1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi trắc nghiệm Autocad 2004

85 465 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập giá trị khoảng cách giữa các lưới điểm theo phương X, Y hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ] Trong dòng nhắc lệnh “ Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type]

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Thiết kế là quá trình biến các ý tưởng sáng tạo hoặc tưởng tượng thành các sản phẩm hữu ích Trong quá trình đó, con người phải truyền đạt những ý tưởng sang tạo

đó cho người khác bằng một hình thức dễ hiểu Công cụ truyền đạt được sử dụng phổ biến nhất là đồ họa

Trong thiết kế kỹ thuật, khoảng 95% các công việc liên quan đến đồ họa Ví dụ: trong quá trình thiết kế cơ khí, cụ thể là thiết kế máy thì trong giai đoạn thiết kế, đều phải dựa trên cơ sở đồ họa: từ phác họa, lập sơ đồ nguyên lý, sơ đồ động, tính toán kết cấu sau đó phải vẽ chính xác kết cấu của máy móc đó (bản vẽ lắp) Và để thực hiện bản

vẽ, người ta có thể sử dụng các công cụ vẽ truyền thống như: compa, thước kẻ, bút chì…kết hợp với các công cụ vẽ hiện đại ngày nay là các phần mềm hỗ trợ thiết kế Chẳng hạn như phần mềm AutoCAD

Với phần mềm AutoCAD (Auto Computer Aide Design), chúng ta có thể thiết kế các bản vẽ 2 chiều hay 3 chiều hay tính toán kết cấu bằng phương pháp phần tử hữu hạn

Với học sinh – sinh viên các nghành kỹ thuật, đặc biệt là học sinh – sinh viên nghành Cơ khí, việc tiếp cận học tập phần mềm AutoCAD là rất cần thiết cho công việc sau này

Và để giúp các bạn có thể tự đánh giá khả năng của bản thân, chúng tôi đã cố gắng biên soạn bộ “Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm AutoCAD 2D” Bộ ngân hàng câu hỏi này gồm khoảng 450 câu hỏi phủ kín chương trình AutoCAD 2D

Do thời gian biên soạn bộ “Ngân hàng đề thi trắc nghiệm AutoCAD 2D” hạn chế nên không thể tránh khỏi các thiếu sót Vì vậy, chúng tôi rất mong sự góp ý chân thành của các đồng nghiệp, các bạn học sinh – sinh viên cũng như các độc giả khác

Xin chân thành cảm ơn!

Hà nội, ngày 05 tháng 12 năm 2008

Người biên soạn

Chu Việt Cường

Trang 2

CHƯƠNG 1 CÁC LỆNH CƠ BẢN VỀ TẬP TIN

Phím nóng nào sau đây dùng để gọi lệnh trợ giúp (Help) :

B Gọi lệnh trợ giúp (Help)

C Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

D Hiện danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

Để tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap), người ta dùng phím:

B Gọi lệnh trợ giúp (Help)

C Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

D Hiện danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

Hiện danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú, người ta dùng tổ hợp phím:

A Ctrl + Shift + Chuột trái

B Ctrl + Shift + Chuột phải

C Shift + Chuột phải

D Shift + Chuột trái

Tổ hợp phím “Shift + chuột phải” được dùng để :

A Gọi lệnh in (Plot)

B Gọi lệnh trợ giúp (Help)

C Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

D Gọi danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

Để tắt/ mở chế độ hiển thị lưới điểm, người ta dùng phím:

A F5

Trang 3

B F6

C F7

D F8

Phím F7 được dùng để :

A Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

B Tắt/ mở chế độ hiển thị lưới điểm

C Gọi danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

A Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

B Tắt/ mở chế độ hiển thị lưới điểm

C Gọi danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

A Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

B Tắt/ mở chế độ hiển thị lưới điểm

Trang 4

A Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

B Tắt/ mở chế độ POLAR TRACKING (dò điểm theo vòng tròn)

A Sao chép các đối tượng được chọn trong bản vẽ

B Sao chép các đối tượng được chọn và đưa chúng vào Clipboard

C Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

D Cắt các đối tượng được chọn

Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ:

A Sao chép các đối tượng được chọn trong bản vẽ

B Sao chép các đối tượng được chọn và đưa chúng vào Clipboard

C Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

D Cắt các đối tượng được chọn

Cắt các đối tượng được đánh dấu và đưa vào Clipboard:

A Ctrl + V

B Ctrl + X

C Ctrl + Y

Trang 5

D Ctrl + Z

Tổ hợp phím “Ctrl + X” được dùng để:

A Sao chép các đối tượng được chọn trong bản vẽ

B Sao chép các đối tượng được chọn và đưa chúng vào Clipboard

C Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

D Cắt các đối tượng được chọn và đưa vào Clipboard

C Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác

D Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

Tạo mới một File (tệp) AutoCAD:

C Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác

D Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

Lưu File (tệp) AutoCAD hiện hành:

Trang 6

C Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác

D Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

Lưu File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác:

C Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác

D Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

Phím Enter hoặc phím Spacebar dùng để:

B Lần lượt quay trở lại các câu lệnh đã thực hiện trước đó

C Hủy bỏ câu lệnh đang thực hiện

D Thoát khỏi chương trình AutoCAD

Trang 7

A Tạo một File (tệp) AutoCAD mới

B Mở một File (tệp) AutoCAD sẵn có

C Thực hiện lệnh in bản vẽ

D Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

Để thoát khỏi chương trình AutoCAD, người ta thực hiện như sau:

B Tạo một File (tệp) AutoCAD mới

C Thoát khỏi chương trình AutoCAD

D Thiết lập hệ đơn vị đo cho bản vẽ

Để tạo một File bản vẽ mới, người ta dùng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

Trang 8

B Tạo một bản vẽ mới

C Đóng lại bản vẽ hiện hành

D Thiết lập hệ đơn vị đo cho bản vẽ

Để mở một bản vẽ đã có, người ta dùng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

Trang 9

A Tạo các lưới điểm trong giới hạn bản vẽ

B Điều khiển trạng thái con chạy

C Thiết lập các chế độ truy bắt điểm

D Thiết lập chế độ vẽ đoạn thẳng theo phương thẳng đứng và nằm ngang

Để điều khiển trạng thái con chạy, người ta dùng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

A Lệnh Grid

B Lệnh Select

C Lệnh Snap

D Lệnh Spell

Trang 10

Dòng nhắc lệnh “ Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type]

<10.0000> ” của lệnh “Snap” lựa chọn có nghĩa là:

A Nhập giá trị bước nhảy cho con trỏ hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

B Nhập giá trị tọa độ điểm bắt đầu hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

C Nhập giá trị tọa độ điểm tiếp theo hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

D Nhập giá trị khoảng cách giữa các lưới điểm theo phương X, Y hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type]

<10.0000> ” của lệnh “Snap”, lựa chọn [ON] được dùng để:

A Nhập giá trị bước nhảy cho con trỏ theo phương X, Y sẽ khác nhau

B Quay sợi tóc quanh điểm chuẩn

C Mở chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

D Tắt chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type]

<10.0000> ” của lệnh “Snap”, lựa chọn [OFF] được dùng để:

A Nhập giá trị bước nhảy cho con trỏ theo phương X, Y sẽ khác nhau

B Quay sợi tóc quanh điểm chuẩn

C Mở chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

D Tắt chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type]

<10.0000> ” của lệnh “Snap”, lựa chọn [Aspect] được dùng để:

A Nhập giá trị bước nhảy cho con trỏ theo phương X, Y sẽ khác nhau

B Quay sợi tóc quanh điểm chuẩn

C Mở chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

D Tắt chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type]

<10.0000> ” của lệnh “Snap”, lựa chọn [Type] được dùng để:

A Nhập giá trị bước nhảy cho con trỏ theo phương X, Y sẽ khác nhau

B Tạo kiểu bước nhảy trong 2D (kiểu tròn hay vuông)

C Mở chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

D Tắt chế độ di chuyển con chạy theo khoảng cách đã chọn trước

Lệnh « Options » được dùng để:

A Thiết lập tỉ lệ cho bản vẽ

Trang 11

B Thiết lập đơn vị đo cho bản vẽ

C Thiết lập các chế độ truy bắt điểm

D Thiết lập môi trường vẽ

Để thiết lập môi trường vẽ, người ta dùng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

B Đặt các điểm tạo lưới cho bản vẽ

C Đặt các bước nhảy cho con trỏ

D Thiết lập hệ đơn vị đo cho bản vẽ

Để thiết lập hệ đơn vị đo cho bản vẽ, người ta dùng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

B Đặt các điểm tạo lưới cho bản vẽ

C Đặt các bước nhảy cho con trỏ

D Thiết lập hệ đơn vị đo cho bản vẽ

Để định giới hạn cho bản vẽ, người ta dùng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

A Lệnh Mvsetup

B Lệnh Limits

C Lệnh Units

D Lệnh Style

CHƯƠNG 3 CÁC LỆNH VẼ CƠ BẢN VÀ HỆ TỌA ĐỘ

Hệ tọa độ được dùng trong AutoCAD 2D gồm:

A Hệ tọa độ tự nhiên

B Hệ tọa độ Đề-các và hệ tọa độ cực

C Hệ tọa độ cầu

Trang 12

D Hệ tọa độ trụ

Các phương pháp nhập tọa độ trong AutoCAD:

A Tọa độ tuyệt đối

B Tọa độ tương đối

C Tọa độ tự nhiên

D Tọa độ cực

Hãy chọn ý sai

Lệnh OSNAP được dùng để:

A Truy bắt chính xác các điểm ¼ và tâm của đường tròn

B Truy bắt chính xác điểm đầu, điểm cuối, trung điểm của 1 đoạn thẳng

C Thiết lập chế độ truy bắt các điểm đặc biệt của đối tượng

D Truy bắt chính xác điểm giao giữa các đối tượng

Trong AutoCAD, các chữ được viết hoa có ý nghĩa:

A Chỉ là viết hoa bình thường, không có ý nghĩa gì

B Nhấn mạnh các lựa chọn đặc biệt

C Nhấn mạnh các câu lệnh đặc biệt

D Cho phép gõ tắt các câu lệnh hoặc các lựa chọn

Trong AutoCAD, các thông số được đặt trong dấu < > (ví dụ <0,0>) có nghĩa là:

A Các thông số mà AutoCAD đưa ra để người sử dụng nhập vào từ bàn phím

B Các thông số đã được sử dụng lần trước, nếu người sử dụng dùng tiếp thì chỉ việc ấn phím Enter

C Các thông số mặc định

D Các lựa chọn trong một dòng nhắc lệnh

Trong AutoCAD, các thông số được đặt trong dấu [ ] (ví dụ [Chamfer/Fillet]) có nghĩa là:

A Các thông số mà AutoCAD đưa ra để người sử dụng nhập vào từ bàn phím

B Các thông số đã được sử dụng lần trước, nếu người sử dụng dùng tiếp thì chỉ việc ấn phím Enter

C Vẽ các đường thẳng song song

D Vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

Trang 13

Để vẽ một đoạn thẳng đi qua 2 điểm, người ta sử dụng lệnh nào trong các câu lệnh sau:

A Hủy bỏ tất cả các đoạn thẳng đã vẽ trước đó, trừ đoạn thẳng đầu tiên

B Hủy bỏ tất cả các câu lệnh đã thực hiện trong bản vẽ

C Hủy bỏ đoạn thẳng vừa vẽ

D Hủy bỏ câu lệnh đã thực hiện trước đó

A Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm

B Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm

C Vẽ đường tròn đi qua 4 điểm

D Vẽ Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm tiếp xúc với 2 đối tượng cho trước khi đã biết bán kính

Trang 14

B Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm

C Vẽ đường tròn đi qua 4 điểm

D Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm tiếp xúc với 2 đối tượng cho trước khi đã biết bán kính

Trong lệnh “Circle”, dòng nhắc lệnh “ Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] ”; lựa chọn [Ttr (tan tan radius)] được dùng để:

A Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm với 2 điểm đó là điểm đầu và điểm cuối của đường kính đường tròn

B Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm

C Vẽ đường tròn đi qua 4 điểm

D Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm tiếp xúc với 2 đối tượng cho trước khi đã biết bán kính

Dòng nhắc lệnh “ Specify start point of arc or [Center]” có nghĩa:

A Nhập tọa độ điểm cuối cùng của cung tròn hoặc [Nhập tâm]

B Nhập giá trị bán kính của cung tròn

C Nhập tọa độ điểm thứ hai của cung tròn hoặc [Nhập tâm]

D Nhập tọa độ điểm bắt đầu của cung tròn hoặc [Nhập tâm]

Dòng nhắc lệnh “ Specify second point of arc or [Center/End]” có nghĩa:

A Nhập tọa độ điểm bắt đầu của cung tròn hoặc [Nhập tâm/ Nhập điểm cuối]

B Nhập tọa độ điểm thứ hai của cung tròn hoặc [Nhập tâm/Nhập điểm cuối]

C Nhập tọa độ điểm cuối cùng của cung tròn hoặc [Nhập tâm]

Trang 15

D Nhập giá trị bán kính của cung tròn

Dòng nhắc lệnh “ Specify end point of arc” có nghĩa:

A Nhập tọa độ điểm bắt đầu của cung tròn hoặc [Nhập tâm/ Nhập điểm cuối]

B Nhập tọa độ điểm cuối cùng của cung tròn

C Nhập tọa độ điểm thứ hai của cung tròn hoặc [Nhập tâm/Nhập điểm cuối]

D Nhập giá trị bán kính của cung tròn

Lựa chọn [Center] trong lệnh “Arc” được dùng để:

A Nhập tọa độ điểm bắt đầu của cung tròn hoặc [Nhập tâm/ Nhập điểm cuối]

B Nhập tọa độ điểm tâm đường tròn

C Nhập tọa độ điểm thứ hai của cung tròn hoặc [Nhập tâm/Nhập điểm cuối]

D Nhập giá trị bán kính của cung tròn

Lựa chọn [End] trong lệnh “Arc” được dùng để:

A Nhập tọa độ điểm bắt đầu của cung tròn hoặc [Nhập tâm/ Nhập điểm cuối]

B Nhập tọa độ điểm tâm đường tròn

C Nhập tọa độ điểm thứ hai của cung tròn hoặc [Nhập tâm/Nhập điểm cuối]

D Nhập tọa độ điểm cuối của cung tròn

Phương pháp vẽ cung tròn nào sau đây là không đúng ?

A Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm

B Lần lượt nhập tọa độ điểm đầu – tâm – điểm cuối

C Lần lượt nhập tọa độ điểm đầu – tâm – trung điểm dây cung

D Lần lượt nhập tọa độ điểm đầu – tâm – góc ở tâm

Với lệnh « Ellipse » người ta có thể thực hiện:

Trang 16

Dòng nhắc lệnh “ Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]” của lệnh

“Ellipse” có nghĩa:

A Nhập tọa độ điểm cuối thứ nhất nằm trên trục của E-líp

B Nhập tọa độ điểm cuối thứ hai nằm trên trục của E-líp

C Nhập giá trị độ dài trục thứ nhất của E-líp

D Nhập giá trị độ dài trục thứ hai của E-líp

Dòng nhắc lệnh “ Specify other endpoint of axis” của lệnh “Ellipse” có nghĩa:

A Nhập tọa độ điểm cuối thứ nhất nằm trên trục của E-líp

B Nhập tọa độ điểm cuối thứ hai nằm trên trục của E-líp

C Nhập giá trị độ dài trục thứ nhất của E-líp

D Nhập giá trị độ dài trục thứ hai của E-líp

Dòng nhắc lệnh “ Specify distance to other axis or [Rotation]” của lệnh

“Ellipse” có nghĩa:

A Nhập tọa độ điểm cuối thứ nhất nằm trên trục của E-líp

B Nhập giá trị độ dài trục thứ nhất của E-líp

C Nhập giá trị khoảng cách tới nửa trục còn lại

D Nhập giá trị độ dài trục thứ hai của E-líp

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center] lựa chọn [Arc] được dùng để:

A Vẽ đường tròn

B Nhập tọa độ tâm E-líp

C Vẽ cung E-líp

D Nhập tọa độ các trục của E-líp

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center] của lệnh “Ellipse”, lựa chọn [Center] được dùng để:

A Vẽ cung tròn

B Vẽ cung E-líp

C Nhập tọa độ các trục của E-líp

D Nhập tọa độ tâm E-líp

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify distance to other axis or [Rotation] ” của lệnh

“Ellipse”, lựa chọn [Rotation] được dùng để:

A Chuyển sang lệnh quay đối tượng

B Nhập giá trị góc quay của E-líp so với trục nằm ngang

Trang 17

pt/Undo/Width] ” của lệnh “Pline”:

A Arc

B Halfwidth

C Length

D Width

Trang 18

Các phương án vẽ đa giác (bằng lệnh Polygon) gồm:

A Vẽ đa giác nối tiếp đường tròn

B Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

C Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ các cạnh đa giác

D Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ trung điểm các cạnh của đa giác

Hãy chọn ý sai

Dòng nhắc lệnh “ Enter number of sides <4> ” của lệnh “Polygon” có nghĩa là:

A Nhập giá trị tọa độ tâm đa giác

B Nhập vào số cạnh của đa giác

C Nhập giá trị tọa độ các đỉnh đa giác

D Nhập số đa giác cần vẽ

Dòng nhắc lệnh “ Specify center of polygon or [Edge] ” của lệnh “Polygon” có nghĩa là:

A Nhập vào số cạnh của đa giác

B Nhập giá trị tọa độ các đỉnh đa giác

C Nhập giá trị tọa độ tâm đa giác

D Nhập số đa giác cần vẽ

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify center of polygon or [Edge] ” của lệnh “Polygon”, lựa chọn [Edge] được dùng để:

A Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

B Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

C Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ trung điểm các cạnh đa giác

Trang 19

D Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ các cạnh của đa giác

Trong dòng nhắc lệnh “ Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <I> ” của lệnh “Polygon”, lựa chọn [Inscribed in circle] được dùng để:

A Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

B Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

C Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ trung điểm các cạnh đa giác

D Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ các cạnh của đa giác

Trong dòng nhắc lệnh “ Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <I> ” của lệnh “Polygon”, lựa chọn [Circumcribed about circle]

được dùng để:

A Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

B Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

C Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ trung điểm các cạnh đa giác

D Vẽ đa giác thông qua nhập giá trị tọa độ các cạnh của đa giác

A Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ hai của hình chữ nhật

B Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ nhất của hình chữ nhật

C Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ ba của hình chữ nhật

D Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ cuối cùng của hình chữ nhật

Dòng nhắc lệnh “ Specify other corner point or [Diamension] ” của lệnh

“Rectangle” có nghĩa là:

Trang 20

A Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ nhất của hình chữ nhật

B Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ hai của hình chữ nhật

C Nhập giá trị tọa độ điểm góc thứ ba của hình chữ nhật

D Nhập giá trị tọa độ điểm góc đối diện với góc thứ nhất của hình chữ nhật

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width] ” của lệnh “Rectangle”, để vát mép các góc của hình chữ nhật, người ta sử dụng lựa chọn nào sau đây:

A Chamfer

B Fillet

C Thickness

D Width

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify other corner point or [Dimensions] ” của lệnh

“Rectangle”, lựa chọn [Dimensions] được dùng để:

A Ghi kích thước dài cho hình chữ nhật

B Ghi kích thước góc cho hình chữ nhật

C Vẽ hình vuông

D Vẽ lục giác

Để vẽ đường cong trơn, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Lệnh Pline

Trang 21

C Vẽ các đường thẳng xoay quanh 1 điểm

D Vẽ các nửa đường thẳng xoay quanh 1 điểm

Dòng nhắc lệnh “ Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset] ” của lệnh

“Xline” có nghĩa là:

A Nhập giá trị tọa độ điểm thứ nhất

B Nhập giá trị tọa độ điểm thứ hai

C Nhập giá trị tọa độ của tâm quay

D Nhập giá trị tọa độ điểm thứ cuối cùng

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset] ” của lệnh “Xline”, lựa chọn [Hor] được dùng để:

A Vẽ các đường thẳng theo phương thẳng đứng

B Vẽ các đường thẳng theo phương nằm ngang

C Vẽ các đường thẳng quay quanh 1 điểm với góc quay cho trước

D Vẽ các đường thẳng cách nhau 1 khoảng cách cho trước

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset] ” của lệnh “Xline”, lựa chọn [Ver] được dùng để:

Trang 22

A Vẽ các đường thẳng theo phương thẳng đứng

B Vẽ các đường thẳng quay quanh 1 điểm với góc quay cho trước

C Vẽ các đường thẳng theo phương nằm ngang

D Vẽ các đường thẳng cách nhau 1 khoảng cách cho trước

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset] ” của lệnh “Xline”, lựa chọn [Ang] được dùng để:

A Vẽ các đường thẳng theo phương thẳng đứng

B Vẽ các đường thẳng quay quanh 1 điểm với góc quay cho trước

C Vẽ các đường thẳng theo phương nằm ngang

D Vẽ các đường thẳng cách nhau 1 khoảng cách cho trước

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset] ” của lệnh “Xline”, lựa chọn [Offset] được dùng để:

A Vẽ các đường thẳng theo phương thẳng đứng

B Vẽ các đường thẳng quay quanh 1 điểm với góc quay cho trước

C Vẽ các đường thẳng theo phương nằm ngang

D Vẽ các đường thẳng cách nhau 1 khoảng cách cho trước

Để chia đối tượng được chọn thành các đoạn bằng nhau, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Đo khoảng cách giữa 2 điểm

B Nhóm các đối tượng được chọn

C Chia đối tượng được chọn thành các đoạn bằng nhau

D Hiệu chỉnh các tính chất của đối tượng được chọn

Dòng nhắc lệnh “ Select object to divide ” của lệnh “Divide” có nghĩa là:

A Nhập giá trị chiều dài của đoạn cần chia

B Nhập số đoạn cần chia

C Chọn đối tượng cần chia

D Nhập giá trị tọa độ đối tượng cần chia

Trang 23

Dòng nhắc lệnh “ Enter the number of segments or [Block] ” của lệnh “Divide” có nghĩa là:

A Nhập giá trị chiều dài của đoạn cần chia hoặc sử dụng lựa chọn trong dấu [ ]

B Nhập số đoạn cần chia hoặc sử dụng lựa chọn trong dấu [ ]

C Chọn đối tượng cần chia hoặc sử dụng lựa chọn trong dấu [ ]

D Nhập giá trị tọa độ đối tượng cần chia hoặc sử dụng lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Enter the number of segments or [Block] ” của lệnh

“Divide”, lựa chọn [Block] được dùng để:

A Xóa một Block trong bản vẽ

B Sao chép một Block trong bản vẽ

C Chèn một Block vào các điểm chia

D Di chuyển một Block trong bản vẽ

A Sao chép các đối tượng được chọn

B Di chuyển các đối tượng được chọn

C Xóa các đối tượng được chọn

D Để hiện thông tin về các lệnh (tra cứu lệnh), gọi trợ giúp

Để thực hiện xóa các đối tượng trong bản vẽ hiện hành, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Sao chép các đối tượng được chọn

B Di chuyển các đối tượng được chọn

Trang 24

C Xóa các đối tượng được chọn

D Quay các đối tượng được chọn

Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa bởi một lệnh « Erase » trước đó, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Hủy bỏ lần lượt các lệnh đã thực hiện trước đó

B Phục hồi các đối tượng đã bị xóa bởi một lệnh Erase trước đó

C Phục hồi lệnh vừa hủy trước đó

D Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ

Để hủy bỏ lần lượt các lệnh thực hiện trước đó, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Phục hồi các đối tượng đã bị xóa bởi một lệnh Erase trước đó

B Phục hồi lệnh vừa hủy trước đó

C Hủy bỏ lần lượt các lệnh đã thực hiện trước đó

D Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ

Để phục hồi một lệnh vừa hủy trước đó, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Hủy bỏ lần lượt các lệnh đã thực hiện trước đó

B Phục hồi các đối tượng đã bị xóa bởi một lệnh Erase trước đó

C Phục hồi lệnh vừa hủy trước đó

D Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ

Trang 25

Để xóa các dấu « + » (hay còn gọi là các Blipmode), người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Hủy bỏ lần lượt các lệnh đã thực hiện trước đó

B Xóa các dấu (+) hay còn gọi là các Blipmode

C Phục hồi lệnh vừa hủy trước đó

D Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ

Để tính toán và tái tạo lại toàn bộ các đối tượng trên khung hình hiện hành Khi tái tạo AutoCAD

sẽ tự động cập nhật toàn bộ các biến đã thay đổi trong bản vẽ, người ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

A Hủy bỏ lần lượt các lệnh đã thực hiện trước đó

B Xóa các dấu (+) hay còn gọi là các Blipmode

C Phục hồi lệnh vừa hủy trước đó

D Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ

CHƯƠNG 5 CÁC LỆNH VẼ NHANH VÀ HIỆU CHỈNH BẢN VẼ

Để tạo các đối tượng mới song song theo hướng vuông góc với các đối tượng được chọn, người

ta sử dụng lệnh nào trong các câu lệnh sau đây ?

A Tạo đối xứng các đối tượng được chọn qua trục đối xứng

B Thay đổi chiều dài các đối tượng được chọn

Trang 26

C Tạo mảng các đối tượng sắp xếp theo kiểu hình chữ nhật hoặc hình tròn

D Tạo các đối tượng với song song theo hướng vuông góc với các đối tượng được chọn

Dòng nhắc lệnh “ Select object to offset ” của lệnh “Offset” có nghĩa là:

A Lựa chọn đối tượng nguồn

B Lựa chọn đối tượng đích

C Lựa chọn đối tượng để tạo song song

D Lựa chọn đối tượng để tạo mảng

Dòng nhắc lệnh “ Side to offset? ” của lệnh “Offset” có nghĩa là:

A Nhập giá trị khoảng cách giữa hai đối tượng song song

B Chọn điểm bất kỳ về phía cần tạo đối tượng mới song song

C Lựa chọn đối tượng để tạo song song

D Truy bắt điểm mà đối tượng mới được tạo sẽ đi qua

Dòng nhắc lệnh “ Offset distance or Through <Through> ” của lệnh “Offset” có nghĩa là:

A Nhập giá trị khoảng cách giữa hai đối tượng song song

B Chọn điểm bất kỳ về phía cần tạo đối tượng mới song song

C Lựa chọn đối tượng để tạo song song

D Truy bắt điểm mà đối tượng mới được tạo sẽ đi qua

Trong dòng nhắc lệnh “ Offset distance or Through <Through> ” của lệnh “Offset”, lựa chọn <Through> được dùng để:

A Chọn điểm bất kỳ về phía cần tạo đối tượng mới song song

B Lựa chọn đối tượng để tạo song song

C Nhập giá trị khoảng cách giữa hai đối tượng song song bằng cách truy bắt điểm để xác định giá trị khoảng cách đó

D Truy bắt điểm mà đối tượng mới được tạo sẽ đi qua

Để thực hiện phép dời một hay nhiều đối tượng được chọn từ vị trí này sang vị trí khác, người ta

sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

Trang 27

B Sao chép các đối tượng được chọn

C Di chuyển các đối tượng được chọn

D Xóa các đối tượng được chọn

Dòng nhắc lệnh “ Specify base point or [Displacement] ” của lệnh “Move” có nghĩa là:

A Nhập khoảng dời

B Nhập giá trị tọa độ điểm chuẩn

C Nhập giá trị tọa độ điểm mà cần dời các đối tượng đến

D Chọn các đối tượng

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify base point or [Displacement] ” của lệnh “Move”, lựa chọn [Displacement] được dùng để:

A Nhập khoảng dời theo các trục X và Y

B Nhập giá trị tọa độ điểm chuẩn

C Nhập giá trị tọa độ điểm mà cần dời các đối tượng đến

D Chọn các đối tượng

Dòng nhắc lệnh “ Specify second point or <use the first point as displacement> ” của lệnh “Move” có nghĩa là:

A Nhập khoảng dời theo các trục X và Y

B Nhập giá trị tọa độ điểm chuẩn

C Nhập giá trị tọa độ điểm mà cần dời các đối tượng đến

A Xén một phần đối tượng nằm giữa hai điểm chọn

B Sao chép các đối tượng được chọn

C Xóa các đối tượng được chọn

D Xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao

Dòng nhắc lệnh “ Select object to trim or shift-select to extend or

[Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo] ” của lệnh “Trim” có nghĩa là:

Trang 28

A Chọn đối tượng để kéo dài hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

B Chọn đối tượng cần chia đoạn hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

C Chọn đối tượng để dán hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

D Chọn đối tượng cần xén hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo] ” của lệnh “Trim”, lựa chọn “ shift- select to extend ” có nghĩa là:

A Nhấn phím Shift và chọn đối tượng cần sao chép

B Nhấn phím Shift và chọn đối tượng cần chia đoạn

C Nhấn phím Shift và chọn đối tượng cần xén

D Nhấn phím Shift và chọn đối tượng để thực hiện Extend

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo] ” của lệnh “Trim”, lựa chọn [Fence]

được dùng để:

A Xóa các đối tượng nằm trong khung cửa sổ Windows

B Xén các đoạn của một mô hình 3 chiều dạng khung dây

C Xóa cùng lúc nhiều đối tượng được giới hạn bởi một mặt

D Xác định phần đối tượng được xén có giao với đối tượng biên khi được kéo dài hay không

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo] ” của lệnh “Trim”, lựa chọn

[Crossing] được dùng để:

A Xóa các đối tượng được lựa chọn bởi khung cửa sổ Windows

B Xén các đoạn của một mô hình 3 chiều dạng khung dây

C Xóa cùng lúc nhiều đối tượng được giới hạn bởi một mặt

D Xác định phần đối tượng được xén có giao với đối tượng biên khi được kéo dài hay không

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo] ” của lệnh “Trim”, lựa chọn [Project]

được dùng để:

A Xóa các đối tượng được lựa chọn bởi khung cửa sổ Windows

B Xén các đoạn của một mô hình 3 chiều dạng khung dây

C Xóa cùng lúc nhiều đối tượng được giới hạn bởi một mặt

D Xác định phần đối tượng được xén có giao với đối tượng biên khi được kéo dài hay không

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to trim or shift-select to extend or

Trang 29

[Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo] ” của lệnh “Trim”, lựa chọn [Edge]

được dùng để:

A Xóa các đối tượng được lựa chọn bởi khung cửa sổ Windows

B Xén các đoạn của một mô hình 3 chiều dạng khung dây

C Xóa cùng lúc nhiều đối tượng được giới hạn bởi một mặt

D Cho phép ta chọn biên là đối tượng chỉ giao với các đối tượng cần xén khi kéo dài

Để xén một phần đối trượng nằm giữa hai điểm chọn, người ta dùng lệnh:

A Xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao

B Xén một phần đối tượng nằm giữa hai điểm chọn

C Sao chép các đối tượng được chọn

D Xóa các đối tượng được chọn

Lệnh « Extend » được dùng để:

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay

B Kéo dài các đối tượng đến giao với đối tượng được chọn (hay còn gọi là đối tượng biên)

C Thay đổi kích thước của các đối tượng được chọn theo tỉ lệ

D Di chuyển các đối tượng được chọn từ vị trí này sang vị trí khác

Để kéo dài các đối tượng đến giao với các đối tượng được chọn (hay còn gọi là đối tượng biên), người ta sử dụng câu lệnh nào trong các lệnh sau đây ?

Trang 30

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay

B Kéo dài các đối tượng đến giao với đối tượng được chọn (hay còn gọi là đối tượng biên)

C Thay đổi kích thước của các đối tượng được chọn theo tỉ lệ

D Di chuyển các đối tượng được chọn từ vị trí này sang vị trí khác

Dòng nhắc lệnh “ Specify base point ” của lệnh “Rotate” có nghĩa là gì?

A Nhập giá trị tọa độ điểm cần di chuyển

B Nhập giá trị góc quay

C Nhập giá trị tọa độ tâm quay

D Nhập giá trị tọa độ điểm chèn

Dòng nhắc lệnh “ Specify rotation angle or [Copy/Regerence]<45> ” của lệnh

“Rotate” có nghĩa là gì?

A Nhập giá trị tọa độ điểm cần di chuyển hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

B Nhập giá trị góc quay hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

C Nhập giá trị tọa độ tâm quay hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

D Nhập giá trị tọa độ điểm chèn hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify rotation angle or [Copy/Regerence]<45> ” của lệnh “Rotate”, lựa chọn [Copy] được sử dụng để:

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay, sau đó thay đổi kích thước các đối tượng này theo tỉ lệ nhất định

B Sao chép các đối tượng được chọn thành các đối tượng mới, sau đó di chuyển các đối tượng mới này

C Di chuyển các đối tượng được chọn sang vị trí mới, sau đó quay các đối tượng này

D Sao chép các đối tượng được chọn thành các đối tượng mới, sau đó quay các đối tượng mới này với góc quay nhất định quanh tâm quay

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify rotation angle or [Copy/Regerence]<45> ” của lệnh “Rotate”, lựa chọn [Reference] được sử dụng để:

A Nhập giá trị góc tham chiếu

B Nhập hệ số tỉ lệ

C Nhập giá trị chiều dài tham chiếu

D Nhập giá trị tọa độ tâm quay

Để thay đổi kích thước các đối tượng được chọn theo một tỉ lệ nhất định, người ta dùng câu lệnh nào trong các lệnh sau?

A Move

Trang 31

B Rotate

C Extend

D Scale

Lệnh « Scale » được dùng để:

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay

B Kéo dài các đối tượng đến giao với đối tượng được chọn (hay còn gọi là đối tượng biên)

C Thay đổi kích thước của các đối tượng được chọn theo tỉ lệ

D Di chuyển các đối tượng được chọn từ vị trí này sang vị trí khác

Dòng nhắc lệnh “ Specify base point ” của lệnh “Scale” có nghĩa là gì?

A Nhập giá trị điểm chuẩn là điểm đứng yên khi thay đổi tỉ lệ

B Nhập giá trị tọa độ tâm quay

C Nhập giá trị góc quay

D Nhập giá trị chiều dài tham chiếu

Dòng nhắc lệnh “ Specify scale factor or [Copy/Regerence]<2.0> ” của lệnh

“Scale” có nghĩa là gì?

A Nhập giá trị góc quay hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

B Nhập giá trị hệ số tỉ lệ hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

C Nhập giá trị tọa độ tâm quay hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

D Nhập giá trị góc tham chiếu hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify scale factor or [Copy/Regerence]<2.0> ” của lệnh

“Scale”, lựa chọn [Copy] được dùng để:

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay, sau đó thay đổi kích thước các đối tượng này theo tỉ lệ nhất định

B Sao chép các đối tượng được chọn thành các đối tượng mới, sau đó di chuyển các đối tượng mới này

C Di chuyển các đối tượng được chọn sang vị trí mới, sau đó quay các đối tượng này

D Sao chép các đối tượng được chọn thành các đối tượng mới, sau đó thay đổi kích thước các đối tượng này theo một tỉ lệ nhất định

Trong dòng nhắc lệnh “ Specify scale factor or [Copy/Regerence]<2.0> ” của lệnh

“Scale”, lựa chọn [Reference] được dùng để:

A Nhập giá trị góc tham chiếu

B Nhập hệ số tỉ lệ

C Nhập giá trị chiều dài tham chiếu

Trang 32

D Nhập giá trị tọa độ tâm quay

Để thay đổi chiều dài (kéo dài hay làm ngắn lại) các đối tượng là đoạn thẳng hay cung tròn, người ta dùng câu lệnh nào trong các lệnh sau?

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay

B Kéo dài các đối tượng đến giao với đối tượng được chọn (hay còn gọi là đối tượng biên)

C Thay đổi chiều dài (kéo dài ra hay làm ngắn lại) các đối tượng là đoạn thẳng hay cung tròn

D Di chuyển các đối tượng được chọn từ vị trí này sang vị trí khác

Dòng nhắc lệnh “ Select an object or [Delta/Percent/Total/Dynamic] ” của lệnh

A Thay đổi tổng chiều dài của một đối tượng hoặc góc ôm cung theo giá trị mới đưa vào

B Thay đổi chiều dài đối tượng theo phần trăm so với tổng chiều dài hiện hành

C Thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách đưa vào giá trị khoảng tăng

D Thay đổi động chiều dài của đối tượng (tức là thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách di chuột)

Trong dòng nhắc lệnh “ Select an object or [Delta/Percent/Total/Dynamic] ” của lệnh “Lengthen” , lựa chọn [Percent] dùng để:

A Thay đổi tổng chiều dài của một đối tượng hoặc góc ôm cung theo giá trị mới đưa vào

B Thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách đưa vào giá trị khoảng tăng

Trang 33

C Thay đổi động chiều dài của đối tượng (tức là thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách di chuột)

D Thay đổi chiều dài đối tượng theo phần trăm so với tổng chiều dài hiện hành

Trong dòng nhắc lệnh “ Select an object or [Delta/Percent/Total/Dynamic] ” của lệnh “Lengthen” , lựa chọn [Total] dùng để:

A Thay đổi tổng chiều dài của một đối tượng hoặc góc ôm cung theo giá trị mới đưa vào

B Thay đổi chiều dài đối tượng theo phần trăm so với tổng chiều dài hiện hành

C Thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách đưa vào giá trị khoảng tăng

D Thay đổi động chiều dài của đối tượng (tức là thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách di chuột)

Trong dòng nhắc lệnh “ Select an object or [Delta/Percent/Total/Dynamic] ” của lệnh “Lengthen” , lựa chọn [Dynamic] dùng để:

A Thay đổi tổng chiều dài của một đối tượng hoặc góc ôm cung theo giá trị mới đưa vào

B Thay đổi chiều dài đối tượng theo phần trăm so với tổng chiều dài hiện hành

C Thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách đưa vào giá trị khoảng tăng

D Thay đổi động chiều dài của đối tượng (tức là thay đổi chiều dài của đối tượng bằng cách di chuột)

Để vát mép các cạnh, người ta dùng câu lệnh nào trong các lệnh sau?

[Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer” có nghĩa là:

A Lựa chọn đoạn thẳng thứ nhất hoặc sử dụng một trong số các lựa chọn trong dấu [ ]

B Lựa chọn đoạn thẳng thứ hai hoặc sử dụng một trong số các lựa chọn trong dấu [ ]

C Lựa chọn đoạn thẳng thứ ba hoặc sử dụng một trong số các lựa chọn trong dấu [ ]

Trang 34

D Lựa chọn đoạn thẳng thứ tư hoặc sử dụng một trong số các lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer”, lựa chọn [Undo] được dùng để:

A Quay lại thực hiện thao tác trước đó 2 bước

B Thực hiện thao tác vừa bị hủy bỏ

C Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó

D Lặp lại thao tác vừa thực hiện trước đó

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer”, lựa chọn [Polyline] được dùng để:

A Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó

B Vát mép tất cả các đỉnh của một đa tuyến

C Nhập khoảng cách vát mép

D Nhập giá trị góc nghiêng

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer”, lựa chọn [Distance] được dùng để:

A Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó

B Vát mép tất cả các đỉnh của một đa tuyến

C Nhập khoảng cách vát mép

D Nhập giá trị góc nghiêng

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer”, lựa chọn [Angle] được dùng để:

A Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó

A Nhập giá trị góc nghiêng

Trang 35

B Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa tại các điểm giao sau khi kết thúc câu lệnh

C Chọn một trong 2 phương pháp định khoảng cách đường vát mép: nhập giá trị hai khoảng cách hoặc nhập giá trị một khoảng cách và góc nghiêng

D Tự động lặp lại lệnh Chamfer sau mỗi lần vát mép, với khoảng cách đường vát mép không đổi

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer”, lựa chọn [mEthod] được dùng để:

A Nhập giá trị góc nghiêng

B Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa tại các điểm giao sau khi kết thúc câu lệnh

C Tự động lặp lại lệnh Chamfer sau mỗi lần vát mép, với khoảng cách đường vát mép không đổi

D Chọn một trong 2 phương pháp định khoảng cách đường vát mép: nhập giá trị hai khoảng cách hoặc nhập giá trị một khoảng cách và góc nghiêng

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Distance/Angle/Trim/mEthod/Multiple] ” của lệnh “Chamfer”, lựa chọn [Multiple] được dùng để:

A Nhập giá trị góc nghiêng

B Tự động lặp lại lệnh Chamfer sau mỗi lần vát mép, với khoảng cách đường vát mép không đổi và chỉ kết thúc sau khi ấn Enter

C Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa tại các điểm giao sau khi kết thúc câu lệnh

D Chọn một trong 2 phương pháp định khoảng cách đường vát mép: nhập giá trị hai khoảng cách hoặc nhập giá trị một khoảng cách và góc nghiêng

Để vẽ nối tiếp hai đối tượng bởi cung tròn, người ta dùng câu lệnh nào trong các lệnh sau?

Trang 36

Dòng nhắc lệnh “ Select first object or [Undo/Polyline/Radius/Trim/ Multiple] ” của lệnh “Fillet” có nghĩa là:

A Nhập tọa độ điểm đầu tiên hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

B Nhập tọa độ điểm tiếp theo hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

C Lựa chọn đối tượng thứ nhất hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

D Lựa chọn đối tượng thứ hai hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]đổi

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Radius/ Trim/Multiple] ” của lệnh “Fillet”, lựa chọn [Undo] được dùng để:

A Quay lại thực hiện thao tác trước đó 2 bước

B Thực hiện thao tác vừa bị hủy bỏ

C Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó

D Lặp lại thao tác vừa thực hiện trước đó

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Radius/ Trim/Multiple] ” của lệnh “Fillet”, lựa chọn [Polyline] được dùng để:

A Bo tròn các góc của một đa tuyến

B Nhập giá trị bán kính góc lượn

C Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa sau khi kết thúc câu lệnh

D Tự động lặp lại lệnh Fillet với giá trị bán kính không đổi

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Radius/ Trim/Multiple] ” của lệnh “Fillet”, lựa chọn [Radius] được dùng để:

A Bo tròn các góc của một đa tuyến

B Nhập giá trị bán kính góc lượn

C Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa sau khi kết thúc câu lệnh

D Tự động lặp lại lệnh Fillet với giá trị bán kính không đổi

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Radius/ Trim/Multiple] ” của lệnh “Fillet”, lựa chọn [Trim] được dùng để:

A Bo tròn các góc của một đa tuyến

B Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa sau khi kết thúc câu lệnh

C Nhập giá trị bán kính góc lượn

D Tự động lặp lại lệnh Fillet với giá trị bán kính không đổi

Trong dòng nhắc lệnh “ Select first line or [Undo/Polyline/Radius/ Trim/Multiple] ” của lệnh “Fillet”, lựa chọn [Multiple] được dùng để:

A Bo tròn các góc của một đa tuyến

Trang 37

B Chọn chế độ xén/ không xén các đoạn thừa sau khi kết thúc câu lệnh

C Các dòng nhắc chọn đối tượng sẽ xuất hiện lại mỗi khi kết thúc chọn cặp đối tượng và chỉ kết thúc sau khi ấn Enter

A Kéo dài các đối tượng đến giao với đối tượng được chọn

B Xén một phần đối tượng được chọn nằm giữa 2 điểm giao

C Phá vỡ liên kết giữa các đối tượng được chọn

D Vát mép các đối tượng được chọn

Dòng nhắc lệnh “ Select object to explode or enter an option [All/Color/LAyer/LType/LWeight/Inherit from parent block/Explode]

<Explode> ” của lệnh “Explode” có nghĩa là:

A Chọn đối tượng để kéo dãn hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

B Chọn đối tượng để phá vỡ liên kết hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

C Chọn đối tượng để cắt hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

D Chọn đối tượng để xóa hoặc sử dụng một trong các lựa chọn trong dấu [ ]

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to explode or enter an option [All/Color/LAyer/LType/LWeight/Inherit from parent block/Explode]

<Explode> ” của lệnh “Explode”, lựa chọn [All] được dùng để:

A Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng có màu sắc theo lựa chọn

B Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng được đưa

Trang 38

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to explode or enter an option [All/Color/LAyer/LType/LWeight/Inherit from parent block/Explode]

<Explode> ” của lệnh “Explode”, lựa chọn [Color] được dùng để:

A Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng có màu sắc theo lựa chọn

B Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng được đưa

<Explode> ” của lệnh “Explode”, lựa chọn [LAyer] được dùng để:

A Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng có màu sắc theo lựa chọn

B Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng được đưa

<Explode> ” của lệnh “Explode”, lựa chọn [LType] được dùng để:

A Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng có màu sắc theo lựa chọn

B Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng được đưa

Trang 39

Trong dòng nhắc lệnh “ Select object to explode or enter an option [All/Color/LAyer/LType/LWeight/Inherit from parent block/Explode]

<Explode> ” của lệnh “Explode”, lựa chọn [LWeight] được dùng để:

A Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng có màu sắc theo lựa chọn

B Phá vỡ tất cả các liên kết của đối tượng được chọn Sau khi phá vỡ, các đối tượng được đưa

Khi muốn tạo các đối tượng mới đối xứng với các đối tượng được chọn qua trục đối xứng, người

ta sử dụng câu lệnh nào trong các lệnh sau đây?

A Quay các đối tượng được chọn quanh tâm quay

B Lấy đối xứng các đối tượng được chọn qua trục đối xứng

C Kéo dãn các đối tượng được chọn

D Vát mép các đối tượng được chọn

Dòng nhắc lệnh “ Specify first point of mirror line ” của lệnh “Mirror” có nghĩa là:

A Chọn điểm thứ nhất của đa tuyến

B Chọn điểm thứ hai của đa tuyến

C Chọn điểm thứ nhất của trục đối xứng

D Chọn điểm thứ hai của trục đối xứng

Dòng nhắc lệnh “ Specify second point of mirror line ” của lệnh “Mirror” có nghĩa là:

A Chọn điểm thứ nhất của đa tuyến

B Chọn điểm thứ hai của đa tuyến

C Chọn điểm thứ nhất của trục đối xứng

D Chọn điểm thứ hai của trục đối xứng

Trang 40

Dòng nhắc lệnh “ Delete source objects? [Yes/No]<N> ” của lệnh “Mirror” có nghĩa là:

A Xóa các đối tượng nguồn (là các đối tượng được chọn) hay không?

B Xóa các đối tượng nguồn (là các đối tượng được tạo đối xứng) hay không?

C Có sao chép các đối tượng nguồn (là các đối tượng được chọn) hay không?

D Có sao chép các đối tượng đích (là các đối tượng được tạo đối xứng) hay không?

Với lệnh “Mirror”, nếu muốn hình đối xứng của các dòng chữ không bị ngược thì trước khi thực hiện lệnh “Mirror”, người ta gán biến MIRRTEXT cho các giá trị nào sau đây?

A MIRRTEXT = 3

B MIRRTEXT = 2

C MIRRTEXT = 1

D MIRRTEXT = 0

Với lệnh “Stretch”, người ta có thể:

A Dời và quay các đối tượng được chọn

B Dời và kéo dãn (hoặc co lại) các đối tượng được chọn

C Dời và sao chép các đối tượng được chọn

D Dời và thay đổi kích thước các đối tượng được chọn theo tỉ lệ nhất định

Dòng nhắc lệnh “ Specify base point or [Displacement]<Displacement> ” của lệnh

“Stretch” có nghĩa là:

A Chọn điểm chuẩn hay chọn cách nhập khoảng dời

B Chọn điểm thứ hai hay chọn cách nhập khoảng dời

C Chọn điểm thứ ba hay chọn cách nhập khoảng dời

D Chọn điểm cuối cùng hay chọn cách nhập khoảng dời

Dòng nhắc lệnh “ Specify second point of displacement or <use first point

as displacement> ” của lệnh “Stretch” có nghĩa là:

A Quay các đối tượng được chọn

B Dời các đối tượng được chọn

C Sao chép các đối tượng được chọn

Ngày đăng: 24/09/2015, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w