Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy chọn câu trả lời đúng.. ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM MÔN - TIẾNG VIỆT- ĐỌC KHỐI 4.A Phần Đọc: Phần I: Đọc thầm trả lời trên giấymỗi câu 1đ, Câu 1, Một tiếng lá rơi
Trang 1Trường TH Lê Hồng phong ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲI
Họ và tên : Môn thi : Toán (khối 4)
Lớp : Năm học 2007-2008
Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
1/ Mục tiêu:
- Kiểm tra đánh giá học sinh trong nửa học kỳ qua về:
+ Đọc viết các số đến lớp triệu
+ Nắm được các đơn vị đo thời gian, đo khối lượng
+ Thực hiện cộng, trừ, giải bài toán có lời văn dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác khi giải toán
II/ Đề bài :
A Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào ý đúng
Câu 1: Hai trăm sáu mươi mốt triệu không trăm linh ba nghìn sau trăm
Câu 4: Chữ số 7 trong số : 79.175.210 thuộc
a) Hàng triệu, lớp triệu
b) Hàng trục nghìn, lớp nghìn
c) Hàng trục triệu, lớp triệu
Trang 2a) 205479 + 163284 c) 136 kg x 5.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức : a + b x c (1 điểm).
Với a = 12 , b = 9 , c = 7
Bài 4: Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số em đã biết bơi ít hơn số em chưa biết bơi là 6 em Hỏi có bao nhiêu em đã biết bơi, bao nhiêu em chưa biết bơi
Trang 3
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4
Năm học 2007 -2008
A Phần trác nhiệm .
Câu 1 : ý b (1điểm)
Câu 2 : ý a (1điểm)
Câu 3 : ý c (1điểm)
Câu 4 : ý c (1điểm)
B Phần tự luận :
Bài 1: Mỗi câu đọc đúng được (0,5 điểm).
a) Hai trăm mười ban triệu sáu trăm linh một nghìn ba trăm ba mươi b) Mười lăm triệu không trăm linh một nghìn ba trăm năm mươi hai
Bài 2 : đặt tính (2 điểm).
Đáp số : Học sinh biết bơi : 12 học sinh
Học sinh chưa biết bơi :18 học sinh (0,5điểm)
- Học sinh có thể làm tính bằng các khác
Trang 4Trường TH Lê Hồng phong ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
Họ và tên : Môn thi : Tiếng việt (Phần đọc )(Khối 4)
Lớp : Năm học 2007-2008
Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát đề
Điểm Lời phê của giáo viên
II/ Đề bài:
A.Phần đọc :
1 Đọc thầm và TLCH (4 điểm)
Bài “ Mười Năm Cõng Ban Đi Học”.
Ở xã Vinh Quang huyệân Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, ai cũng biết câu chuyện cảm động của em Đoàn Trường Sinh 10 năm cõng bạn đến trường Quãng đường từ nhà Sinh đến trường dài hơn 4 ki –lô-mét, qua đèo vượt suối, khúc khủy, gập ghềng Thế mà Sinh không quản khó khăn, ngày ngày cõng bạnHanh bị liệt cả hai chân đi về Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hanh là học sinh tiên tiến, có năm còn tham gia thi học sinh giỏi cấp
huyện
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Câu chuyện cảm động trên diễn ra tại đâu ?
a) Tại xã Phước Sơn - Bù Đăng – Bình Phước
b) Tại xã Vinh Quang – huyện Chiêm Hóa – tỉnh Tuyên Quang
c) Tại xã Chiêm Hóa – huyện Vinh Quang – tỉnh Tuyên Quang
Câu 2: Bạn Sinh đã làm thế nào để giúp đỡ bạn Hanh ?
Câu 3: Hạnh đã có thành tích gì trong học tập?
a) Là học sinh tiên tiến nhiều năm
b) Hạnh học rất yếu do bệnh tật
c) Hạnh rất cố gắng nhưng không được thành tích gì
Câu 4: Theo em việc làm của ban Sinh đáng trân trọng ở điểm nào ?.
a) Cố gắng hết sức mình đểõ giúp bạn đi học
b) Không quản ngại khó khăn để giúp đỡ bạn đi học.
c) Hạnh cảm động trước tấm lòng của Sinh
2 Đọc thành tiếng: (6 điểm).
Đọc thầm và TLCH về nội dung đoạn đọc của bài sau:
“Dế Mèn Bênh Vực Kẻ Yếu” đoạn “ Từ đầu chị mới kể”.
Trang 5Hoặc: “Năm trước bọn nhện”.TV4 - T1 trang 4
“Một Người Chính Trực”: đoạn “ Từ đầu Lý Cao Tông”.
Hoặc : “Phò tá không tiền cử”.TV4 - T1 trang 36 -37.
B.Phần viết:
1 Viết chính tả (3 điểm).
Nghe viết bài: “Người Viết Chuyên Thật Thà” TV 4 – T1 trang 56.
2 Bài tập (2 điểm) : Điền vào chỗ trống những chữ bắt đầu bằng Ch , Tr.
Con người là sinh vật có tuệ vợt lên trên mọi loài, có phẩm kì
diệu là biết ước mơ Chính vì vậy, họ khám phá được những bí mật nằm sâu lòng đất ngự được đại dương, phục được khoảng
Trang 6không vũ bao la Họ là những nhân xứng đáng cuả thế giới này
3 Tập làm văn (5điểm).
Nhân dịp đầu năm học mới, em có người thân ở xa, em hãy viết thư để thăm hỏi và thông báo tình hình của em ở trong này cho người đó biết
Trang 7
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 4 GIỮA KỲ I
Năm học 2007 -2008
A.Phần đọc :
1 Đọc thầm và TLCH (4điểm)
Câu 1: (1điểm) ý b
Câu 2: (1điểm) ý bạn Sinh đã cõng bạn đi học trong 10 năm
Câu 3: (1điểm) ý a
Câu 4: (1điểm) ý b
2 Đọc thành tiếng: (6 điểm).
* Đọc đúng tiếng ,đúng từ (4đ ).
