Giải thích thẻ headingDanh sáchDanh sách có thứ tự (Ordered Lists)Danh sách không thứ tự (Unordered Lists)Danh sách định nghĩa (Definition Lists)BảngNội dung văn bản của trang web, hình thành một phần quan trọng của một web site.
Trang 1Bài 03:
Định dạng van bản bằng thẻ
NexTGen Web
Trang 2© Aptech Ltd
Building Dynamic Web Sites / 2 of 22
Mục tiêu
Giải thích thẻ headingDanh sách
Danh sách có thứ tự (Ordered Lists)Danh sách không thứ tự (Unordered Lists)Danh sách định nghĩa (Definition Lists)
Bảng
Trang 3Nội dung văn bản của trang web, hình thành một phần quan trọng của một web site.
Văn bản không chỉ cung cấp tin tức mà còn phải lôi cuốn, dễ đọc, và câu nên ngắn gọn và cô đọng cho người dùng web dễ hiểu.
Để lôi cuốn sự chú ý người dùng, cần cung cấp các tiêu đề(heading) phù hợp, áp dụng các tùy chọn định dạng văn bản như in đậm, in nghiêng, superscript,
subscript.
Màu nền và ảnh nền của trang web có thể được chỉ ra bằng HTML.
3
Giới thiệu
Trang 6Sử dụng cho tiêu đề phụ nhiều cấp độ có thể được phân nhóm, tiêu đề thay thế, khẩu
hiệu vv
Nhóm một tập hợp các phần
tử H1 đến H6
Phần tử HGROUP
Tạo ra một phác thảo tài liệu
<hgroup>
<hl>Title of Post One </hl>
<h2>Subtitle of Post One </h2>
</hgroup>
Trang 7Các phần tử text
Có 5 phần tử text cơ bản
PBRHRPRE
Trang 8© Aptech Ltd
Các phần tử định dạng cơ bản
hiển thị trên trình duyệt theo nhiều kiểu dạng khác nhau
<h2>Using HTML Formatting Elements</h2><br>
<b>This text is displayed in bold.</b><br>
<big>This text is displayed in larger.</big><br>
<i>This text is displayed in italic.</i><br>
<u>This text is underlined.</u><br>
<small>This text is displayed smaller.</small>
Trang 10</blockquote>
Trang 11Monospaced và Preformatted Text
Trang 12© Aptech Ltd
12
Formatting Text using Tags / Session 3
Monospaced and Preformatted Text 2-2
Following table lists some of the predefined tags and their description
Trang 13Building Dynamic Web Sites / 13 of 22
Trang 14Có 3 kiểu màu chính: RGB – Red(đỏ), Green(xanh), Xanh da trời(Blue)
Mỗi màu chính được xem như một bộ hai số của hệ 16
Trang 16khi ốp vào
Trang 17Danh sách
Danh sách không thứ tựDanh sách có thứ tự
Danh sách định nghĩa
Trang 19Chọn kiểu đánh số
<LI TYPE = a>
Bắt đầu với một số khác 1
<OL START = n> [ Mặc định ]
Trang 21Chọn kiểu Bullet
<LI TYPE = SQUARE> bullets hình vuông
<LI TYPE = DISC> bullets hình đĩa
<LI TYPE = CIRCLE> bullets hình tròn