1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 5: Phần mềm trình diễn Microsoft Powerpoin

33 663 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình, các kiểu dữ liệu đơn giản, hằng, biến, biểu thức, các câu lệnh có cấu trúc, chương trình con và đơn vị chương trình,... là những nội dung chính trong bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao. Mời các bạn cùng tham Mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu chương 5 Phần mềm trình diễn Microsoft Powerpoint dưới đây để nắm bắt được những nội dung về Powerpoint, nhập và chỉnh sửa văn bản trong tờ chiếu, quản lý các slide và quản lý bản trình chiếu, làm việc với bản trình diễn,.

Trang 1

CHƯƠNG V : PHẦN MỀM TRÌNH DIỄN 2

MICROSOFT POWERPOINT 2

BÀI 1 GIỚI THIỆU VỀ POWERPOINT 2

1.1 Khởi động Microsoft PowerPoint 2

1.2 Màn hình của PowerPoint 2

1.3 Các chế độ hiển thị của PowerPoint 3

1.4 Thoát khỏi Powerpoint 4

BÀI 2: NHẬP VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN TRONG TỜ CHIẾU 4

2.1 Thêm văn bản vào tờ chiếu 4

2.2 Thay đổi Font chữ cho các Slide 4

2.3 Thay đổi khoảng cách giữa các dòng, đoạn văn bản 4

BÀI 3: QUẢN LÝ CÁC SLIDE VÀ QUẢN LÝ BẢN TRÌNH CHIẾU 5

3.1 Quản lý các Slide 5

3.2 Quản lý bản trình chiếu 6

BÀI 4: LÀM VIỆC VỚI BẢN TRÌNH DIỄN 7

4.1 Thêm các đối tượng vào Slide 7

4.2 Định dạng Slide trong bản trình chiếu 10

THỰC HÀNH 10

BÀI 5: THIẾT LẬP HIỆU ỨNG CHO SLIDE 13

5.1 Thêm hiệu ứng hoạt hình 13

5.2 Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide 14

THỰC HÀNH 15

BÀI 6: CÁC SIÊU LIÊN KẾT 16

6.1 Thiết lập liên kết trong Slide 16

6.2 Thiết lập hành động cho một đối tượng 17

6.3 Tạo nút hành động 18

BÀI 7: KỸ THUẬT TRÌNH DIỄN VÀ IN ẤN 21

7 1 Thực hiện một buổi trình diễn 21

7.2 In các Slide 23

BÀI 8: LƯU VÀ ĐÓNG GÓI TỆP TIN 24

BÀI 9: XUẤT TỆP TIN 25

1

Trang 2

CHƯƠNG V : PHẦN MỀM TRÌNH DIỄN

MICROSOFT POWERPOINT

Microsoft PowerPoint (gọi tắt: PowerPoint) là một phần mềm trình diễn (presentation) chuyên nghiệp có nhiều tiện ích để trình bày vấn đề có hình thức đẹp và sinh động, dễ sử dụng, đầy hiệu quả Bạn có thể sử dụng PowerPoint để tạo các trình diễn phục vụ đông đảo khán thính giả với nhiều mục đích khác nhau

Trình diễn là phương tiện để truyền đạt thông tin, thuyết phục, giáo dục khán giả PowerPoint cung cấp cho bạn các công cụ để tạo các minh họa cho phần thuyết trình trong các hội thảo, hội nghị, seminar, báo cáo luận văn,… Ngoài ra nó cũng được sử dụng phổ biến trong công tác giảng dạy Mỗi trang thể hiện nội dung, hình ảnh, âm thanh, … được gọi là một Slide

PowerPoint có thể sử dụng để trình bày một vấn đề theo các cách sau:

+ Trình bày trực tiếp bằng máy tính: máy tính sẽ được nối với một máy Projector hoặc máy Datashow