Đọc sai dưới 3 tiếng :3,5 điểm; 3-4 tiếng :3 điểm; 5-6 tiếng:2,5 điểm;7-8
tiếng :2 điểm; 10 tiếng thì :1-1,5 điểm;trên 15 tiếng: 0 điểm
*Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ 1 điểm) Nếu ngắt nghỉ hơi không đúng 3-4 dấu
câu :0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên :0 điểm
*Tốc độ đạt yêu cầu (không quá 1 phút ): 1 điểm
( Đọc từ 1-2 phút :0,5 điểm; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm :0 điểm )
Trang 8B.Phần viết:
1.Viết chính tả: (3 điểm).
Viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch sẽ, chữ viết đẹp (3 điểm).Sai một lỗi trừ (0,5điểm)
2 Bài tập: ( 2 điểm).
Sai một chữ trừ (0,25 điểm)
Trí - chất - trong - chế – chinh – trụ – chủ
3 Tập làm văn:
Tùy theo nội dung bức thư mà GV cho điểm:
- Phần đầu thư : (1điểm)
- Phần chính : (3 điểm)
- Phần cuối thư : (1 điểm)
Năm Học 2004-2005
Môn thi : Toán ( khối 4)
Thời gian :.40 phút (không kể thởi gian phát đề)
Bài 1: hãy đặt tính rồi tính :
Trang 9428 x 36 = 507 x 45 =
Bài 2 : tìm số trung bình cộng các số sau:
Bài 3 :tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
26 và 6 ; 80 và 8 ; 165 và 99; 82 và 32
Bài 4:
Một gian phòng có nền là hình chữ nhật,được lát gạch bông hình vuông
Tinh chu vi nền phòng,biết rằng: chiều dài lát 20 viên gạch, chiều rộng lát 15viên gạch
Bài 5 ( Bài dành riêng cho lớp hai buổi )
Tuổi của hai anh em là 23 Anh hơn em là 5 tuổi Tính tuổi của mỗi người
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4
508 6096
507
45 2535
2028 22815
154
37 1078
462 5698
Trang 10Bài 2: (1,5đ) Mỗi phép tính đúng được (0,75đ).
Tổng điểm (2đ)Mỗi phép tính đúng được (0,25đ)
Bài 4: chiều dài gian phòng là: (0,25đ)
2 x 20 = 40 (dm) (0,75đ)chiều rộng gian phòng là (0,25đ)
Bài 1 : 1 điểm , mỗi phép tính đúng ghi 0,25 đ
Bài 2 : 1 điểm , mỗi phép tính đúng ghi 0.25 đ
Bài 3 : 2 điểm ( như lớp 1 buổi )
Bài 4 : 3,5 điểm ( như lớp 1buổi )
Bài 5 : 2,5 điểm , 2 lời giải ghi đúng ghi 0,25 điểm , 2 đáp số đúng ghi 0,25điểm ; 2 phép tính đúng ghi 2 điểm
Trang 11Trường TH Lê Hồng phong ĐỀ THI HỌC KỲ I
Năm Học 2004-2005
Môn thi : Tiếng việt (phần viết ) - khối 4
Thời gian : phút (không kể thởi gian phát đề)
A Phần đọc ;
I Đọc thầm và trả lời câu hỏi trên giấy bài “Rừng Phương Nam”
1 Những chi tiết nào tả cảnh yên tĩnh của rừng Phương Nam
2 Mùi hương hoa tràm trong bài thơm như thế nào?
3 Tìm từ trái nghĩa với từ “ngây ngất” Đặt câu với từ vừa tìm được
4 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm sau :
- Đổ mồ hôi
- hai sương
5 Rừng Phương Nam có những nét gì hấp dẫn ?
6 ( Câu này dành riêng cho lớp hai buổi )
Hãy đặt 2 câu cảm có sử dụng từ “cơ “và từ “ nhé”
II Đọc thành tiếng bài “Đất Rừng Phương Nam” đọc trong vòng 1 phút
Đoạn “từ đầu đến: Dần dần biến đi”
Hoặc đoạn: “chim hót líu lo màu xanh lá ngái”
B Tiếng Việt( phần viết):
I Viết chính tả bài : “Rừng Phương Nam”
Đoạn : “từ đầu dần dần biến đi”
II Tập làm văn
Em hãy tả hình dáng và hoạt động con mèo nhà em (hoặc con mèo mà
em thường thấy
Trang 12ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM MÔN - TIẾNG VIỆT- ĐỌC KHỐI 4.
A Phần Đọc:
Phần I: Đọc thầm trả lời trên giấymỗi câu (1đ),
Câu 1, Một tiếng lá rơi có thể làm người ta giật mình
Chim chóc chẳng nghe con nào kêu
Câu 2, Hương hoa tràm thơm ngây ngất
Câu 3 Dễ chịu “Hoa hồng thơm rất dễ chịu”
Câu 4 Đổ mồ hôi , sôi nước mắt
Một nắng hai sương
Câu 5. hương tràm ngất ngây ,kỳ nhông đổi màu
Các con vật cùng màu với màu cây ở đó
Câu 6 (câu dành cho lớp 2 buổi )
- Mẹ con mình đi vào quán ăn cơm nhé !
- Mẹ ơi con không ăn cơm đâu , con thích ăn cháo cơ !
*biểu điểm của lớp 2 buổi
Câu 1 : 1 đ ; câu 2 : 0,5 đ ; câu 3 : 0,5 đ ; câu 4 : 1 đ ; câu 5 1 ; câu 6 :1đ
PhầnII: Đọc thành tiếng;
Đọc trôi chảy (3đ)Đọc diễn cảm (5đ)
Đọc chưa lưu loát trôi chảy (2đ)
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM MÔN - TIẾNG VIỆT- PHẦN VIẾT KHỐI 4
B Phần Viết:
I PHẦN CHÍNH TẢ (5đ)
1 Cứ sai 3 lỗi trừ 1 điểm không tính lỗi lập lại
II TẬP LÀM VĂN (5đ)
Phần Mở Bài: Giới thiệu xuất xứ con mèo (1đ)
phần Thân Bài : giới thiệu được hình dáng ( 1 điểm) ,hoạt động chi tiết (1 đ),bao quát ( 0,5 đ) của con mèo,các từ chính xác (2,5đ)
Phần Kết Luận :Nêu cảm nghị có tính giáo dục nổi,sát trọng tâm bài được(1đ)
Câu văn dàu hình ảnh (1đ)
Trang 13Phần trình bày cho 0,5 điểm
TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005
Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian chép đề )
Câu 1 : Nước có tính chất chung như thế nào? Nước sông có phải là nước sạch hay không ? Vì sao ?
Câu 2 : Không khí gọi chung là gì ?Thành phần nào cần cho sự cháy và sự thở , thành phần nào hạn chế sự cháy
Câu 3 : Vì sao Hà Nội được gọi là đầu mối giao thông và là trung tâm kinh tế của cả nước ?
Câu 4 : Chiến thắng Bạch Đằng vào năm nào, do ai lãnh đạo ? Hãy nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng đối với nước ta lúc bấy giờ
KỲ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2004 - 2005
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI - KHỐI 4
Câu 1 : (2 điểm ) - Nước không màu, không mùi , không vị , không có hình dạng nhất định( 1 đ)
- Nước sông không phải là nước sạch vì có nhiều bụi bẩn và vi khuẩn ( 1 đ ) Câu 2 : 2 điểm
- Không khí gọi chung là khí quyển ( 1 đ )
- O xy cần cho sự cháy và sự thở , ni tơ hạn chế sự cháy ( 1 đ )
- Chiến thắng Bạch Đằng vào năm 938 do Ngô Quyền lãnh đạo ( 1,5 đ )
- Ý nghĩa : Chấm dứt 1000 năm nhân dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc ( 1,5 đ )
Trang 15TRÖÔØNG TH LEĐ HOĂNG PHONG ÑEĂ THI GIÖÕA KÌ I - KHOÂI 4
Mođn Thi : Toaùn
Naím hóc :2006-2007
Thôøi gian : Ñieơm Lôøi pheđ cụa giaùo vieđn
* Múc tieđu :
Ñaùnh giaù kieân thöùc cụa hóc sinh qua caùc chöông ñaõ hóc
- Caùch ñóc vieât cụa caùc soâ töï nhieđn coù saùu chöõ soâ Cụng coâ kieân thöùc haøng vaø lôùp daõy soâ töï nhieđn ( soâ lieăn tröôùc , soâ lieăn sau ) Bạng ñôn vò ño khoâi löôïng , ñôn vò ño thôøi gian (giađy theâ kyû) Tính giaù trò cụa bieơu thöùc
- Tìm soâ trong hình coông , tìm thaønh phaăn chöa bieât cụa pheùp tính
* Cụng coâ kó naíng ñóc vieât soâ, coông tröø soâ coù 5 chöõ soâ Caùch tìm thaønh phaăn chöa bieât cụa pheùp tính Kó naíng giại toaùn coù lôøi vaín
* Giaùo dúc hóc sinh phaùt trieơn trí thöùc toaùn hóc , reøn luyeôn tính caơn thaôn khi tính toaùn ,giaùo dúc hóc sinh tính kieđn trì chòu khoù
II/ Ñeă baøi
A Phaăn traĩc nghieôm : Haõy chón cađu trạ lôøi em cho laø ñuùng roăi khoanh troøn yù ñoù
Cađu 1 : Soẫ naím möôi hai nghì taùm traím linh bạy ñöôïc vieât laø :
a) 52708 b) 52 807 c) 52087 d) 52087
Cađu 2 : Soâ ñöôïc chón ñeơ vieât vaøo choê chaâm laø : 7 taân 36kg = kg
a) 7036 b) 7063 c) 7360 d) 7630
Cađu 3: Soâ ñeơ ñieăn vaøo ođ troâng laø : 1/3 phuùt = giađy
a) 10 giađy b) 20 giađy c)30 giađy d) 40 giađy
Cađu 4: Tính chu vi hình vuođng cánh a vôùi a= 7cm
a)14 cm b)28 cm c) 49 cm d) 74 cm
Cađu 5: Chöõ soâ 4 trong soâ 654 298 thuoôc haøng naøo ? lôùp naøo ?
a) Haøng nghìn ,lôùp nghìn ; b) Haøng chúc nghìn lôùp nghìn
c) Haøng traím nghìn, lôùp nghìn
Cađu 6 : Giaù trò cụa bieơu thöùc : 987 - m; vôùi m= 245 laø :
a) 472 b) 572 c) 724 d) 742
Cađu 7: Hai ñoôi cođng nhađn cuøng ñaøo moôt con möông daøi 800m Ñoôi thöù nhaât ñaøo ñöôïc ít nhaât hôn ñoôi thöù hai laø 136m Hoûi moêi ñoôi ñaøo ñöôïc bao nhieđu meùt möông
TRÖÔØNG TH LEĐ HOĂNG PHONG ÑEĂ THI HÓC KYØ II NAÍM HÓC 2004-2005
Trang 16Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian chép đề )
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
a, 49835 + 5609 ; b, 50800- 25256 ;c, 217 x 102 ; d, 3744 : 16 Bài 2: Tính giá trị biểu thức.
a, 3499 - 1104 : 23 - 75 ; b, (24 x 3 + 56 x 2) :4
Bài 3 : Tính x : 192 + x = 436 ; x x 158 = 1896
Bài 4; Một hình chữ nhật có chu ví 280m Biết chiều dài hơn chiều rộng 20m.
a, Tính chiều dài,chiều rộng hình chữ nhật nói trên.
b, Tính diện tích hình chữ nhật nói trên.
c, Biết chu vi hình vuông bằng chiều dài hình chữ nhật Tính diện tích hình vuông.
