1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ngữ pháp và bài tập tiếng anh

11 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 32,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. ɪd sau âm t, d 2. t sau những phụ âm vô thanh (trừ âm t) : p, k, f, ʃ, s, tʃ, θ 3. d sau những nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ âm d) : ð, b, v, z, ʒ, dʒ, g, m, n, ŋ, l EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others 1. A. arrived B. believed C. received D. hoped 2. A. opened B. knocked C. played D. occurred 3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled 4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred 5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried 6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked 7. A. packed B. added C. worked D. pronounced 8. A. watched B. phoned C. referred

Trang 1

PRONUNCIATION OF -ed

Động từ có quy tắc thêm –ed được phát âm như sau:

1 /ɪd/ sau âm /t, d/

2 /t/ sau những phụ âm vô thanh (trừ âm /t/) : /p, k, f, ʃ, s, tʃ, θ/

3 /d/ sau những nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ âm /d/) : / ð, b, v, z, ʒ, dʒ, g, m, n, ŋ, l/

EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A arrived B believed C received

D hoped

D occurred

D filled

4 A dimmed B travelled C passed

D stirred

5 A tipped B begged C quarrelled

D carried

D asked

D pronounced

8 A watched B phoned C referred

D followed

9 A agreed B succeeded C smiled

D loved

D weighed

D wanted

12.A killed B hurried C regretted

D planned

13.A visited B showed C wondered

D studied

14.A sacrificed B finished C fixed

D seized

15.A needed B booked C stopped

D washed

16 A loved B teased C washed

D rained

17 A packed B punched C pleased

Trang 2

D pushed

18 A filled B naked C suited

D wicked

19 A caused B increased C practised

D promised

D barked

D waived

22 A imagined B released C rained

D followed

D washed

D wanted

25 A cleaned B attended C visited

D started

D stepped

27 A wished B wrapped C laughed

D turned

28 A considered B rescued C pulled

D roughed

29 A produced B arranged C checked

D fixed

30 A caused B examined C operated

D advised

31 A discovered B destroyed C developed

D opened

32 A repaired B invented C wounded

D succeeded

33 A improved B parked C broadened

D encouraged

34 A delivered B organized C replaced

D obeyed

35 A painted B provided C protected

D equipped

36 A tested B marked C presented

D founded

D rained

38 A allowed B dressed C flashed

D mixed

39 A switched B stayed C believed

D cleared

40 A recommended B waited C handed

Trang 3

D designed

D remembered

42 A hurried B decided C planned

D wondered

43 A posted B added C managed

D arrested

44 A dreamed B neglected C denied

D admired

45 A admitted B advanced C appointed

D competed

46 A announced B apologized C answered

D argued

47 A complained B applied C compared

D polished

48 A declared B exchanged C excused

D joined

49 A contributed B jumped C introduced

D vanished

50 A whispered B wandered C sympathized

D sentenced

Trang 4

PRONUNCIATION OF -s/-es

Cách phát âm –s hoặc –es sau động từ hoặc danh từ phụ thuộc vào âm đứng phía trước nó Động từ hoặc danh từ khi thêm –s hoặc –es được phát âm như sau:

1 /ɪz/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

2 /s/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/

3 /z/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng âm còn lại

EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

D laughs

D goes

D supplies

D sings

D prepares

D catches

D hopes

D wants

9 A drinks B rides C travels

D leaves

10 A calls B glasses C smiles

D learns

11 A schools B yards C labs

D seats

12 A knives B trees C classes

D agrees

13 A buses B horses C causes

D ties

D roofs

15 A ships B roads C streets

D speaks

Trang 5

16 A beliefs B cups C plates

D apples

D erasers

18 A houses B knives C clauses

D changes

D bats

D desks

21 A gives B passes C dances

D finishes

D needs

D looks

D studies

D boys

D faces

D keeps

D rulers

D forks

30 A buses B crashes C bridges

D plates

CÁC C M T TI NG ANH HAY - H U ÍCH KHI GIAO TI P (Part 1) Ụ Ừ Ế Ữ Ế

Last but not least: Sau cùng nh ng không kém ph n quan tr ngư ầ ọ

Little by little: T ng li, t ng týừ ừ

Let me go: Để tôi đi

Let me be: K tôiệ

Long time no see: Lâu quá không g pặ

Make yourself at home: C t nhiênứ ự

Make yourself comfortable: C t nhiênứ ự

My pleasure: Hân h nhạ

More recently,…: g n đây h n,….ầ ơ

Trang 6

Make best use of: t n d ng t i đaậ ụ ố

Nothing: Không có gì

Nothing at all: Không có gì cả

No choice: Không có s l a ch nự ự ọ

No hard feeling: Không gi n chậ ứ

Not a chance: Ch ng bao giẳ ờ

Now or never: Bây gi ho c không bao giờ ặ ờ

No way out/dead end: không l i thoát, cùng đ ngố ườ

No more: Không h nơ

No more, no less: Không h n, không kémơ

No kidding?: Không đùa đ y ch ?ấ ứ

Never say never: Đừng bao gi nói ch ng bao giờ ẳ ờ

none of your business: Không ph i chuy n c a anhả ệ ủ

Be of my age: C tu i tôiỡ ổ

Big mouth: Nhi u chuy nề ệ

By the way: À này

Be my guest: T nhiênự

Break it up: D ng tayừ

Come on: Thôi mà g ng lên, c lênắ ố

Come off it: Đừng x oạ

Cut it out: Đừng gi n n a, ng ng l iỡ ữ ư ạ

Dead end: Đường cùng

Dead meat: Ch t ch cế ắ

What for?: Để làm gì?

Don't bother: Đừng b n tâmậ

Do you mind: Làm phi nề

Don't be nosy: Đừng nhi u chuy nề ệ

Take it easy: T từ ừ

Let me be: K tôiệ

No hard feeling: Không gi n chậ ứ

Piece of cake: D thôi mà, d tễ ễ ợ

Poor thing: Th t t i nghi pậ ộ ệ

One way or another: Không b ng cách này thì b ng cách khácằ ằ One thing lead to another: H t chuy n này đ n chuy n khácế ệ ế ệ

So what?: V y thì sao?ậ

So so: Th ng thôiườ

Too good to be true: Thi t khóệ

Too bad: Ráng chiụ

Trang 7

Well then: V y thìậ

Way to go: Khá l m, đ c l mắ ượ ắ

Why not ?: Sao l i không?ạ

• Alway the same Tr c sau nh m tướ ư ộ

• Hit it off Tâm đ u ý h pầ ợ

• Hit or miss Được ch ng hay chă ớ

• Add fuel to the fire Thêm d u vào l aầ ử

• To eat well and can dress beautifully n tr ng m c tr nĂ ắ ặ ơ

• Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all Không có chi

• Just kidding Ch đùa thôiỉ

• No, not a bit Không ch ng có gìẳ

• Nothing particular! Không có gì đ c bi t cặ ệ ả

• After you B n tr c điạ ướ

• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào l i h a c a anh không?ờ ứ ủ

• The same as usual! Gi ng nh m i khiố ư ọ

• Almost! G n xong r iầ ồ

• You ‘ll have to step on it B n ph i đi ngayạ ả

• I’m in a hurry Tôi đang b nậ

• What the hell is going on? Chuy n quái qu gì đang di n ra v y?ệ ỷ ễ ậ

• Sorry for bothering! Xin l i vì đã làm phi nỗ ề

• Give me a certain time! Cho mình thêm th i gianờ

• Provincial! Quê!

• Decourages me much! Làm n n lòngả

• It’s a kind of once-in-life! C h i ngàn n m có m tơ ộ ă ộ

• Out of sight out of mind! Xa m t cách lòngặ

• The God knows! Chúa m i bi t đ cớ ế ượ

• Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu b ng tai, ằ con trai yêu b ng m t.ằ ắ

• Poor you/me/him/her…! t i nghi p mày/tao/th ng đó/ con đóộ ệ ằ

• Go along with you Cút đi

• Let me see Để tôi xem đã/ Để tôi suy ngh đãĩ

• None your business Không ph i vi c c a mày/ng iả ệ ủ ươ

• Hell with haggling! - Thây kệ nó!

• Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

• What a relief! - Đỡ quá!

Trang 8

• Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

• It serves you right! - Đang đợi cậu!

• The more, the merrier! - Càng đông càng vui

• boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

• Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

• Just for fun! - Cho vui thôi

• Try your best! - Cố gắng lên

• Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

• Congratulations! - Chúc mừng!

• Rain cats and dogs - Mưa tầm tã

• Love you love your dog - Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng

• Strike it - Trúng quả

• Alway the same - Trước sau như một

• Hit it off - Tâm đầu ý hợp

• Hit or miss - Được chăng hay chớ

• Add fuel to the fire - Thêm dầu vào lửa

• Don't mention it! / Not at all - Không có chi

• Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi

• No, not a bit - Không chẳng có gì

• Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả

• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

• The same as usual! - Giống như mọi khi

• Almost! - Gần xong rồi

Trang 9

• You 'll have to step on it - Bạn phải đi ngay.

• I'm in a hurry - Tụi đang bọ̃n

• Sorry for bothering! - Xin lỗi vỡ đó làm phiền

• Give me a certain time! - Cho mỡnh thờm thời gian

• Provincial! - Sến

• Discourages me much! - Làm nản lòng

• It's a kind of once-in-life! - Cơ hụ̣i ngàn năm có mụ̣t

• The God knows! - Chỳa mới biết được

• Poor you/me/him/her !- Tụ̣i nghiệp bạn/tụi/cọ̃u ấy/cụ ấy

• Got a minute? - Đang rảnh chứ?

• I’ll be shot if I know - Biết chết liền

• I’ll treat! - Chầu này tao đói!

• *Remember:-Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp chúng ta cần lưu ý một số vấn đề sau:

• a.Nếu động từ tường thuật chia ở các thì hiện tại thì chúng ta giữ nguyên thì của

động từ chính,các đại từ chỉ định,các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp

• Eg:Hoa says,”I want to go home”

• Động từ TT-V chinh

• Hoa says she wants to go home

• -He says,”I am going to Hanoi next week”

• He says he is going to HN next week

• b.Nếu động từ tuờng thuật của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ 1 bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp theo quy tắc sau:

• Tenses:

Direct Speech(L i núi tr c ti p)ờ ự ế Reported Speech(l i núi giỏn ti p)ờ ế

Trang 10

Present simple Hi n t i đ nệ ạ ơ Past simple Quá kh đ nứ ơ

Present progressive Hi n t i ti p di nệ ạ ế ễ Past progressive Quá kh ti p di nứ ế ễ Past simple Quá kh đ nứ ơ Past perfect Quá kh hoàn thànhứ Past progresive Quá kh ti p di nứ ế ễ Past perfect progressive QK hoàn thành ti pế

di nễ Present perfect Hi n t i hoàn thànhệ ạ Past perfect Quá kh hoàn thànhứ

Present perfect progressive

Hi n t i hoàn thành ti p di nệ ạ ế ễ

Past perfect progressive Quá kh hoàn thành ti p di nứ ế ễ Past perfect Quá kh hoàn thànhứ Past perfect Quá kh hoàn thànhứ

Past perfect progressive

Quá kh hoàn thành ti p di nứ ế ễ

Past perfect progressive Quá kh hoàn thành ti p di nứ ế ễ

• Will/shall àwould/should;

• mustàhad to

• *Các tr ng t ch th i gian và nạ ừ ỉ ờ ơi ch n c ng nh đ i tố ũ ư ạ ừ ch đ nh đỉ ị ược thay đ i ổ

theo quy t c sau:ắ

• todayà that day

• tonightàthat night

• tomorrowàthe next day/the following day thisàthat

• yesterdayàthe day before/the previous day theseàthose

• agoàbefore this/thatàthe

• nowàthen hereàthere

• next Sundayàthe next/following Sunday

• last Tuesdayàthe previous Tuesday/the Tuesday before

• The day after tomorrowàin two days’ time/two days later

• àNguyên t c trên đ c áp d ng cho t t c các lo i câu t ng thu t.ắ ượ ụ ấ ả ạ ườ ậ

**Có 3 lo i câu t ạ ườ ng thu t c b n: ậ ơ ả

1.Reported statements(t ườ ng thu t d ng câu k ) ậ ạ ể

S+say(s)/said+(that)+S+V

• *says/say to+Oàtells/tell+O said to+Oàtold+O

• Eg:He said to me”I haven’t finished my work”àHe told me he hadn’t finished his work

2.Reported questions:(T ườ ng thu t d ng câu h i) ậ ạ ỏ

Trang 11

• a.Yes/No questions:

S+asked/wanted to know/wondered+if/weather+S+V

• Eg ”Are you angry?”he askedàHe asked if/whether I was angry

• (Chuy n câu h i câu tr c ti p sang d ng kh ng đ nh r i th c hi n thay đ i ể ỏ ở ự ế ạ ẳ ị ồ ự ệ ổ thì,tr ng t ch th i gian,n i ch n,ch ng ,tân ng )ạ ừ ỉ ờ ơ ố ủ ữ ữ

• b.Wh-questions:

S+asked(+O)/wanted to know/wondered+Wh-words+S+V

• *says/say to+Oàasks/ask+O

• said to+Oàasked+O

• Eg.”What are you talking about?”said the teacher

• àThe teacher asked us what we were talking about

3.Reported commands.(T ườ ng thu t câu m nh l nh) ậ ệ ệ

• *Kh ng đ nh:S+told+O+to-infinitive.ẳ ị

• Eg.”Please wait for me here,Mary.”Tom saidàTom told Mary to wait for him there

• *Ph đ nh:S+told+O+not to-infinitive.ủ ị

• Eg.”Don’t talk in class”,the teacher said to us. >The teacher told us not to talk

in class

• *Reporting verbs:

• -agree,decide,offer,promise,refuse +to-infinitive

• -advise,ask,encourage,invite,remind,tell,want,warn +O+to infinitive

• -admit(th a nh n),deny(ph nh n),stop,suggest +-ing form)ừ ậ ủ ậ

**Câu i u ki n l i nói gián ti p: đ ề ệ ở ờ ế

• 1 i u ki n có th t,có th x y ra:Chúng ta áp d ng quy t c chung c a l i nói gián Đ ề ệ ậ ể ả ụ ắ ủ ờ

ti p.ế

• Eg.He said,”If I have much money,I’ll travel around the world.”

• àHe said (that)If he had much money ,he would travel around the world

• 2 i u ki n không có th t/gi s :Chúng ta gi nguyên,không đ i.Đ ề ệ ậ ả ử ữ ổ

• Eg.”If I had two wings,I would fly everywhere”,he said

• àHe said If he had two wings,he would fly everywhere

Ngày đăng: 24/09/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w