+ Trình bày gián tiếp: bằng cách in ra các trang Slide rồi sử dụng máy Overhead

BÀI 1 GIỚI THIỆU VỀ POWERPOINT 1.1 Khởi động Microsoft PowerPoint

Cách 1: Chọn lệnh Start/ Programs/ Microsoft PowerPoint

Cách 2: Kích đúp vào biểu tượng PowerPoint trên màn hình nền (Desktop)

Cách 3: Kích đúp vào tập tin PowerPoint có sẵn trong máy

1.2 Màn hình của PowerPoint

1.2 1 Cửa sổ PowerPoint

Sau khi khởi động, cửa sổ PowerPoint xuất hiện như hình sau:

2

Trang 3

Cửa sổ của PowerPoin gồm hai phần: Phần bên trái là các lựa chọn để mở các

kiểu thiết kế, phần bên phải là nội dung để ta soạn thảo

1.2.2 Các thành phần

 Thanh tiêu đề:

 Thanh thực đơn ngang

 Thanh công cụ (Tools Bar)

 Thanh trạng thái

 Vùng trình bày

 Hộp ghi chú (note)

 Phần phác thảo

1.3 Các chế độ hiển thị của PowerPoint

PowerPoint có 2 chế độ trình bày và một chế độ trình diễn Để chọn chế độ hiển

thị, Bạn có thể vào menu View hoặc chọn nút chế độ hiển thị ở góc dưới bên trái trang

màn hình

Lưu ý: Chúng ta có thể nhấn phím F5 để hiển thị chế độ trình diễn theo trình tự

hoặc SHIFT + F5 để trình diễn từ slide hiện tại

Tự thiết kế một trình diễn mới Tạo một trình diễn theo mẫu đã có Tạo một trình diễn theo trợ giúp Wizard

1

Lựa chọn trình diễn đã có

Ô tác vụ

SlidePhần phác thảo

Chế độ bình thường

Chế độ xem thứ tự Chế độ trình diễn

3

Trang 4

1.4 Thoát khỏi Powerpoint

Cách 1: Click vào nút Close

Cách 2: Chọn lệnh File/ Exit

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

BÀI 2: NHẬP VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN TRONG TỜ CHIẾU 2.1 Thêm văn bản vào tờ chiếu

Cách 1: Nhập trên các Text box có sẵn của Slide

Cách 2: Tạo Text box của riêng mình: Nhấn Chuột vào biểu tượng trên thanhcông cụ vẽ một hộp Text box, sau đó nhập dữ liệu vào khung đó

2.2 Thay đổi Font chữ cho các Slide

Bạn có thể áp dụng các định dạng văn bản trong PowerPoint tương tự nhưWord: định dạng ký tự (Font, Size, Font style, …)

Ngoài ra, bạn còn có thể thực hiện thay đổi các Font chữ mặc định của các Slidetheo ý muốn của người dùng

Cách thực hiện:

- Vào menu Format/ Replace Font, nhập font mới trông ô with.

- Kích chọn Replace để thay thế, chọn Close để đóng hộp thoại

2.3 Thay đổi khoảng cách giữa các dòng, đoạn văn bản

- Vào menu Format/ Line Spacing, xuất hiện hộp hội thoại:

- Thay đổi các giá trị cần và chọn OK

Thực hiện các lựa chọn sau đề căn lề cho văn bản trong slide:

Nhập các nội

dung vào đây

Khoảng cách giữa các dòng, giá trị mặc nhiên là 1

Trang 5

BÀI 3: QUẢN LÝ CÁC SLIDE VÀ QUẢN LÝ BẢN TRÌNH CHIẾU

3.1 Quản lý các Slide

3.1.1 Thêm Slide mới

Chức năng này cho phép thêm Slide mới vào bản trình diễn

Cách thực hiện:

− Vào menu Insert/New Slide hoặc Kích chuột vào nút trên thanh

công cụ Standard hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

-Vào Insert chọn Slides from files, xuất hiện hộp thoại

- Nhắp nút Browse , lựa chọn bảng trình chiếu có slide cần chèn

- Danh sách các tờ chiếu của bản trình diễn được hiển thị trong phần Select slides

- Chọn một hoặc nhiều tờ chiếu rồi nhắp Insert (Nhắp Insert All nếu muốn

chèn tất cả các tờ chiếu)

3.1.3 Chọn các Slide

- Chọn một Slide: Nhắp chuột vào Slide.

