Quả chanh, quả mơ, quả cà chua, quả bồ kết.. Nhóm gồm toàn những cây mà phôi có hai lá mầm là : A.. Trong thân mầm hoặc phôi nhũ.. PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm Câu 1: Các cách phát tán của quả v
Trang 1KI M TRA 1 TI T.
MA TR N RA Ậ ĐỀ KI M TRA.Ể
Các chủ đề
chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Chương VI
(25%)
I5;
Chương VII
(55%)
I1, 4
Chương VIII
(20%)
I6 0,5đ
I2 0,5đ
Câu 4 1đ
3 câu 2đ
Tổng 4 câu2 đ 1 câu3đ 2 câu1đ 2 câu3đ 1 câu1đ 10điểm
Phơ tr¸ch chuyªn m«n ký duyƯt ý kiÕn tỉ trëng chuyªn m«n
( Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 2M«n: Sinh học 6.
Họ và tên: Lớp:
Ngày kiểm tra: Thời gian: 45 phút.
bài:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
I Chọn các câu trả lời đúng: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào chỉ 1 chữ cái ( A , B, C, D ) đứng trước phướng án và lời mà em cho là đúng.
1 Nhóm quả gồm toàn là thịt là :
A Quả hồng xiêm, quả táo, quả đỗ đen, quả xoài
B Quả chuối, quả cam , quả dưa hấu, quả đu đủ
C Quả đào, quả bồ kết, quả vú sữa
D Quả chanh, quả mơ, quả cà chua, quả bồ kết
2 Đặc điểm đặc trưng của quyết là ;
A Sinh sản bằng hạt
B Đã có rễ, thân, lá thật
C Chưa có rễ, thân , lá thật
D Nón đực nằm ở ngọn cây
3 Nhóm gồm toàn những cây mà phôi có hai lá mầm là :
A Cây lúa, cây xoài, cây ngô
B Cây cà chua, cây cam, cây tỏi, cây táo
C Cây bưởi, cây cà chua, cây lạc, cây nhãn
D Cây cam, cây hao hồng, cây vải thiều, cây tỏi
4 Chất dự trữ của hạt thường nằm ở :
A Trong thân mầm hoặc chồi mầm
B Trong chồi mầm hoặc phôi nhũ
C Trong lá mầm hoặc phôi nhũ
D Trong thân mầm hoặc phôi nhũ
5 Hoa tự thụ phấn có đặc điểm :
A Hoa lưỡng tính hoặc đơn tính
B Hoa lưỡng tính, nhị và nhuỵ chín không cùng một lúc
C Hoa đơn tính, màu sắc rực rỡ, có hương thơm, mật ngọt
D Hoa lưỡng tính, nhị và nhuỵ chín cùng một lúc
6 Tảo là thực vật bậc thấp vì :
Trang 3A Sống ở nước, chưa có rễ, thân, lá không phải là thân, lá thực sự.
B Có cấu tạo đơn giản, sống dưới nước
C Chưa có diệp lục, có cấu tạo đơn giản
D Có diệp lục, sống dưới nước
B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Các cách phát tán của quả và hạt? Đặc điểm thích nghi với từng cách phát tán đó? Cho ví dụ? Câu 2 : Thụ tinh là gì? Kết quả? Điểm khác biệt với thụ phấn là gì?
Câu 3 : Các cây sống trong những môi trường đặc biệt (sa mạc, đầm lầy) có những đặc điểm gì? Cho 1 vài
ví dụ?
Câu 4: Điểm phân biệt giữa cây thuộc nhóm quyết với các cây xanh có hoa khác?
BÀI LÀM.
Trang 4
Tr
êng THCS Thä vùc Bµi kiĨm tra
M«n: Sinh học 6.
Họ và tên: Lớp:
Ngày kiểm tra: Thời gian: 45 phút.