Trang 17TRÖÔØNG TH LEĐ HOĂNG PHONG ÑEĂ THI GIÖÕA KÌ I - KHOÂI 4
Mođn Thi : Toaùn
Naím hóc :2006-2007
Thôøi gian : Ñieơm Lôøi pheđ cụa giaùo vieđn
* Múc tieđu :
Ñaùnh giaù kieân thöùc cụa hóc sinh qua caùc chöông ñaõ hóc
- Caùch ñóc vieât cụa caùc soâ töï nhieđn coù saùu chöõ soâ Cụng coâ kieân thöùc haøng vaø lôùp daõy soâ töï nhieđn ( soâ lieăn tröôùc , soâ lieăn sau ) Bạng ñôn vò ño khoâi löôïng , ñôn vò ño thôøi gian (giađy theâ kyû) Tính giaù trò cụa bieơu thöùc
- Tìm soâ trong hình coông , tìm thaønh phaăn chöa bieât cụa pheùp tính
* Cụng coâ kó naíng ñóc vieât soâ, coông tröø soâ coù 5 chöõ soâ Caùch tìm thaønh phaăn chöa bieât cụa pheùp tính Kó naíng giại toaùn coù lôøi vaín
* Giaùo dúc hóc sinh phaùt trieơn trí thöùc toaùn hóc , reøn luyeôn tính caơn thaôn khi tính toaùn ,giaùo dúc hóc sinh tính kieđn trì chòu khoù
II/ Ñeă baøi
A Phaăn traĩc nghieôm : Haõy chón cađu trạ lôøi em cho laø ñuùng roăi khoanh troøn yù ñoù
Cađu 1 : Soẫ naím möôi hai nghì taùm traím linh bạy ñöôïc vieât laø :
a) 52708 b) 52 807 c) 52087 d) 52087
Cađu 2 : Soâ ñöôïc chón ñeơ vieât vaøo choê chaâm laø : 7 taân 36kg = kg
a) 7036 b) 7063 c) 7360 d) 7630
Cađu 3: Soâ ñeơ ñieăn vaøo ođ troâng laø : 1/3 phuùt = giađy
a) 10 giađy b) 20 giađy c)30 giađy d) 40 giađy
Cađu 4: Tính chu vi hình vuođng cánh a vôùi a= 7cm
a)14 cm b)28 cm c) 49 cm d) 74 cm
Cađu 5: Chöõ soâ 4 trong soâ 654 298 thuoôc haøng naøo ? lôùp naøo ?
a) Haøng nghìn ,lôùp nghìn ; b) Haøng chúc nghìn lôùp nghìn
c) Haøng traím nghìn, lôùp nghìn
Cađu 6 : Giaù trò cụa bieơu thöùc : 987 - m; vôùi m= 245 laø :
a) 472 b) 572 c) 724 d) 742
Cađu 7: Hai ñoôi cođng nhađn cuøng ñaøo moôt con möông daøi 800m Ñoôi thöù nhaât ñaøo ñöôïc ít nhaât hôn ñoôi thöù hai laø 136m Hoûi moêi ñoôi ñaøo ñöôïc bao nhieđu meùt möông
Trang 18TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2004-2005
Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian chép đề )
A PHẦN ĐỌC:
I Đọc thầm và trả lời câu hỏi trên giấy bài:
“Miền Tây Gặt Lúa” Sách tiếng việt 4 tập 2.
1, Đồng bào miền tây phát rẫy, gieo hạt, gặt lúa vào những thời điểm nào trong năm?.
2, Cảnh các cô gái lên nương gặt lúa được miêu tả bằng những từ ngữ hình ảnh nào?.
3, Em hãy kể lại cảnh đập lúa của đồng bào miền tây?.
4, Tìm một số từ ghép có tiếng “hát”.
5, Tìm 2 động từ và đặt câu với mỗi động từ đó.
II Đọc thành tiếng :
Bài “Miền tây gặt lúa”đoạn “Những con chim pít căm căm”
Hoặc “Mỗi buổi sớm góc chòi”.
Trang 19TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2004-2005
Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian chép đề )
B PHẦN VIẾT - (1)Viết chính tả:
- Bài: “Miền tây gặt lúa”đoạn
- “Một buổi sớm từng nhà ”.
2 Điền phụ âm đầu hoặc vần vào những chỗ trống trong các câu sau đây.
- ớ thấy óng cả mà ngã t chèo.
- Tốt gỗ hơn tốt n sơn.
- Đói o sạch ách cho thơm.
- Một con ựa đau cả t bỏ cỏ.
II TẬP LÀM VĂN.
Đề bài: Em hãy tả con đường quen thuộc từ nhà em đến trường ?
Trang 20TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2004-2005
Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian chép đề ) Câu 1 - Bộ não và tuỷ sống nằm ở đâu? Chúng được bảo vệ như thế nào ?.
- Muốn bảo vệ hệ thần kinh hằng ngày em phải chú ý những gì?
Câu 2 - Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi gì , để trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, đó là những cây gì?.
- Muốn khai thác hợp lí và bảo vệ rừng ngập mặn ở đồng bằng Sông Cửu Long phải làm gì?.
Câu 3 - Hãy nêu ý nghĩa của ngày giỗ trận đống đa mồng 5tháng 1 ?.
- Nhà nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào ?.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN - KHỐI 4
2004- 2005 Bài 1 : Đúng mỗi phép tính ghi (0,75đ)
Bài 4: (3đ) BÀI GIẢI
a, Nửa chu vi hình chữ nhật là: (0,25đ)
280 : 2 = 140 (m) (0,25đ) Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,25đ)
(140 - 20) : 2 = 60(m) (0,25đ) Chiều dài hình chữ nhật là: (0,25đ)
b, Diện tích hình chữ nhật là: (0,25đ)
60 x 80 = 4800 (m 2 ) (0,25đ)
Trang 21c, Cạnh hình vuông là (0,25đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔNTNXH - KHỐI 4 - KỲ II (2004 - 2005
Câu 1 : - Bộ não được bảo vệ bởi xương ở trên đầu, nằm trong hộp sọ (0,5đ)
- Tuỷ sống được bao bọc bởi xương ở sống lưng, nằm trong cột sống (0,5đ) chú ý: + Đi đứng , chơi đùa cẩn thận, không để bị ngã hay va chạm mạnh vào đầu, vào cột sống gây thương tổn đến bộ não, tuỷ sống hoặc làm đứt các dây thần kinh (1đ)
+ Học tập, nghỉ ngơi, vui chơi và đi ngủ giờ giấc điều độ tránh những việc quá căng thẳng hoặc mất ngủ kéo dài sẽ có hại đến hoạt động của hệ thần kinh.(1đ)
+ Tránh sử dụng những thức ăn, đồ uống và các chất thuốc, các loại ma tuý giây nghiện và làm rối loạn hoạt động của hệ thần kinh (1đ)
Câu 2 : - Do đất đai màu mỡ, khí hậu ấm áp (1đ)
- Đó là những cây : cao su, cà phê, chôm chôm, xoài, măng cụt (1đ)
- Cần phải khai thác hợp lý , không được tự do phá rừng lấy chỗ nuôi tôm hoặc lấy đất trồng trọt (1đ)
Câu 3: Ý nghĩa ngày giờ trận Đống Đa mồng 5 tháng 1:
- Hàng năm, cứ đến mồng 5 tết, ở gò Đống Đa, dân ta tổ chức giỗ trận để tưởng nhớ ngày Quang Trung đại phá quân Thanh.(1đ)
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh :(2đ)
+ Quang Trung qua đời, Nguyễn Nhạc thì tự cao, tự đại Nguyễn Lữ thì bất lực Nguyễn Aùnh đã lợi dụng thời cơ đó, lật đổ triệu Tây sơn Nguyễn Aùnh lên ngôi hòang đế lập nên triều đại nhà Nguyễn.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT - KHỐI 4 - KỲ II (2004 - 2005
PHẦN VIẾT: I / a, Viết chính tả:(3đ)
- Sai 3 lỗi trừ 1đ, không tính lỗi lặp lại (sai 1 lỗi trừ 0,25đ)
b/ Bài tập : (2đ)( Điền đúng mỗi phụ âm đầu, vần được 0,25đ )
- Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- Đói cho sạch rách cho thơm.