- Chọn các Slide liên tục:Chọn Slide đầu ấn giữ phím Shift đồng thời chọn

Trang 6

Chức năng này cho phép xoá bỏ Slide không sử dụng trong bản trình diễn

Cách thực hiện:

- Chọn các Slide cần xóa

- Vào menu Edit\Delete Slide hoặc nhấn chuột phải chọn Delete Slide hoặc

nhấn vào biểu tượng trên thanh công cụ

3.1.5 Sao chép Slide

Cách thực hiện:

− Chọn Slide cần sao chép

− Đưa các Slide đã chọn vào vùng nhớ đệm: Vào menu Edit\Copy hoặc kích

vào nút trên thanh Standard hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C hoặc nhấn chuột phải chọn Copy.

− Chọn vị trí dán

− Dán các Slide ra: Vào menu Edit\Paste hoặc kích chuột vào nút trên

thanh Standard hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấn chuột phảo chọn Paste

3.1.6 Di chuyển các Slide

Chức năng này cho phép sắp xếp lại các Slide trong bản trình diễn cho đúng vớitrình tự nội dung

Cách thực hiện:

− Chọn Slide cần thay đổi vị trí

− Vào menu Edit\Cut hoặc kích vào nút trên thanh Standard hoặc nhấn tổ

hợp phím Ctrl + X

− Click chọn vị trí mới cho Slide

− Dán các Slide ra: Vào menu Edit\Paste hoặc Click vào nút trên thanh

Standard hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

Chú ý: bạn có thể thực hiện nhanh bằng thao tác Kéo-di chuột như sau: chọn Slide

cần thay đổi vị trí, dùng chuột Kéo tới vị trí mới

+ Chọn Slide Show/ Hide Slide

Chú ý: muốn hiện lại các Slide này, chọn Slide Show/ Hide Slide một lần nữa.

3.2 Quản lý bản trình chiếu

Bản trình chiếu chính là tệp tin PowerPoint

3.2.1 Tạo một tập tin mới

• Bước 1:

6

Trang 7

C1: Chọn menu File / New chọn Blank presentation

C2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ N

C3: Kích chuột vào biểu tượng

• Bước 2: Chọn mẫu trình bày

trong cửa sổ Slide Layout, lớp Content Layouts

• Bước 3: Thiết lập nội dung trình bài trong Slide và sau đó bạn thiết lập thông số

hiệu ứng cho chúng

3.2.2 Mở một tập tin có sẵn

• Chọn File / Open hoặc clik biểu tượng trên thanh công cụ

3.2.3 Cách lưu một file trình chiếu

Bước 1: Thực hiện 1 trong các cách sau:

C1: Vào menu File, chọn Save

C2: Ấn Ctrl + S

C3: Nhấn vào biểu tượng

Bước 2: Thực hiện tìm vị trí tập tin cần lưu, gõ tên nội dung tập tin cần lưu trong

Trang 8

Cách 3:

- Click vào nút công cụ trên thanh công cụ Standard, di để chọn số hàng, sốcột

Ghi chú:

+ Thực hiện các thao tác trên bảng tương tự như trong Word

+ Nếu trong Word hoặc Excel có chứa những bảng giống như bảng cần tạo ratrong PowerPoint, bạn có thể sao chép các bảng đó qua PowerPoint