bài:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
I Chọn các câu trả lời đúng: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào chỉ 1 chữ cái ( A , B, C, D ) đứng trước phướng án và lời mà em cho là đúng
1 Nhóm quả gồm toàn là thịt là :
A Quả cam, quả chuối, quả dưa hấu, quả đu đủ
B Quả hồng xiêm, quả táo, quả đỗ đen, quả xoài
C Quả đào, quả bồ kết, quả vú sữa
D Quả chanh, quả mơ, quả cà chua, quả bồ kết
2 Đặc điểm đặc trưng của quyết là ;
A Đã có rễ, thân, lá thật
B Sinh sản bằng hạt
C Chưa có rễ, thân , lá thật
D Nón đực nằm ở ngọn cây
3 Nhóm gồm toàn những cây mà phôi có hai lá mầm là :
A Cây lúa, cây xoài, cây ngô
B Cây lạc, cây cà chua, cây bưởi, cây nhãn
C Cây cà chua, cây cam, cây tỏi, cây táo
D Cây cam, cây hao hồng, cây vải thiều, cây tỏi
4 Chất dự trữ của hạt thường nằm ở :
A Trong thân mầm hoặc chồi mầm
B Trong lá mầm hoặc phôi nhũ
C Trong chồi mầm hoặc phôi nhũ
D Trong thân mamn hoặc phôi nhũ
5 Hoa tự thụ phấn có đặc điểm :
A Hoa lưỡng tính, nhị và nhuỵ chín cùng một lúc
B Hoa lưỡng tính, nhị và nhuỵ chín không cùng một lúc
C Hoa đơn tính, màu sắc rực rỡ, có hương thơm, mật ngọt
D Hoa lưỡng tính hoặc đơn tính
Trang 56 Tảo là thực vật bậc thấp vì :
A Sống ở nước, chưa có rễ, thân, lá không phải là thân, lá thực sự
B Có cấu tạo đơn giản, sống dưới nước
C Chưa có diệp lục, có cấu tạo đơn giản
D Có diệp lục, sống dưới nước
B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Các cách phát tán của quả và hạt? Đặc điểm thích nghi với từng cách phát tán đó? Cho ví dụ? Câu 2 : Thụ tinh là gì? Kết quả? Điểm khác biệt với thụ phấn là gì?
Câu 3 : Các cây sống trong những môi trường đặc biệt (sa mạc, đầm lầy) có những đặc điểm gì? Cho 1 vài
ví dụ?
Câu 4: Điểm phân biệt giữa cây thuộc nhóm quyết với các cây xanh có hoa khác?
BÀI LÀM.
Trang 6
ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM MOÂN SINH HOẽC 6: A PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM: (3 ủieồm) Choùn caực caõu traỷ lụứi ủuựng (Moói yự traỷ lụứi ủuựng ủửụùc 0,5ủ) 1 2 3 4 5 6 ẹeà chaỹn B B C C D A ẹeà leỷ A A B B A A B PHAÀN Tệẽ LUAÄN: (7 ủieồm) CAÂU 1: HS traỷ lụứi ủửụùc caực yự sau ủaùt 3 ủ +Quả và hạt phát tán nhờ gió: Quả trò, hạt hoa sữa
*Đặc điểm: Có cánh, có túm lông ⇒Gió thổi đi xa hơn +Quả và hạt phát tán nhờ ĐV: Quả ké, quả trinh nữ
*Đặc điểm: Quả có gai, móc hoặc động vật thờng ăn +Quả và hạt tự phát tán: Quả đậu bắp, quả cải
*Đặc điểm: Vỏ quả có khả năng tự tách ⇒Hạt bong ra
-Ngoài ra nớc và con ngời giúp cho quả và hạt đợc phát tán đi rất xa và ở khắp nơi
CAÂU 2: HS traỷ lụứi ủửụùc caực yự sau ủaùt 2 ủ
+ Thuù tinh laứ hieọn tửụùng TBSD ủửùc (tinh truứng) cuỷa haùt phaỏn keỏt hụùp vụựi TBSD caựi (trửựng) coự trong noaừn taùo thaứnh 1 teỏ baứo mụựi goùi laứ hụùp tửỷ
+ ẹieồm phaõn bieọt vụựi thu phaỏn laứ: Thuù tinh coự sửù keỏt hụùp giửừa TBSD ủửùc vụựi TBSD caựi coứn thuù phaỏn chổ coự hieọn tửụùng haùt phaỏn tieỏp xuực vụựi ủaàu nhuùy
CAÂU 3: HS traỷ lụứi ủửụùc caực yự sau ủaùt 1 ủ
+ Moõi trửụứng sa maùc:
- Reó aờn saõu, lan roọng
- Laự nhoỷ hoaởc laự bieỏt thaứnh gai
- Thaõn nhoỷ, thaỏp hoaởc thaõn moùng nửụực
- VD: Caõy xửụng roàng
+ Moõi trửụứng ủaàm laày:
- Coự boọ reó choỏng giuựp caõy coự theồ ủửựng vửừng treõn caực baừi laày ngaọp thuỷy
- VD: Caõy ủửụực
CAÂU 4: (1ủ) Caõy thuoọc nhoựm quyeỏt coự caực laự non cuoọn troứn laùi ụỷ ủaàu