- Một con ngữa đau cả tàu bỏ cỏ.
Trang 22II Tập làm văn.(5đ)
- Mở bài (1đ)
+ Giới thiệu con đường em đi tới trường là đường ở đâu?.
+ Vị trí của con đường ?
-Thân bài: (3đ)
+ Hình dáng, kích thước con đường (0,75đ)
+ Cấu tạo, dáng vẻ của mặt đường, lề đường (0,75đ)
+ Cảnh vật hai bên đường (0,75đ)
+ Cảnh trên đường có gì đáng nói ? (0,75đ)
- Kết bài: (1đ) : Nêu cảm nghĩ của em về con đường đã tả?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 4-KỲ II(2004- 2005)
A Phần đọc : I Đọc thầm và trả lời câu hỏi(5đ)
1/ - Đồng bào miền tây phát rẫy (chặt cây cỏ lấy đất trồng trọt ở miền núi) vào tháng hai đốt cây cỏ (lấy tro than làm cho đất màu mỡ) và gieo hạt thóc vào tháng tư , gặt lúa vào tháng mười, tháng mười một (1đ)
2/ - “Gấu váy cũng như hai ống tay áo dính đầy cỏ may và ướt đậm sương”, “Họ đi chung quanh gốc cây bị đốt chỉ còn trơ lớp than đen, bàn tay thoăn thoắt cắt từng bông lúa rất sắc” “lúa được chất vào gùi đeo trên lưng” (1đ)
3/ - Bó lúa được nâng lên bằng cái kẹp làm bằng hai thanh tre và đập xuống một thân cây gỗ đã bọc hết vỏ.(0,5đ)
- Khi bông lúa đã rụng hết thóc, rơm được tung lên cao về phái sau, đốt tại chỗ thành những đống lửa cháy bập bùng hai bên góc chòi :(0,5đ)
- Già trẻ, trai gái mỗi đêm chung sức đập lúa ở từng chòi canh cho từng nhà (0,5đ)
4/ - Một số từ ghép có tiếng “Hát ” câu hát , múa hát (0,5đ)
5/ Ví dụ : Đi , chạy , tìm được mỗi từ được (0,25đ)
- Hôm nay em đi học (0,75đ)
- Rùa và thỏ cũng chạy thi với nhau (0,75đ)
II Đọc thành tiếng :
- (5đ) /.Đọc rõ ràng, mạch lạc, có diễn cảm, tốc độ phù hợp với nội dung.
- (4đ)/ Đọc rõ ràng, mạch lạc,tương đối diễn cảm, ngắt nghỉ vài chỗ chưa đúng
- (3đ)/ Đọc rõ ràng, mạch lạc, tương đối lưu loát, ngắt nghỉ nhiều chỗ chưa đúng.
- (1 - 2đ)/ Đọc chưa rõ ràng, thiếu chính xác, tốc độ đọc quá chậm, chưa ngắt nghỉ hơi.
Trang 23Đề 1: ĐỀ THI MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2005-2006 Thời gian: 40 phút A/PHẦN ĐỌC
I/ Đọc thầm và trả lời câu hỏi trên giấy (3 đ)
1/ Hãy đánh dấu x vào ô trống ý mà em cho là đúng nhất:
a, Dế mén bênh vực kẻ yếu là người anh hùng.
b, Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp.
c, Dế Mèn hi sinh cao cả không sợ chết.
d, Dế Mèn hèn hạ sợ bọ gậy không benh được nhà trò.
Trang 242/ Hãy đánh dấu câu em cho là đúng nhất:
Trong bài Mẹ Ốm có 4 đoạn nêu lên ý kiến khác nhau về nội dung chính tả của bài là:
a, Tình cảm yêu thương sâu sắc của bạn đó đối với mẹ.
b, Sự hiếu thảo của bạn nhỏ đối với bạn
c, Lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với người mẹ
3/ Hãy đánh dấu x vào ô trống ý mà em cho là đúng nhất:
trong bài: “Truyện cổ nước mình”
Câu thứ ba của bài là câu:
a, Ở hiền chị lại gặp hiền
b, Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm
c, Mang theo truyện cổ trôi đi
d, Thương người rồi mới thương ta
4/ Hãy dánh dấu câu em cho là đúng nhất :
em học tập ở An- Đrây- Ca đức tính gì?
a, Tình cảm yêu thương ông
b, Có ý thức trách nhiệm với người thân
c, Lòng trung thực
d, Sự nghiêm khắc lỗi lầm của bản thân
g, Tất cả các ý trên
5/ Trung thu độc lập đầu tiên là năm nào em hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúg nhất
b, Thương những người xung quanh mình.
c, Làm bánh giỏi nhất làng.
Em hãy chọn một trong 3 ý trên mà em cho là thích nhất
B/ LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (3Đ)
1/ Hãy đánh dấu trước ý em cho là đúng nhất.
Các bộ phận của tiếng
a, Phụ âm đầu c, Dấu thanh
c, Vần d, Phụ âm đầu, âm, vần, dấu thanh
2/ Những từ thể hiện lòng trung thực là:
a, Không sợ rệt gì hết miễn không chết là được
b, Gan dạ
c, Không che dấu bất cứ một điều gì xấu xa
d, Nói hết sự thật
g, Cả ý c và ý d đều đúng
Trang 253/ Từ đơn là từ:
a, Hoa hồng, tết nhất.
b, Mai phục, chăm chỉ.
c, Hoa, đứng, mưa, chiều Aên, ngủ, học, chạy, nằm.
d, Các ý trên đều sai.
Hãy đánh dấu vào ý em cho là đúng nhất:
4/ Từ láy là từ:
a, Lao xao, nôn nao, xanh xanh, hoảng hốt, nhẹ nhàng.
b, Đất nước, dung nhan, đằng sau
c, Viêt Nam, đất nước, Con người
d, Các ý trên không đúng
Hãy đánh dấu ý đúng nhất
5/ a, Hãy gạch chân dưới các danh từ trong đoạn văn sau:
- Dắt xe ra cửa tôi lễ phép thưa:
- Thưa ba con xin phép đi học nhóm
b, Hãy viết 3 danh từ riêng, 3 danh từ chung mà em biết:
6/ Dấu hai chấm có tác dụng gì?
a, Chủ Tịch Hồ Chí Minh nói: “ Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta hoàn toàn độc lập, dân ta hoàn toàn tự do, đồng bào ta ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành”
b, Dưới tầm cành chú bây giờ là những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: Cáønh đồng, đàn trâu tung tăng gặm cỏ, dòng sông với đoàn thuyền ngược xuôi.
C, đọc thành tiếng (4 đ)
- Thư tham bạn, đoạn 1 hoặc 2
- Trung thu đôc lập, đoạn 1 hoặc 2
- Vương quốc tương lai , màn 1 hoặc 2
* cho học sinh bốc thăm do giáo viên làm sẵn.
C/ VIẾT CHÍNH TẢ
Bài: Mười năm cõng bạn đi học (3đ)
Bài tập (2đ): giải câu đố:
Để nguyên vằng vặc trời đêm
Thêm sắc màu phấn cùng em đến trường
a, Chữ “chăng”
b, Chữ “dăng”
c, Chữ “trăng’
(Ghi dấu đúng 1đ)
- Tìm 3 từ có tiếng “xin” đứng trước hoặc đứng sau.
II/ Tập làm văn
Dựa vào bức tranh và lời kể dưới tranh truyện 3 lưỡi rìu
Trang 26Hãy phát triển nêu dưới 1 bức tranh trong 6 bức tranh đó thành 1 đoạn văn kể
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 GIỮA HỌC KỲ
Trang 27NĂM HỌC 2005 - 2006 I/ PHẦN ĐỌC
A/ Đọc thầm (3đ)
Câu 1 đúng ý b ghi 0,5 đ
Câu 2 đúng ý d ghi 0,5 đ
Câu 3 đúng ý d ghi 0,5 đ
Câu 4 đúng ý g ghi 0,5 đ
Câu 5 đúng ý a ghi 0,5 đ
Câu 6 đúng ý b ghi 0,5 đ
B/ L uyện từ và câu (3đ)
Câu 1 đúng ý d ghi 0,5 đ
Câu 2 đúng ý g ghi 0,5 đ
Câu 3 đúng ý g ghi 0,5 đ
Câu 4 đúng ý g ghi 0,5 đ
Câu 5: Gạch chân các tiếng: xe, cửa, tôi (0,5đ)
Gạch chân các tiếng: ba, con, nhóm (0,25đ)
Viết được 3 danh từ chung, 3 từ riêng ghi ( 0,25đ)
Câu 6: ( 0,5đ)
a, Đằng sau dấu hai chấm là lời nói của nhân vật
b, Đằng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước
C, ĐỌC THÀNH TIẾNG:
4đ: Đọc to, rõ, lưu loát, diễn cảm.
3đ: Đọc to, rõ, lưu loát, chưa diễn cảm.
2đ: Đọc to, rõ, chưa lưu loát, chưa diễn cảm.
1đ: Đọc chưa ro ràngõ, không lưu loát, không diễn cảm.
D/ PHẦN VIẾT ( CHÍNH TẢ 3 Đ)
- Sai 3 lỗi trừ 1 điểm
- Lỗi giống nhau trừ 0,5đ
- Sai quá 5 lỗi không ghi điểm
* Bài tâp 5: chính tả: 2đ
câu 1: ý c
câu 2: Tuỳ học sinh tìm để giáo viên chấm
*TẬP LÀM VĂN
- Phần mở đầu: phát triển câu văn có hình ảnhgiữ được cốt truyện 1đ
- Phần diễn biến:đầy đủ trình tiết, lời văn hình ảnh 3 đ
- Phần kết thúc: ghi được ý nghĩa của phần mở đầuvà điễn biến ghi 1đ.
Trang 28
Trường THLÊ Hồng Phong ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲI ( khối 4 Đề 2)
Tên : NĂM HỌC 2005-2006
Lớp: Môn: tiếng việt
Thời gian:60 phút PHẦN ĐỌC
A/ Đọc thầm (4đ) :
Đọc thầm và trả lời câu hỏi bài: “Thư thăm bạn”
Câu 1: Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước không?
a, Không, chỉ biết khi đọc baó thiếu niên tiền phong
b, Biết, vì đã gặp một lần
c, Biết qua một người bạn
Câu 2: Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì?
a, Để kể về việc học tập
b, Để chia buồn với Hồng
c, Để rủ bạn Hồng đi chơi
Đọc thầm và trả lời câu hỏi bài: “Một người chính trực”
Câu 3: Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực của Tô Hiến Thành như thế nào?
a, Không nhận vàng bạc, đút lót để làm sai di chiếu của vua đã mất
b, Nhận vàng bạc
c, Lấy người trong họ hàng
Câu 4: Tô Hiến Thành cử ai thay ông đúng đầu triều đình?
a, Thái tử Long Cán
b, Quán gián ngự đại phu Trần Trung Tá
c, Quan tham tri Vũ Tán Đường
Đọc thầm và trả lời câu hỏi bài: “Những hạt thóc giống”
Câu 5: Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi?
a, Chọn người nhiều tiền
b, Chọn người tham lam
c, Vua muốn chon một người trung thực để truyền ngôi.
Câu 6: Hành động cuả chú bé Chôm có gì khác mọi người?
a, Chôm dũng cảm giám nói sự thật, không sợ bị trừng phạt
b, Chôm không giám nói sự thật
c, Chôm nói dối
Câu 7: Những từ sau thể hiện lòng nhân hậu?
a, Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thương mến, yêu quý.
b, Dũng cảm, thật thà, trung thực.
c, Hiền lành, ngoan ngoãn.
Câu 8: Hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng các từ đơn:
a, Bạnï, học, năm, Hà.
b, Bố mẹ, ông bà, con cái.
c, Se sẽ, xôn xao.
.Câu9: Viết danh từ riêng chỉ người: (3 danh từ trở lên) Đặt câu với một trong các từ đó
Trang 29
B/
ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm )
1, Bài “Thư thăm bạn” TV 4 T1 trang 25
Đọc đoạn 1 hoặc đoạn 2
2, Bài: “Một người chính trực” TV 4 -T1, trang 36
Đọc đoạn 1 hoặc đoạn 2
3, Bài: “Những hạt thóc giống” TV 4 - T1 ,trang 46
Đọc đoạn 1 hoặc đoạn 2
*Ghi chú: Giáo viên cho học sinh bốc thăm hoặc tuỳ theo điều kiện lớp mà giáo viên kiểm
tra học sinh.
D/ PHẦN VIẾT
I/ Viết chính tả: (5 đ)
- Bài: “Những hạt thóc giống” TV 4 - T1
Viết đoạn: “ Lúc ấy hiền minh”
II/ Tập làm văn (5đ):
Đề bài: Dựa vào nội dung sau hãy viết hoàn chỉnh một bức thư “Nghe tin quê bạn bị thiệt hại
do bão.Hãy viết thư thăm hỏi và động viên bạn em”.
Trang 30
Hết
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 4 (Đề 2)
Năm học 2005 - 2006 PHẦN ĐỌC:
A/ ĐỌC THẦM( 4 đ)
Câu 1: ý a (0,5đ) Câu 7: ý a (0,25đ)
Câu 2: ý b (0,5đ) Câu 8: ý a (0,25đ)
ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 đ)
Cho học sinh bốc thăm 3 bài:
1/ Thư thăm bạn
2/ Một người chính trực
3/ Những hạt thóc giống
* Đọc đúng tiếng ,đúng từ (4đ ).
Đọc sai dưới 3 tiếng :3,5 điểm; 3-4 tiếng :3 điểm; 5-6 tiếng:2,5 điểm;7-8 tiếng :2 điểm; 10 tiếng thì :1-1,5 điểm;trên 15 tiếng: 0 điểm
*Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi
ở 1 hoặc 2 chỗ 1 điểm) Nếu ngắt nghỉ hơi không đúng 3-4 dấu câu :0,5 điểm; không ngắt
nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên :0 điểm
*Tốc độ đạt yêu cầu (không quá 1 phút ): 1 điểm
( Đọc từ 1-2 phút :0,5 điểm; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm :0 điểm )
C/ PHẤN VIẾT
I/ Chính tả:( 5 đ)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng , trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai,lẫn phụ âm đầu hoặc vần ,thanh,không viết hoa đúng quy định)
,trừ 0,5 điểm.
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng ,sai về độ cao ,khoảng cách ,kiểu chữ, hoặc trình bày
bẩn bị trừ 1 điểmtoàn bài.
Trang 31II/ Tập Làm Văn (5 đ )
- Phần đầu thư (1 đ): +Nơi viết : ngày tháng năm
+Lời xưng hô với người nhận thư.
- Phần chính (3 đ): +Lý do mục đích viết thư thăm bạn
+ Nội dung bức thư: thăm hỏi , thuật chuyện
- Phần cuối thư ( 1 đ):+ Lời chúc , lời chào ,hứa hẹn ,chia tay
+ kí tên
hết
Trường THLÊ Hồng Phong ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2005-2006
Môn toán : khối 4
Thời gian :60 phút Họ và
tên: Lớp :
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Viết số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn :64371;74631;55721;65450.
A/ Đường cấm các loại phương tiện B/Số biển cấm người đi bộ
Câu 4:Kết quả của phép tính tìm x : x:8 = 2345 là:
Trang 32Câu 8: Kết quả của số trung bình cộng 20; 43; 57;32.là:
Câu 13 : Lớp 4a1 trồng được 7350 cây, lớp 4A2 trồng được ít hơn lớp 4A1 là : 465
cây Vậy lớp 4 A2 trồng là:
A/ 6885 cây b/ 7985 cây C/18 cm d/ 6985 cây.
Câu 14: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ :
A/ 10 giờ 40 phút c/ 9 giờø 45 phút d/ 10 giờ 30 phút b/ 9 giờ 40 phút
II/ PHẦN TỰ LUẬN VÀ TỰ DỤNG:
Câu 15:Giả sử lớp em có 32 bạn Thầy giáo nói em chia số học sinh của lớp thành các
nhóm , mỗi nhóm có 4 bạn Em hãy chọn câu trả lời đúng để báo cho thầy :
Trang 33Câu 16:Em hãy cho biết vì sao em lại chọn kết quả trên của câu số 15 Em chọn kết
quả câu số 15
là: .
Câu 17:Tổng của hai số bằng 10, hiệu của hai số bằng 2 Hai số đó là :
Câu 18: Em hãy cho biết ,tại sao em chọn kết quả trên củacâu số 17 Em chọn kết
quả câu số 17
vì:
Câu 19: Một huyện trồng được 425134 cây ăn quả, và trồng được 80750
cây lấy gỗ Hỏi huyện đó trồng bao nhiêu cây các loại ?
Huyện đó trồng được số cây là:
Câu 20: Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân đông Ngô năm 248 Năm đó thuộc
thế kỷ thứ mấy ?