4.1.2 Chèn biểu đồ

Chức năng này cho phép chèn biểu đồ vào bản trình diễn

Cách thực hiện

- Chọn loại Slide có chứa biểu đồ trong hộp thoại New Slide

- Vào menu Insert/ Chart hoặc kích vào nút công cụ trên thanh công cụ

- Nhập số liệu vào bảng dữ liệu và nhấn chuột lên vùng soạn thảo để kết thúc

Lưu ý:1 Ta có thể sao chép biểu đồ từ Word hoặc Excel sang Các bước tiến hành

thực hiện tương tự như đối với Word

2 Để thay đổi số liệu trong bảng dữ liệu ta nhắp đúp chuột lên vùng biểu đồ vàtiến hành sửa

3 Để thay đổi hình dạng của biểu đồ: ta nhắp đúp chuột lên vùng biểu đồ, nhắpchuột phải lên biểu đồ chọn Type và chọn loại biểu đồ cần Chọn OK

4.1.3 Chèn hình ảnh, chữ nghệ thuật, đối tượng vẽ vào slide

Chức năng này thực hiện tương tự như trong Word

4.1.4 Chèn phim và âm thanh

- Bước 1: Insert/Movies and Sound: Lựa chọn chèn phim, âm thanh hay ghi âm

- Bước 2: Trong hộp thoại tại Look in: Chọn file fim, âm thanh muốn chèn

- Bước 3: Kích vào File cần chèn và ấn OK

(Lưu ý: Nếu chèn âm thanh thì biểu tượng chỉ là

4.1.5 Tạo tiêu đề đầu, tiêu đề cuối (Header, Footer)

Để tạo tiêu đề đầu và tiêu đề cuối cho slide ta thực hiện như sau:

Chọn View àHeader and Footer chọn thẻ Thẻ Slide, xuất hiện hộp thoại :

Thông tin ngày giờ, nếu

Trang 9

Thẻ Notes and Handouts cho phép thiết lập một số các thông tin lên tiêu đề đầu

và tiêu đề cuối trang in (thông tin này chỉ hiển thị khi bạn in ra máy in)

4.1.6 Liên kết giữa word, Excel và powerpoint

a Liên kết giữa word và powerpoint

- Trong MS Word, đánh dấu đoạn ký tự cần chèn.

- Vào Edit à Copy

Thông tin ngày giờ, nếu

Chèn số thứ tự vào cuối trang

Nhập văn bản cho tiêu đề chân

trang

9

Trang 10

- Trở về PowerPoint

- Vào Edit à Paste Special… à Microsoft Word Document Object

b Liên kết giữa Excel và powerpoint

Chèn bảng Excel vào PowerPoint:

o Trong Excel, chọn bảng cần chèn

o Chuyển về PowerPoint

o Vào Edit à Paste Special à Paste Link à Microsoft Excel

Worksheet Object

- Chèn đồ thị từ Excel vào PowerPoint: tương tự như bảng biểu

4.2 Định dạng Slide trong bản trình chiếu

4.2.1 Thay đổii màu nền (giữ nguyên mẫu thiết kế)

 Vào Format –> Slide Design

 Chọn Color Schemes

 Bấm chuột phải vào mẫu cần chọn

- Muốn thay đổi tất cả các Slide chọn Apply to All.

- Chỉ thay đổi Slide hiện tại chọn Apply to Selected Slide.

4.2.2 Tuỳ chỉnh màu nền từng slide

Vào Format – Background hay click phải vào một nơi bất kỳ (ngoại trừ các

khung văn bản có sẵn) trên slide mà bạn muốn thay đổi và chọn Background từ menu.

Từ danh sách các lựa chọn Background Fill, bạn có thể chọn màu bạn muốn (Chọn More Colors để chọn một màu theo ý bạn).

 Chọn Apply To All để áp dụng kiểu nền mới này trên tất cả các slide trong trình diễn hay chọn Apply nếu bạn chỉ muốn áp dụng cho riêng slide hiện tại.

4.2.3 Thay đổi slide theo mẫu thiết kế sẵn

Cách thực hiện

- Vào menu Format\Design Template

- Nhắp chọn các mẫu có sẵn, hoặc nhắp chọn các mẫu khác

- Bấm chuột phải và lựa chọn:

THỰC HÀNH

Câu 1: Tạo 1 phiên trình bày mới và lưu phiên trình bày thành tập tin Baitap1.ppt

Sau đó, tạo Slide đầu tiên và nhập nội dung bên dưới vào:

Áp dụng cho mọi Slide

Áp dụng cho các Slide đã chọn

10

Trang 11

(Lưu ý: chọn phông chữ Unicode dựng sẵn Arial, Tahoma, …)

GIÁO TRÌNH POWERPOINT ỨNG DỤNG BIÊN SOẠN BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Câu 2: Tạo thêm 2 Slide mới với nội dung là “Mục lục” và “Tóm tắt” Sau đó

nhập nội dung cho mỗi Slide

(Lưu ý chọn kiểu dấu đầu mục (Bullets and Numbering…))

Câu 3: Mở tập tin Baitap1.ppt & lưu lại với tên Baitap2.ppt (Save as).

Trong slide 1 định dạng Font Arial, size 40, đậm, bóng, đỏ

Trong slide 2, khung Mục lục định dạng Font Arial, size 44, đậm, bóng, xanh.Khung nội dung định dạng màu đỏ, chọn nền & viền khung

Trong slide 3, khung tóm tắt định dạng Font Arial, size 54, đậm, bóng, tím Khungvăn bản canh giữa, đậm

11

Trang 12

Câu 4: Chọn Định dạng nền tuỳ thích, riêng lẻ cho từng Slide.

Copy 3 slide mới từ 3 slide trên

Chọn định dạng nền cho 3 slide mới

Câu 5: Tạo tập tin Baitap5.ppt và tạo 6 slide mới vào tâp tin này.

Dùng các công cụ thực hiện từng slide như hình mẫu

1 Tạo các đối tượng, thao tác với đối tượng

2 Làm việc với đối tượng Vẽ cho trước (AutoShapes)

3 Làm việc với đối tượng Bảng (Table)

4 Làm việc với đối tượng Chữ nghệ thuật (Word Art)

5 Làm việc với đối tượng Hình ảnh (Picture)

6 Làm việc với đối tượng Clip Art

12

Trang 13

BÀI 5: THIẾT LẬP HIỆU ỨNG CHO SLIDE

5.1 Thêm hiệu ứng hoạt hình

5.1.1 Áp dụng hiệu ứng có sẵn cho các Slide

- Chọn một hoặc nhiều Slide muốn áp dụng hoạt hình

- Vào menu Slide Show/Animation Schemes

- Chọn một kiểu hoạt hình có sẵn, nhấn Apply to All slide

Chú ý: để chọn hiệu ứng khác thực hiện lại lệnh trên một lần nữa, để bỏ hiệu ứng

ta chọn No Animation

5.1.2 Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide

- Chọn đối tượng muốn tạo hiệu ứng, có thể là Text Box hoặc đối tượng đồ họa

- Vào menu Slide Show/ Custom Animation, khi đó màn hình có dạng:

- Lựa chọn các thông tin, khi đó hiệu ứng sẽ áp dụng cho Slide hiện tại

Các kiểu hoạt hình

Áp dụng cho mọi slide

Chạy thử để xem Trình chiếu thử

13

Trang 14

Chú ý:

- Có các loại hiệu ứng:

- Một đối tượng có thể thiết lập được nhiều hiệu ứng.

- Để xóa bỏ hiệu ứng ta chọn hiệu ứng cần xóa và nhấn Remove

5.2 Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide

Chức năng này cho phép tạo hiệu ứng khi chuyển từ Slide này sang Slide

khác

5.2.1 Tạo hiệu ứng chuyển dịch

Thao tác:

- Vào menu Slide Show/Slide Transition, khi đó màn hình có dạng:

- Lựa chọn hiệu ứng, tốc độ chuyển dịch, hành động thực hiện chuyển dịch giữacác Slide

Các hiệu ứng

Tốc độ chuyển dịch

Hành động thực hiện chuyển dịch

Áp dụng cho mọi Slide

Âm thanh chuyển dịch (wav)

Trang 15

5.2.2 Xóa bỏ hiệu ứng chuyển dịch

Thao tác:

- Chọn Slide muốn xóa hiệu ứng chuyển dịch

- Thực hiện như trên và chọn No Transition

THỰC HÀNH

Soạn nội dung theo mẫu

15

Trang 16

Định dạng các Slide theo yêu cầu:

Slide 1: Thiết kế mẫu nền kiểu Compass, Hiệu ứng hai tranh cùng xuất hiện khi

ta kích chuột

Slide 2: Thiết kế mẫu nền kiểu Profile, dòng đầu tiên không có hiệu ứng Các

đoạn khác chỉ xuất hiện khi ta kích chuột

Slide 3: Thiết kế mẫu nền kiểu Watermark, dòng đầu tiên chữ mầu xanh không

có hiệu ứng, các đoạn khác chỉ xuất hiện khi ta kích chuột

Slide 4: Mẫu nền trắng, dòng chữ “TẦM QUAN TRỌNG CỦA MÁY VI

TÍNH” có mầu đỏ, tranh xuất hiện khi ta kích chuột

Slide 5: Dòng đầu tiên không có hiệu ứng, chữ mầu xanh Khi ta kích chuột thì

từng hình1, hình 2 xuất hiện

Silde 6: Hiệu ứng chữ nghệ thuật và tranh tự động xuất hiện.

BÀI 6: CÁC SIÊU LIÊN KẾT 6.1 Thiết lập liên kết trong Slide

6.1.1 Tạo liên kết trong Slide

- Chọn đối tượng cần tạo liên kết

- Vào Insert/Hyperlink hoặc chọn nút => xuất hiện hộp thoại:

16

Trang 17

6.1.2 Điều chỉnh siêu liên kết

 Bấm chuột phải vào siêu liên kết cần điều chỉnh, chọn Edit Hyperlink

 Xuất hiện hộp thoại làm tương tự như trên

6.1.3 Loại bỏ siêu liên kết

 Bấm chuột phải vào siêu liên kết cần điều chỉnh, chọn Edit Hyperlink

 Xuất hiện hộp thoại chọn Remove Hyperlink

6.2 Thiết lập hành động cho một đối tượng

Chức năng này cho phép chúng ta gắn một thao tác của chuột vào một đốitượng PowerPoint (hộp văn bản, đối tượng đồ hoạ, nút hành động, …), chúng ta có thểchuyển sang một Slide khác, mở một tập tin ứng dụng khác, khởi động một chươngtrình ứng dụng, mở một trang Web, … bằng cách Click chuột hoặc đơn giản hơn là chỉcần đưa trỏ chuột “đi” ngang qua đối tượng được chọn

Cách thực hiện:

- Chọn đối tượng muốn gán hành động

- Vào menu Slide Show/ Action Settings, hộp thoại xuất hiện như hình Thẻ Mouse Click: Chọn đặt hành động thi hành khi Click chuột lên đối tượng Thẻ Mouse over: Chọn đặt hành động thi hành trỏ chuột “đi” ngang qua đối tượng

Tới một vị trí

trong tài liệu hiện

tại

Tạo một đối tượng

mới và liên kết tới

Ngày đăng: 19/09/2015, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từng hình1, hình 2 xuất hiện. - Chương 5: Phần mềm trình diễn Microsoft Powerpoin
ng hình1, hình 2 xuất hiện (Trang 16)
Từng hình1, hình 2 xuất hiện. - Chương 5: Phần mềm trình diễn Microsoft Powerpoin
ng hình1, hình 2 xuất hiện (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w