Message Service) cung cấp việc phân phối tin nhắn dạng không nối kết     SMS hỗ trợ tin nhắn với chiều dài tối

Trang 1

MẠNG KHÔNG DÂY & DI ĐỘNG (Mobile & Wireless Network)

CHƯƠNG 4

GSM SMS, CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ,

EGPRS, OA&M

College Of Information & Communication Technology Department of Computer System & Data Communication

Nguyễn Hoàng Việt

Trang 2

 Tổng quan về GSM SMS

NỘI DUNG

Trang 3

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Tổng quan về GSM SMS

 Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS- Short Message Service) cung cấp việc phân phối tin nhắn dạng không nối kết

 Khi MS tắt máy, tin nhắn sẽ được lưu lại đế phân phối sau đó

 Để bảo đảm tin nhắn đã phân phối đến MS, mạng sẽ chờ một báo nhận từ MS cho mỗi tin nhắn

 SMS hỗ trợ tin nhắn với chiều dài tối đa là 140 octet (160 ký

tự của GSM default Alphabet - 7 bit)

 Để cho phép tin nhắn dài hơn 160 ký tự:

 Nối SMS: kết hợp một số tin nhắn lai với nhau

 Nén SMS: chuẩn định nghĩa cho việc nén nội dung

 Hai dạng của tin nhắn: cell broadcast và Point-to-point service

Trang 4

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Tổng quan về GSM SMS

 User-specific: tin nhắn hướng tới người dùng

 ME-specific: tin nhắn hướng tới chính mobile terminal

 Thực hiện nhạc chuông (ring tone)

 Hiển thị danh thiếp (business card)

 Thay đổi biểu tượng mặc nhiên (default icon)

 SIM-Specific: tin nhắn hướng tới SIM card

 Thay đổi số dư của một card dạng trả trước (pre-paid card)

Trang 5

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Kiến trúc của SMS

Short Message Service Architecture

Trang 6

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Kiến trúc của SMS - SMSC

 Độ tin cậy cao

 Tính sẵn dùng cao

 Picasso Centre của Logica cho phép phần cứng mới có thể đƣợc thêm vào trong 60 giây, bảo đảm dịch vụ

 Hiệu suất cao

 AlphaServer™ ES45 của HP, trên 8,000 SMS phân phối trên giây với CMG Wireless Data Solutions SMSC software

 Picasso SMS Centre của Logica hỗ trợ 1 đến 128 node với chia sẻ tải tự động (automatic load sharing)

 Tồn tại các SMSC hổ trợ TCP/IP và nhiều giao thức khác

Trang 7

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Kiến trúc của SMS – EAI và ESME

 Nhập SMS thông qua bàn phím của ME: bàn phím dạng phím bấm (key) và dạng chạm (touch screen)

 Nhập SMS qua giao diện ứng dụng bên ngoài (EAI – External Application Interface):

 Cho phép các thực thể tin nhắn ngắn bên ngoài (ESME – External Short Message Entities) giao tiếp với SMSC

 Dùng một trong các giao thức phổ biến sau:

 Short Message Peer to Peer (SMPP): SMPP V5.0, đầu tiên được định nghĩa bởi Logica, hiện tại là SMSForum

 CIMD2: Computer Interface to Message Distribution 2 của Nokia

 EMI/UCP: CMG’s Universal Computer Protocol của Vodafone

 Các operator ngày càng hướng về SMPP

Trang 8

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Short Message Relay Entity (SMR) Short Message Control Entity (SMC)

Short Message Relay Entity (SMR) Short Message Control Entity (SMC)

Short Message

Application Layer

(SM-AL)

Short Message

Transfer Layer

(SM-TL)

Short Message

Relay Layer

(SM-RL)

Connection

Management

Sublayer (CM-sub)

Short Message Relay Protocol (SM-RP) Short Message Control Protocol (SM-CP)

Short Message Transfer Protocol (SM-TP)

MSC IWMSC

Lower layers

Trang 9

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

 Cung cấp các dịch vụ truyền tin nhắn ngắn của SM-AL

 Sinh ra một số hiệu SMI (short message identifier)

 SM-AL SMI không đƣợc truyền giữa MS và SM-SC

 SMS-SUBMIT

 SMS-DELIVER

Trang 10

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

 Short Message Relay Layer:

 Cung cấp các dịch vụ truyền các TPDU và phân phối các báo cáo cho SM-TL

 Sinh ra SM-RL SMI cho mỗi tin nhắn ngắn

 SM-RL SMI đƣợc ánh xạ đến và từ SM-TL SMI

 SM-RL SMI tại MS không đƣợc truyền đến thực thể ngang cấp trong SM-SC

 SM-RP bao gồm các dạng RPDU sau:

 RP-DATA

 RP-SM-MEMORY-AVAILABLE

Trang 11

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

 Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho SM-RL

 MS có 2 thực thể SMC:

 MS-originated (MO) SMS

 MS-terminated (MT) SMS

 CP-DATA

 CP-ACK

Trang 12

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Voice Messaging System (VMS)

một hộp thƣ thoại (voice mailbox) khi MS:

 Tắt máy

 Hết nguồn pin

 Không bắt máy sau khi rung chuông X giây

 Ngoài vùng phủ sóng.

một tin nhắn thoại.

Trang 13

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Voice Profile for Internet Mail (VPIM)

các traditional desktop email client (nhƣ outlook)

 IMAP voice extention

 Voice directory profile

 Content negotiation details cho voice

 Partial non-delivery notification

Trang 14

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Enhanced Message Service (EMS)

Trang 15

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Multimedia Messaging Service (MMS)

 MMS Center (MMSC), mở rộng của SMS Center nhằm:

 Hỗ trợ các dạng tin nhắn khác nhau.

 Có thể biến đổi các định dạng tin nhắn để phù hợp với các khả năng của các đầu nhận cuối.

 Bốn phần chức năng chính:

 MMS relay: phương tiện chuyển mã (transcode) và phân phối tin nhắn đến thuê bao di động.

 MMS server: cung cấp nơi lưu trữ cho việc store-and-forward.

 MMS user Databases: chứa user profile, tính toán chi phí, …

 MMS User Agent: ứng dụng máy chủ cho phép người dùng xem, tạo, gởi, điều chỉnh, xoá và quản lý các tin nhắn đa phương tiện.

 MMS có thể hỗ trợ store và retrieve (qua email hoặc web)

Trang 16

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

SMS qua GPRS

 Có thể gời SMS qua GPRS  tránh được vấn đề SMS dùng kênh điều khiển của GSM

 Tuy nhiên, nếu người dùng gởi tin nhắn của họ trực tiếp thông qua một ứng dụng tin nhắn hoặc qua email:

 Có thể mất nhiều tiền thu nhập cho thao tác viên (như SMS và MMS

có phí thu cao hơn phí chuyển các bit đơn giản)

Trang 17

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Chuyển vùng quốc tế (International Roaming)

 Đặc điểm chuyển vùng của GSM cho phép:

 Người dùng thực hiện và nhận cuộc gọi trong bất kỳ mạng GSM và dùng cùng các dịch vụ xác định của người dùng trên toàn thế giới.

Điều này yêu cầu có thoả thuận chuyển vùng giữa các thao tác

viên riêng biệt.

 Với chuyển vùng quốc tế, MS có thể truy cập mạng cùng số phone, tuy nhiên giá cước rất cao.

 Cơ sở: khi chuyển vùng sang mạng khác (nước khác) Mobile Station IDSN number (MSIDSN) vẫn được xem như trong cùng mạng chủ (home network).

 Nếu bạn đang trong một non-home network khi có một cuộc gọi đến, kết quả là có 2 cuộc gọi quốc tế.

Trang 18

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Tốc độ dữ liệu cải tiến cho phát triển GSM

 EDGE: Enhanced Data Rates for GSM Evolution

 Kỹ thuật biến điệu cải tiến được thiết kế để tăng công suất mạng và tốc độ dữ liệu trong các mạng GSM.

 Cung cấp tốc độ dữ liệu đến 384 kbps

 EDGE cho phép các thao tác viên không có giấy phép 3G cạnh tranh với các mạng 3G

 Giao diện vô tuyến được dùng trong EDGE

 EGPRS = EDGE

 Một Eextension/enhancement của GPRS bao gồm 4 kênh lưu thộng

dữ liệu mới (Data Packet Traffic Channel)

Trang 19

DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN

Thao tác/Quản trị/Bảo dƣỡng

 Operation/Administration/Maintenance (OA&M) theo mô hình TMN (ITU-T’s Telecommunications Management Network)

 Bao gồm các thành phần:

Ngày đăng: 28/09/2015, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN