1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6

19 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 543 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Thông qua tiết bài tập, HS được rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.. Kỹ năng: HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính

Trang 1

Tiết 96

S: /4/2011

G: /4/2011

BÀI TẬP

(Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Thông qua tiết bài tập, HS được rèn kỹ năng về thực hiện các phép

tính về phân số và số thập phân

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và

quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất

3 Thái độ: Nghiêm túc nghiên cứu bài và làm các bài tập

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ bài tập , phấn màu

2 HS: Bảng nhóm, bút dạ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp kiểm tra trong giờ)

3 Dạy học bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN- HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 1: Làm các bài tập phép tính

về phân số (15p)

GV: Đưa ra bảng phụ nội dung bài 106

HS: Đọc đề bài tập

GV: Để thực hiện phép tính trên bước 1 ta

phải làm công việc gì ?

HS: Hoàn thành bước qui đồng mẫu các

phân số , kết quả rút gọn đến phân số tối

giản

GV: Chốt lại nội dung kiến thức

GV: Cho hs hoạt động cá nhân bài 107

HS: Dựa vào cách trình bày mẫu ở bài tập

106 để làm bài tập 107, lên bảng thực hiện

mỗi em 1 ý

GV: gọi hs nhận xét và kiểm tra bài làm

của hs, đồng thời cho điểm hs

Hoạt động 2 : Thực hiện các phép tính

Bài 106/SGK/48

7 5 3 7.4 5.3 3.9

9 12 4 36 36 36

28 15 27 16 4

+ −

Bài 107/SGK/48

1 3 7

3 8 12

1 3 7 8 9 14 3 1

+ −

1 2 11

4 3 18

1 2 11 9 24 22 37 1

1

1 5 1 7

4 12 13 8

1 5 1 7 78 130 24 273 89

Bài 108/SGK/48

Trang 2

cộng trừ các hỗn số (25p)

GV: Đưa ra bảng phụ bài 108

HS: nghiên cứu bài tập thảo luận nhóm để

hoàn thành bài giải

HS: các nhóm đại diện trình bày bài làm

của nhóm mình

GV: nhấn mạnh cả 2 cách làm đều cho ta 1

kết quả duy nhất

GV: Đưa ra bảng phụ có nội dung bài 110

HS: Đọc nội dung đề bài tập

GV: áp dụng tính chất các phép tính và

quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị của biểu

thức

HS: làm bài

GV: gọi 2 hs lên bảng làm bài

HS: Lớp nhận xét

GV: Kiểm tra bài làm của HS và đánh giá

kết quả, chốt lại kiến thức

a, tính tổng : 13 35

4 + 9

Cách 1 :

3 5 7 32 63 128 191 11

4 + 9 = + 4 9 = 36 + 36 = 36 = 36

Cách 2:

4 + 9 = 36 + 36 = 36 = 36

b, Tính hiệu : 35 1 9

6 − 10

Cách 1 :

5 9 23 19 115 57 58 28 14

6 − 10 = 6 − 10 = 30 − 30 = 30 = 30 = 15

Cách 2 :

5 9 25 27 55 27 28 14

3 1 3 1 2 2 1 1

6 − 10 = 30 − 30 = 30 − 15 = 30 = 15

Bài 110/SGK/49

5 2 5 9 5

7 11 7 11 7

7 11 11 7 7 11 7

3 Củng cố (2p)

GV chốt lại nội dung bài : cách cộng phân số không cùng mẫu ; cộng hỗn số ; quy tắc dấu ngoặc khi thực hiện phép tính

4 Hướng dẫn học bài ở nhà (3p)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Bài tập về nhà: bài 109;111;112 SGK- 49 ; bài 114; 116/SBT-22

- Chuẩn bị bài để kiểm tra một tiết

Trang 3

Ngày soạn: Tiết : Luyện tập các phép tính

về phân số và số thập phân

A Mục tiêu:

* Về kiến thức: Thông qua tiết luyện tập , HS được củng cố và khắc sâu các kiến

thức về cộng , trừ , nhân , chia số thập phân , toán tìm x

* Về kỹ năng: HS biết vận dụng linh hoạt kết quả đã có và tính chất của phép

tính để tìm được kết quả mà không cần tính toán

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ bài tập , phấn màu

HS: Bảng nhóm , bút dạ

C Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp kiểm tra trong giờ

2 Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Dạng toán tìm x

GV: Đưa ra bảng phụ nội dung bài 114

HS: Đọc đề bài tập

GV: Để thực hiện phép tính trên bước 1 ta

làm như thế nào ?

HS: Nêu cách làm

GV: Ghi lại bài giải trên bảng

HS: 2 em lên bảng trình bày bài giải

GV: gọi hs nhận xét và kiểm tra bài làm của

hs

GV: Đưa ra bảng phụ bài 111

HS: nghiên cứu bài tập thảo luận nhóm để

Bài 114/SBT/22 Tìm x a,

( )

0,5

1 7

7 1 7

3 6 3

x x x

 −  =

d,

( )

1

1

6 3 6 7

7 7 7 3

x x x x

+ =

= − =

Bài 111/SGK/49

Số nghịch đảo của 3

7 là 7

3

Trang 4

hoàn thành bài giải

HS: các nhóm đại diện trình bày bài làm của

nhóm mình

GV: Yêu cầu hs nhận xét và kiểm tra bài làm

các nhóm

* Hoạt động 2 : thực hiện phép tính

GV: Đưa ra bảng phụ có nội dung bài 112

HS: Đọc nội dung đề bài tập

GV: Quan sát , nhận xét và vận dụng tính

chất của các phép tính để ghi kết quả vào ô

trống

HS: 3 em lên bảng làm bài và giải thích

miệng từng câu

HS: Lớp nhận xét

GV: Nhận xét chung và đánh giá kết

quả

GV: yêu cầu hs làm bài tập 114

HS: lên bảng thực hiện

GV: Em có nhận xét gì về bài tập trên ?

HS: Đổi số thập phân và hỗn số ra phân số

rồi áp dụng thứ tự thực hiện phép tính

GV: gọi hs nhận xét bài làm của bạn và khắc

sâu kiến thức cho HS

Số nghịch đảo của 61

3 ( 19

3 ) là 3

19

Số nghịch đảo của 1

12

là - 12

Số nghịch đảo của 0,31 ( 31

100) là

100 31

Bài 112/SGK/49

* ( 36,05+2678,2 ) +126 = 36,05 + ( 2678,2 + 126) = 36,05 + 2804,2 ( theo a) = 2840,25 ( theo c)

* ( 126+36,05) +13,214 = 126+ ( 36,05+ 13,214) = 126+49,264( theo b ) = 175,264 ( theo d)

* ( 678,27+ 14,02) + 2819,1 = ( 678,27+ 2819,1) +14,02 = 3497,37+ 14,02 ( theo e) = 3511,39( theo g)

* 3497,37 – 678,27 = 2819,1 ( theo e)

Bài 114/SGK/50

( 32 ) 15 0,8 2 4 : 32

32 15 8 34 11

10 64 10 15 3

3 4 34 11 3 22 11

4 5 15 3 4 15 3

3 22 3 3 2 15 8 7

.

4 15 11 4 5 20 20

3 Củng cố:

GV chốt lại nội dung bài : Dạng toán tìm x , cách tìm số nghịch đảo , thứ

tự thực hiện phép tính

4 Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu chương III

- Chu n b b i t t ẩ ị à ố để ể ki m tra 1 ti t ế

Trang 5

S: /4/2010

G: /4/2010

Tiết 97: Kiểm tra 1 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm chắc các khái niệm về phân số bằng nhau, rút gọn phân số,

cộng trừ, nhân chia phân số

2 Kỹ năng : Thành thạo kỹ năng tính đúng, nhanh, vận dụng linh hoạt các định

nghĩa, tính chất vào giải toán về phân số

3 Thái độ : HS có tính cẩn thận và làm chính xác , biết chọn kết quả và giải

pháp khi giải toán, hợp lý

II LẬP MA TRẬN HAI CHIỀU:

III Đề + đáp án:

Phần I : Trắc nghiệm khách quan :

* Khoanh vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Số nghịch đảo của 1

5 là :

A 1

5

B 1 C 5 D -5

Câu 2: Khi rút gọn 12

24 về phân số tối giản ta được :

A 2

4 B 4

8 C 6

12 D 1

2

Câu 3: Kết quả phép cộng 5 1

8 4 + là :

A

12

6 4

1

8

5 + = B

8

6 4

1 8

5 + = C

8

7 8

2 8

5 + = D

16

7 8

2 8

5 + =

Câu 4: Điền số thích hợp vào ô vuông :

a, 2

5 = 20 b, − =43 15 c, 2

3 = 60 Phần II: Trắc nghiệm tự luận :

Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL 1 Rút gọn phân số 1 0,5

1

1,5 2

2

2 T/C cơ bản của phân số

1 1,5

1

1,5 3 Các phép tính về phân số 2 1

1 1,5

1

4

4 6,5 Tổng 4

3

2

3

1

4

7 10

Trang 6

Câu 5: Rút gọn các phân số sau :

a,

125

75

b,

250

100

c, 2.5.7

7.9.2

Câu 6: Tìm x, biết :

a, .5 1

7 3

x = b, :9 7

7 3

Câu7: Tính giá trị của biểu thức :

a, A = 23+57+−32÷

  b, B =

4 2 4 :

7 5 7

 

2 Đáp án – Biểu điểm:

Phần I: (3điểm

Câu 1: (0,5đ) C 5 Câu 2 : ( 0,5đ) D 1

2 Câu 3 : ( 0,5đ) C 7

8

Câu 4: ( 1,5đ) Mỗi ý đúng 0,5đ

Các số cần điền : a, 8 ; b, -20 ; c, 40

Phần II: (7điểm)

Câu 5: (1,5đ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a)

5

3 25 : 125

25 : 75 125

75 = = b)

5

2 50 : 250

50 : 100 250

100 = = c, 2.5.7 5

7.9.2 = 9

Câu 6: (1,5điểm)

a,

15 7 5

7 3 1 7

5 : 5 1 5

1 7

5

=

=

=

=

x

x

x

x

b,

9 7 :

7 3

7 9 9

3 7 3 3

x x x

=

=

Câu 7 : ( 4 điểm)

+ + ÷ = + ÷+ = + =

b, 4: 2 4. 4 4: :2 1:2 1.3 3

3 Thu bài : Nhận xét giờ kiểm tra

4 Hướng dẫn học ở nhà :

Chuẩn bị bài : Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Trang 7

* Bảng mức độ nhận thức:

Họ và tên:……… Ngày …… tháng …….năm 2008.

Chủ đề Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Rút gọn phân

số

Các K/N về rút gọn phân số

Hiểu cách rút gọn 1 phân số về phân số tối giản

T/C cơ bản của

phân số

Các tính chất

cơ bản của phân số

Vận dụng các K/N

để tính giá trị của biểu thức

Các phép tính

về phân số

Các định nghĩa, quy tắc

Nắm chắc các Đ/N , Các quy tắc

Trang 8

Lớp: 6 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Số học Thời gian 45 phút

Điểm Nhận xét của giáo viên

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.( 3 đ )

* Khoanh vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Số nghịch đảo của 1

5 là :

A 1

5

B 1 C 5 D -5

Câu 2: Khi rút gọn 12

24 về phân số tối giản ta được :

A 2

4 B 4

8 C 6

12 D 1

2

Câu 3: Kết quả phép cộng 5 1

8 4 + là :

A

12

6 4

1

8

5 + = B

8

6 4

1 8

5 + = C

8

7 8

2 8

5 + = D

16

7 8

2 8

5 + =

Câu 4: Điền số thích hợp vào ô vuông :

a, 2

5 = 20 b, − =43 15 c, 2

3 = 60

Phần II: Trắc nghiệm tự luận (7đ) :

Câu 5: Rút gọn các phân số sau :

a)

125

75

b,

250

100

c, 2.5.7

7.9.2

Câu 6: Tìm x, biết :

a, .5 1

7 3

x = b, :9 7

7 3

Câu7: Tính giá trị của biểu thức :

a, 2 5 2

+ + ÷

  b,

4 2 4 :

7 5 7

 

Trang 9

Tiết 98

S: /4/2011

G: /4/2011

TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết tìm giá trị phân số của một số cho trước

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị của một số cho

trước

3 Thái độ : Có ý thức áp dụng qui tắc này để giải một số bài toán thực tế.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

GV: Treo bảng phụ

GV: Nhận xét chốt lại kiến thức

`3 Dạy học bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN- HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 1: Ví dụ ( p)

GV: Đưa ra bảng phụ có nội dung ví dụ

HS: Đọc ví dụ

GVdẫn dắt HS: Muốn tìm số HS lớp 6A

thích đá bóng , ta phải tìm 2

3 của 45 HS Muốn vậy ta phải nhân 45 với 2

3

Tương tự GV yêu cầu HS làm các phần

còn lại

GV: Giới thiệu Cách làm đó chính là tìm

giá tị phân số của một số cho trước Vậy

1.Ví dụ : (SGK-50)

Bài giải:

Số HS thích đá bóng của lớp 6A là :

45.2 30

3 = ( HS)

Số học sinh thích đá cầu là :

45 60% = 45. 60 27

100 = (HS)

Số HS thích chơi bóng bàn là :

45.2 10

9 = (HS)

Số HS thích chơi bóng chuyền là :

:5 20

4

Trang 10

muốn tìm giá trị phân số của một số cho

trước ta làm như thế nào ?

HS: Trả lời

GV: Muốn tìm m

n của số b cho trước ta làm thế nào ?

HS: Nêu quy tắc như SGK

Hoạt động 2: Quy tắc ( p)

GV: Gọi HS đọc quy tắc trong SGK

Và giải thích kỹ công thức b.m

n và nêu nhận xét : m

n của b chính là

( , ; )

m

b m n N n o

GV: Cho HS áp dụng làm ?2

HS: Trả lời tại chỗ

GV: Chốt lại kiến thức

45. 4 12

15 = (HS)

2 Quy tắc :

(SGK)

?2:

a, 76.3 57( )

4 = cm

b, 96.62,5% 96.62,5 60

100

c, 1.0, 25 0, 25 1

4

= = (giờ )

3 Luyện tập củng cố:

GV: Cho hs hoạt động nhóm bài 115

HS: Các nhóm làm bài

GV: Kiểm tra bài làm của các nhóm và

dánh giá kết quả

Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi.

GV: Hướng dẫn HS sử dụnh máy tính bỏ

túi để tìm giá trị phân số của 1 số cho trước

HS: tự nghiên cứu cùng GV và sử dụng

máy tính

Bài số 115 ( SGK-51) Bài giải :

a, 2.8,7 2 87. 29 5,8

3 = 3 10 = 5 =

2 11 11 ,

7 6 21

1 7 51 119 , 2 5,1 11,9

3 3 10 10

b c

− =−

d, 2 7.63 29 33 87 172

11 5 = 11 5 = 5 = 5

4 Sử dụng máy tính bỏ túi :

Bài 120 (SGK- 52 )

4 Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Học bài theo SGK + vở ghi

Trang 11

- Bài tập về nhà: 117-120/SGK- 50.

- Bài tập 121 – SGK – 52 Tìm 3

5của 102 = ?

- Bài tập 122 – SGK – 53 Tìm 5% của 2kg = ? 3

40của 2kg = ?

- Chuẩn bị bài 15 3

5số hs của lớp 6A là 27 bạn Hỏi lớp 6A có bao nhiêu bạn ? Ta tìm hiểu ở bài sau

Ngày soạn: / 4 /07

Ngày giảng: / 4 / 07

Tiết 95 + 96 : Luyện tập

A Mục tiêu:

* Về kiến thức: Thông qua tiết luyện tập , HS được củng cố và khắc sâu quy tắc

tìm giá trị phân số của một số cho trước

* Về kỹ năng: HS có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho

trước , vận dung linh hoạt , sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ bài tập , phấn màu

HS: Bảng nhóm , bút dạ

C Tiến trình bài dạy:

Tiết 1 :

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

* Phần I : Trắc nghiệm khách quan

Khoanh tròn vào các chữ cái trước câu trả lời đúng :

Trang 12

Câu1: Kết quả tìm 1 số , khi biết 2

3 của nó bằng 7,2 l

.7, 2 : 7, 2 3,6.3 10,8

2 3,6 3 7, 2 :

3 2, 4 2

2 3,6 7, 2 :

3 3

2 14, 2 7, 2.

A

B

C

D

=

=

Câu2: Kết quả tìm 1 số , khi biết 5

10của nó bằng 2 là :

5 : 2 5 10 5 : 2 2 10

: 2

5 10

10 10

A B C C

=

=

=

Câu3: Điền từ thích hợp vào chỗ (…) để được khẳng định đúng : Muốn tìm m

n của số b cho trước , ta tính …

* Phần II:Tự luận Câu 4 : Một lớp có 54 HS Số HS giỏi chiếm 2

9số hs cả lớp Số hs khá chiếm 12

3 số hs giỏi , còn lại là hs trung bình ( không có hs yếu) Tính số hs mỗi loại ?

Đáp án : Câu 1 : (1đ) D ; Câu2 : (1đ) D ; Câu 3 : (1đ)b.m

n ( m,n thuộc N , n khác 0 ) Câu4 :( 7đ) HS giỏi : 2.54 12( )

9 = hs

HS khá : 5.12 20( )

3 = hs

HS trung bình : 54-( 12+20) = 22(hs)

2 Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Chữa bài tập Bài 116/51/SGK

Trang 13

GV: Đưa ra nội dung bài 114

HS: Đọc đề bài tập

GV: Để thực hiện phép tính trên ta làm

như thế nào ?

HS: Nêu cách làm

GV: Ghi lại bài giải trên bảng

HS: Hs lên bảng trình bày bài giải

GV: gọi hs nhận xét và kiểm tra bài làm

của hs

* Hoạt động 2 : Luyện tập

GV: Gọi hs đọc bài tập 117

HS: Lên bảng làm bài

GV: Gọi hs nhận xét và kiểm tra bài làm

của HS

GV: Đưa ra bảng phụ bài 118

HS: Đọc đề bài tập

HS: nghiên cứu bài tập thảo luận để hoàn

thành bài giải

HS: lên bảng làm bài

GV: Yêu cầu hs nhận xét và kiểm tra bài

làm các Hs

Tiết 2:

* Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: gọi hs đọc đề bài tập 119

HS: thực hiện

GV: gọi hs nhận xét và chữa bài

* Hoạt động 2 : Luyện tập

GV: Đưa ra bảng phụ có nội dung bài 121

HS: Đọc nội dung đề bài tập

GV: gọi hs tóm tắt đề toán

HS: Nêu cách giải và lên bảng làm bài

HS: Lớp nhận xét

GV: Nhận xét chung và đánh giá kết

quả

GV: Đưa ra bảng phụ có nội dung bài tập

122

HS: đọc đề bài tập

Giải :

Ta có : 16% 25 = 16 .25 4

100 = 25% 16 = 25 .16 4

100 = Vậy : 16% của 25 bằng 25% của 16

a, 84% 25 = 84.25% = 84.1 21

4 =

b, 48% 50 = 48.50% = 48.1

2=24

Bài 117/SGK/51

Giải : 13,21.3

5=( 13,21.3) :5 = 39,63:5 = 7,926 7,926 5

3= (7,926 5) :3=39,63 :3 = 13,21

Bài 118/SGK/52

Giải:

Số bi của Tuấn cho Dũng :

3.21 9

7 = (bi)

Số bi còn lại của Tuấn : 21-9 = 12 (bi)

Bài 119/SGK/52 :

Giải:

An nói đúng Vì :

1 1 1 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2 2 2 2

Bài 121/SGK/52

Tóm tắt : Quãng đường HN-HP : 102 km

Xe lửa xuất phát từ HN đi được 2

3

Quãng đường Hỏi : xe lửa còn cách HP ? km Bài giải:

Xe lửa xuất phát từ HN đã đi được quãng đường là :

3

102 61, 2( )

5 = Km Vậy xe lửa còn cách HP :

102 – 61,2 = 40,8 (Km) Đáp số : 40,8 Km

Ngày đăng: 24/09/2015, 12:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w