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4 :
Trang 34A/Em hãy khoanh vào ý đúng những ý kiến sau :
1/ Các loại thức ăn
a/ Hằng ngày ,chúng ta chỉ cần ăn thịt ,cá trứng là đủ chất
b/ Hằng ngày , chúng ta phải ăn nhiều chất bột đường
c/ Hằng ngày, chúng ta phải ăn cả thức ăn có nguồn gốc từ động vật và thực vật
2/ Khi mua đồ hộp em cần chú ý điều gì ?
a/ Khi mua đồ hộp em cần chú ý đến màu sắc đẹp , hấp dẫn , vỏ đẹp
Trang 35b/ Khi mua đồ hộp em cần chú ý đến hạn sử dụng , không dùng những loại hộp
bị thủng
c/ Khi mua đồ em cần chú ý đến màu sắc , chất lượng , hộp không bị han gỉ 3/ Khi phát hiện trẻ bị các bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng cần :
a/ Điều chỉnh cho hợp lý , đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị
b/ Điều chỉnh và bổ sung thêm các loại thức ăn cho phù hợp
c/ Để có những biện pháp điều chỉnh cho phù hợp
4/ Em hãy nối cột A với cột B sau đây :
a/ Thiếu năng lượng và chất đạm á/ Sẽ bị còi xương
c/ Thiếu vi-ta -min A c/ Sẽ phát triển chậm , hoặc kém
thông minh , dễ bị bêïnh bướu cổ
d/ Thiếu vi-ta-min D d/ Sẽ bị nhiễm bệnh và mắt kém
e/ Thiếu thức ăn é/ Sẽ không lớn được và trở lên gày
còm ốm yếu
5/ Dấu hiệu để phát hiện trẻ béo phì là :
a/ Có lớp mỡ quanh đùi , cánh tay trên , vú và cằm Mặt to hai má phúng
phính,bụng
to phưỡn ra hay tròn trĩnh
b/ Người to , bụng to phưỡn ra hay tròn , người béo ục ịch , khi gắng sức bị hụt hơi , cân nặng hơn trẻ bình thường
c/ Có lớp mỡ quanh đùi ,cánh tay trên , vú và cằm Nặng hơn so với người cùngtuổi và cùng chiều cao từ 5 kg trở lên Bị hụt hơi khi gắng sức
6/ Béo phì có phải là bệnh không ? Vì sao ?
7/ Các bệnh dưới đây bệnh nào lây qua đuường tiêu hoá ?
c/ Bệïnh cúm A, bêïnh Sát
8/Khi ta bị bệnh ta nên làm gì ?
A/ Thiếu năng lượng và chất đạm
B/ Thiếu I-ốt
C/ Thiếu vi -ta -min A
D/ Thiếu vi -ta -min D
Trang 36a/ Ñeơ maịc beôïnh töø töø noù seõ khoûi vì cô theơ mình coøn chòu ñöôïc
b/ Khođng caăn uoâng thuoâc , hoaịc uoâng thuoâc khođng theo höôùng daên cụa baùc syõ vaø cöù naỉm yeđn ôû tređn giöôøng
c/ Baùo ngay cho cha mé , hoaịc ngöôøi lôùn bieât ñeơ kòp thôøi phaùt hieôn beônh ñeơ chöõa trò
9/ Em haõy cho bieât nöôùc toăn tái ôû maây theơ ?
10/ Em haõy cho bieât theẫ naøo laø nöôùc bò ođ nhieêm ?
11/ Neđu taùc hái cụa nguoăn nöôùc bò ođ nhieêm ?
ÑAÙP AÙN -BIEƠU ÑIEƠM MOĐN KHOA HÓC HÓC KYØ I KHOÂI 4 NAÍM HÓC 2005-2006
Cađu 1: yù c ( 0.75ñieơm) Cađu 2: yù b (0.75ñieơm) Cađu 3: yù a (0.75ñieơm)
Trang 37Câu 4: 1.25đ đúng mỗi ý được 0.25đ Câu 5:ý c (0.75đ)
Câu 6: Có :Vì béo phì liên quan đến các bêïnh tim mạch , cao huyết áp và rối loạn khớp xương (0.75đ)
Câu 9 : ý b (0.5điểm )
Câu 10: Nước bị ô nhiễm là nước có màu , vẩn đục , có mùi hôi , có vi sinh vật nhiều quá mức cho phép , chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con người (1.5điểm)
Câu 11: Tác hại của nguồn nước bị ô nhiễm là : môi trường để các loại vi sinh vật sống như rong ,rêu, tảo , bọ gậy , ruồi , muỗi Chúng phát triển và là nguyên nhân gây ra bệnh và lây lan các bệnh : Tả , lị , thương hàn , tiêu chảy , bại liệt , viêm gan , đau mắt hột (1.5điểm)
Trang 38Trường T H Lê Hồng Phong ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005-2006Họ tên học sinh Môn thi : Toán (Khối 4)
Lớp Thời gian : 40 phút
A/ EM HÃY KHOANH VÀO CHỮ ĐỨNG TRƯỚC EM CHO LÀ ĐÚNG NHẤT
1/ Kết quả của phép tính 987 - 245 là :
3/ Chữ số 4 trong số 654298 thuộc hàng nào ? lớp nào ?
c/ Hàng chục nghìn , lớp nghìn d/ Hàng trăm , lớp đơn vị 4/ Kết quả của 5tạ 70 kg = ? kg là:
5/ Kết quả của 408 g = ? hg g là:
6/ 2 phút 50 giây = ? giây là:
7/ Năm 1284 thuộc thế kỷ thứ mấy ?
8/ Trung bình cộng của các số 23 , 146 , 131 là :
9/ Trong các số sau : 45 , 39 , 172 , 270 số nào chia hết cho 2 là :
170
10/ Các số sau : 172 , 1126 , 1987 , 1342 , 1890 số nào chia hết cho 5 là :
B/ PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN
Trang 3911/ Mỗi bao gạo nặng 2 tạ Một ôtô trở 5 tấn thì trở được bao nhiêu bao như vậy ?
12/Một đội đắp đường , ngày đầu đắp được 200m Ngày thứ hai đắp
được150m Ngày thứ ba đắp được 1 quãng đường của ngày thứ nhất và ngày thứ hai Hỏi trung
Trang 40ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005-2006 KHỐI 4
Môn : Toán
A/ Phần trả lời câu hỏi (7điểm)
Câu 1 : ý a (0.5đ) Câu 4 : ý a (0.75đ)
Câu 2 : ý d (0.5đ) Câu 5 : ý a (0.75đ)
Câu 3 : ý a (0.75đ) Câu 6 : ý d (0.75đ)
Câu 7 : ý d ( 0.75đ) Câu 8 : ý a (0.75đ)
Câu 9 : ý a (0.75đ) Câu 10 : ý d (0.75đ)
B/ PHẦN TỰ LUẬN (3điểm)
Câu 11 : ý c( 1 đ)
Câu 12 : ý b (1đ)
Câu 13 : (1đ) vì Ngày thứ ba đắp được là : (200 +150): 2= 175 (m)
Trung bình mỗi ngày đội đó đắp được là : (200+175+150):3 = 175mĐáp số :175mét